Người Thứ Hai Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ người thứ hai tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | người thứ hai (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ người thứ hai | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
người thứ hai tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ người thứ hai trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ người thứ hai tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - ふたりめ - 「二人目」 - [NHỊ NHÂN MỤC]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "người thứ hai" trong tiếng Nhật
- - Sinh con thứ hai:二人目の子どもを産む
- - Đứa bé này không cần quan tâm chăm sóc bằng Tommy. Lý do không phải vì bé là con thứ hai mà vì bé là bé gái.:「この子、トミーほど手がかからないのよね」「それって、二人目の子どもだからじゃないかなあ。女の子だからってのもあるしね」
Tóm lại nội dung ý nghĩa của người thứ hai trong tiếng Nhật
* n - ふたりめ - 「二人目」 - [NHỊ NHÂN MỤC]Ví dụ cách sử dụng từ "người thứ hai" trong tiếng Nhật- Sinh con thứ hai:二人目の子どもを産む, - Đứa bé này không cần quan tâm chăm sóc bằng Tommy. Lý do không phải vì bé là con thứ hai mà vì bé là bé gái.:「この子、トミーほど手がかからないのよね」「それって、二人目の子どもだからじゃないかなあ。女の子だからってのもあるしね」,
Đây là cách dùng người thứ hai tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ người thứ hai trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới người thứ hai
- sự tách chia tiếng Nhật là gì?
- các phe phái tiếng Nhật là gì?
- xuất tiếng Nhật là gì?
- tụ tập với nhau để làm loạn tiếng Nhật là gì?
- vấn đề tiếng Nhật là gì?
- sự chống ma sát tiếng Nhật là gì?
- việc giết bằng cách treo cổ tiếng Nhật là gì?
- đầu tiếng Nhật là gì?
- cây phong lữ thảo tiếng Nhật là gì?
- khiếm diện tiếng Nhật là gì?
- áo vét tiếng Nhật là gì?
- hối phiếu hoàn trả tiếng Nhật là gì?
- hàng hải tiếng Nhật là gì?
- bụi nước tiếng Nhật là gì?
- đeo nhẫn tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Người Thứ Hai Là Gì
-
NGƯỜI THỨ HAI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Quan điểm Của Người Thứ Hai - EFERRIT.COM
-
Người Thứ Nhất Và Thứ Hai Xin đừng Vội Kết Tội "người Thứ Ba"! - AFamily
-
NGƯỜI THỨ HAI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
@ đứa Thứ 2 Trên Facebook Có Nghĩa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Sự Khác Biệt Giữa Người Thứ Nhất Và Người Thứ Hai Và Người Thứ Ba ...
-
Đại Từ Nhân Xưng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Người Thứ Ba Nên Biết Những điều Này Trước Khi Tự đắc
-
Sự Khác Biệt Giữa Ngôi Thứ Nhất Và Ngôi Thứ Hai Và Ngôi Thứ Ba Trong ...
người thứ hai (phát âm có thể chưa chuẩn)