Người Thực Hiện Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "người thực hiện" thành Tiếng Anh
doer, executor là các bản dịch hàng đầu của "người thực hiện" thành Tiếng Anh.
người thực hiện + Thêm bản dịch Thêm người thực hiệnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
doer
nounĐây là câu hỏi của những doanh nhân, người thực hiện và nhà sáng tạo.
This is an audience of entrepreneurs, of doers, of innovators.
GlosbeMT_RnD -
executor
nounTôi là luật sư và người thực hiện di chúc của gia đình Christian.
I'm the Christians'attorney and one of the executors of the estate.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " người thực hiện " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "người thực hiện" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Người Thực Hiện Dịch Là Gì
-
"Người Thực Hiện" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Giải Nghĩa Từ Vựng Người Thực Hiện Tiếng Anh Là Gì? - Duhochocbong
-
Thực Hiện – Wikipedia Tiếng Việt
-
"người Thực Hiện" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Người Thực Hiện Tiếng Anh Là Gì
-
Cách Ly Xã Hội Là Gì? Giãn Cách Xã Hội Là Gì? Chú ý Những Gì? | VNVC
-
Giãn Cách Xã Hội Theo Chỉ Thị 15 Là Gì? Khác Biệt Với Chỉ Thị 16? - VNVC