NGƯỜI QUEN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGƯỜI QUEN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từngười quen
acquaintance
người quenquenquen biếtngười bạnacquaintances
người quenquenquen biếtngười bạnfamiliar people
người quennhững người thânpeople you know
những người bạn biếtnhững người bạn quennhững người các con biếtwho knew
người biếtngười hiểuai biết rõai đã biếtai biết đượcai hiểu biếtwho are accustomedwho are familiarknowledgeable people
những người hiểu biếtnhững người thông thạongười quennhững người có kiến thứcngười am hiểuwho are usedpeople get used
{-}
Phong cách/chủ đề:
Ask a knowledgeable person.Người quen của anh?
That's a friend of yours?Một người quen đã đi.
I know someone who went.Người quen nói với tôi.
As an acquaintance tells me.Mình có người quen là y tá.
I know one who is a nurse.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từngười quenthói quen ngủ quen nhau tạo thói quenthói quen chi tiêu khách hàng quenthói quen làm việc thói quen sử dụng thói quen tập luyện thói quen mua sắm HơnSử dụng với trạng từchưa quencũng quenSử dụng với động từmuốn làm quenbắt đầu làm quenbắt đầu quennhìn quenquenNgười quen nó mừng”.
Anyone who knew him is welcome.”.Nhiều người quen tôi lắm.”.
A lot of people know me.".Người quen sẽ nói chuyện.
Someone in the know would talk.Qua một người quen, ông biết Anh.
Meet a man, you know him.Bạn hay là người quen?”.
Are these friends or people you know?”.Mình có người quen trong đám cầm sách này.
I knew the people in these books.Cần trợ giúp của người quen.
Need help from knowledgeable people.Tôi có một người quen kể lại rằng.
I have an acquaintance who said that.Không có vẻ nhận ra người quen.
Doesn't seem to recognize familiar people.Tôi biết người quen hắn.
I'm… yeah. I know people that know him.Dường như không nhận ra người quen.
Doesn't seem to recognize familiar people.Oh, thấy người quen trong các bức ảnh này!
Hey, I know the person in these pictures!Tôi rất thích làm việc với người quen.
I like working with knowledgeable people.Nhận biết tên người quen và bộ phận cơ thể.
Knows names of familiar people and body parts.Một trong những cách tốt nhất để tìm việc làm là thông qua người quen.
A The best way to find a job is through people you know.Sao hai người quen nhau mùa hạ trước?
How well did you guys know each other before this season?Leamas không phải là một người quen sống trong mộng tưởng.
Leamas was not a man accustomed to living on dreams.Tôi có người quen họ bảo hình như chồng tôi bị bệnh.
I know some who tell me they look like my husband.Anh ta không biết rằng Người quen chỉ kiếm được có 200d.
But he didn't know the acquaintance only earned $2.Mức 5 Trẻ hiếm khi giao tiếp hiệu quả kể cả với người quen.
Level 5: Seldom able to communicate effectively even with familiar people.Tôi có thấy 1 người quen. Cô ấy là bạn cũ.
I saw someone I knew, she's an old friend.Danh sách người quen hoạt động theo cùng một cách.
The Acquaintances List works the same way.Rất khó để nhận ra người quen trong trường hợp này.
It's difficult to find knowledgeable people in this particular.Sau đó tôi được người quen giới thiệu chồng tôi hiện tại.
And I met people that have introduced me to my husband now.Đừng nên chất vấn người quen hay bạn bè nhiều.
You should not ask someone who is an acquaintance or a friend.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 906, Thời gian: 0.0542 ![]()
![]()
người quebecngười quen biết

Tiếng việt-Tiếng anh
người quen English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Người quen trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bạn bè và người quenfriends and acquaintancesnhững người không quenunfamiliar peoplepeople who are not familiarnhững người quen thuộc với vấn đềpeople familiar with the matternhững người đã quenwho are usedwho are familiarmột người quen thuộc với vấn đềa person familiar with the matterngười dùng mới làm quennovice usersngười quen của tôian acquaintance of minelà người quenwas an acquaintancengười không quenpeople aren't usedwho are unfamiliaruninitiatedquen thuộc với mọi ngườifamiliar to everyonengười quen mớinew acquaintancenew acquaintancesnhiều người có thói quenmany people have a habitngười quen biếtacquaintancesacquaintancenhững người có thói quenpeople who have the habittheo những người quen thuộc với vấn đềaccording to people familiar with the matterngười mới làm quena novicenhiều người đã quen thuộcmany people are familiarTừng chữ dịch
ngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonequenđộng từknowgetquentính từfamiliarquendanh từacquaintancefamiliarity STừ đồng nghĩa của Người quen
người biết quen biếtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cách Nói Người Quen Trong Tiếng Anh
-
Người Quen Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
NGƯỜI QUEN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Người Quen Bằng Tiếng Anh
-
Tiếng Anh Giao Tiếp: 11 Cách Làm Quen Với Người Lạ - Eng Breaking
-
Học Câu Diễn đạt Khi Gặp Lại Người Quen Bằng Tiếng Anh
-
Cách Giao Tiếp Tiếng Anh Tự Nhiên Cho Người Mới Bắt đầu
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Cách Diễn đạt Bằng Tiếng Anh Khi Gặp Lại Bạn Cũ - VnExpress
-
Những Câu Hỏi Tiếng Anh Thường Gặp Khi Mới Làm Quen - QTS English
-
18 Cách Chào Hỏi Bằng Tiếng Anh Trong Từng Hoàn Cảnh
-
Tìm Hiểu Cách Nói Chuyện Lịch Sự Của Người Anh - Hotcourses Vietnam
-
Rối Loạn Nhân Cách Né Tránh (AVPD) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Học Cách Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh đơn Giản Nhưng ấn ...
-
Những Câu Giao Tiếp Tiếng Anh Làm Quen Thông Dụng Nhất định Phải ...