NGƯỜI THỨ HAI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGƯỜI THỨ HAI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Sngười thứ hai
second person
người thứ haingười thứ 2ngôi thứ haingười thứ nhìsecond man
người thứ haingười đàn ông thứ haingười thứ nhìgã thứ haingười đàn ông thứ 2người thứ 2kẻ thứ haithứ , đàn ôngchàng thứ haisecond one
cái thứ haingười thứ haimột thứ haithứ nhấtcái thứ 2một giâychiếc thứ haimột lầnsố thứ haingười thứ 2the second guy
người thứ haianh chàng thứ haigã thứ haisecond human
người thứ haisecond player
cầu thủ thứ haingười thứ haivợt thứ haicầu thủ thứ 2the second servant
người thứ haisecond mate
người thứ haithe latter of whom
người sau nàyngười thứ haithe second salesman
người thứ haithe 2nd personthe second woman
{-}
Phong cách/chủ đề:
The second guy's right.Xin mời người thứ hai.
Please Your Man Second.Người thứ hai nôn ọe.
The second guy sighed.Đừng là một người thứ hai.
Don't be the second guy.Người thứ hai là Eddie.
The other one was Eddie.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthứ nhất lần thứ nhất lần thứ nhì đảo thứ nhất ngày thứ nhất Sử dụng với động từtheo thứ tự thứ hạng tìm kiếm xin thứ lỗi giai đoạn thứ tư thứ tha khả năng tha thứtăng thứ hạng thiên chúa tha thứthứ tự sắp xếp đĩa đơn thứ tư HơnSử dụng với danh từthứ tư thứ tự thứ hạng hôm thứ tư hôm thứ sáu hôm thứ năm thứ cấp hôm thứ bảy ngày thứ bảy thứ trưởng bộ HơnSau đó người thứ hai lại đến.
Then the second brother came back.Người thứ hai trả lời.
To which the second person responds.Tôi là lính cứu hỏa”, người thứ hai nói.
I'm a fireman," the second guy says.Và người thứ hai lại nói.
And the second guy would say.Chắc chắn là loại người thứ hai phải không?
It's clearly the second guy, right?Người thứ hai được nhắc tới là Gioan.
The second woman mentioned is Joanna.Nạn nhân đầu tiên và sau đó là người thứ hai.
Women first and then the men second.Với người thứ hai, ông đưa 2“ tài năng”.
To the second servant, he gave 2 talents.Gã tuyệt đối không thể ngờ rằng trên đời này lại có người thứ hai có.
He cannot admit that this second human being is in him.Người thứ hai, là trời, sẽ là của trời.
The second man, being heavenly, will be of heaven.Rồi một người thứ hai tới từ phía tây….
Then a second man would come to you from the west….Người thứ hai nói, tôi sẽ làm một cái bè.
The second friends says, I'm going to build a raft.Hôm nay anh là người thứ hai nói với tôi câu đó.".
You're the second person who's told me that tonight.”.Người thứ hai đáng được miêu tả kỹ hơn.
The second stranger merits a more detailed description.Anh nói:“ Anh là người thứ hai hỏi tôi câu ấy.
He responded,"You're the second person who said that to me.Người thứ hai, bóng ma ấy tan biến thành ánh sáng pháp lực xanh.
With the second one, the phantom scattered as blue magical power.Anh nói:“ Anh là người thứ hai hỏi tôi câu ấy.
She said“You are the second person who has said that to me.Người thứ hai tiến lại gần Cam, thận trọng hơn nhiều so với người trước.
The second footman approached Cam with considerably more caution than the first.Chúng ta phải tìm ra người thứ hai trước khi họ phạm một tội lỗi khác.
We need to find the second one before another sin gets committed.Nó là người thứ hai hỏi tôi về việc đó.
You are the second person who has asked me about it.Ông là người thứ hai đến đây hỏi về ông ấy!
You're the second person who has asked about him!Đối với người thứ hai ông ta cho hai tài năng.
To the second servant, he gave 2 talents.Rồi một người thứ hai đến với ngài từ phươngTây….
Then a second man would come to you from the west….Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0584 ![]()
![]()
người thứ bangười thứ hai nói

Tiếng việt-Tiếng anh
người thứ hai English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Người thứ hai trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
người vợ thứ haihis second wifengười phụ nữ thứ haisecond womansecond ladyngười giàu thứ haisecond-richest personngười đàn ông thứ haisecond manngười chồng thứ haiher second husbandlà người thứ haiwas the second personmột người thứ haia second persona second onengười mẹ thứ haisecond motherngười vợ thứ hai của ônghis second wifengười chơi thứ haithe second playerlà người phụ nữ thứ haiis the second womanlà người giàu thứ haiis the second-richest personis the second richest personngười thứ hai nóisaid the second mankết hôn với người vợ thứ haimarried his second wifeTừng chữ dịch
ngườidanh từpeoplepersonmanngườitính từhumanngườiđại từonethứdanh từstuffdeputyno.thứtính từfirstsecondhaithe twothese twohaingười xác địnhbothhaitính từseconddouble STừ đồng nghĩa của Người thứ hai
người thứ 2 cái thứ hai thứ nhất một thứ haiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người Thứ Hai Trong Tiếng Anh Là Gì
-
→ Người Thứ Hai, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
NGƯỜI THỨ HAI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NGƯỜI THỨ HAI - Translation In English
-
"Thứ 2" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Thứ Tư Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ. - StudyTiengAnh
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] Chương Trình Tiếng Anh Là Ngôn Ngữ Thứ Hai (ESL)
-
THỨ 2, 3, 4, 5, 6, 7, Chủ Nhật Trong Tiếng Anh Là Gì? (UPDATE)
-
Các Thứ Trong Tuần Bằng Tiếng Anh (Đầy Đủ) | .vn
-
Các Ngôi Trong Tiếng Anh : Những điều Bạn Cần Biết
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC