Người Tiếp Khách Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- người tiếp khách
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
người tiếp khách tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ người tiếp khách trong tiếng Trung và cách phát âm người tiếp khách tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ người tiếp khách tiếng Trung nghĩa là gì.
người tiếp khách (phát âm có thể chưa chuẩn)
傧相 《古代称接引宾客的人, 也指赞礼的人。》陪客 《主人特邀来陪伴客人的人。》知客; 知宾 《旧时帮助办喜事或丧事的人家招待宾客的人。有的地区叫知宾。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 傧相 《古代称接引宾客的人, 也指赞礼的人。》陪客 《主人特邀来陪伴客人的人。》知客; 知宾 《旧时帮助办喜事或丧事的人家招待宾客的人。有的地区叫知宾。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ người tiếp khách hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- tắc kê tiếng Trung là gì?
- trong lịch sử tiếng Trung là gì?
- sóng tắt dần tiếng Trung là gì?
- tọp tiếng Trung là gì?
- răng cối tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của người tiếp khách trong tiếng Trung
傧相 《古代称接引宾客的人, 也指赞礼的人。》陪客 《主人特邀来陪伴客人的人。》知客; 知宾 《旧时帮助办喜事或丧事的人家招待宾客的人。有的地区叫知宾。》
Đây là cách dùng người tiếp khách tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ người tiếp khách tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 傧相 《古代称接引宾客的人, 也指赞礼的人。》陪客 《主人特邀来陪伴客人的人。》知客; 知宾 《旧时帮助办喜事或丧事的人家招待宾客的人。有的地区叫知宾。》Từ điển Việt Trung
- láo lếu tiếng Trung là gì?
- Triệu Phong tiếng Trung là gì?
- bộc tiếng Trung là gì?
- cái đích của trăm mũi tên tiếng Trung là gì?
- kết quả xử lý tiếng Trung là gì?
- sả sả tiếng Trung là gì?
- dải rơm tiếng Trung là gì?
- cầu điện tiếng Trung là gì?
- tắp tắp tiếng Trung là gì?
- nắm chắc thắng lợi tiếng Trung là gì?
- hơi than tiếng Trung là gì?
- cổng mạng tiếng Trung là gì?
- giấm chín tiếng Trung là gì?
- bị ép bán tháo tiếng Trung là gì?
- khử bụi tiếng Trung là gì?
- say quắt cần câu tiếng Trung là gì?
- buồng não tiếng Trung là gì?
- ý nghĩ chợt loé lên tiếng Trung là gì?
- kìm tiếng Trung là gì?
- kịch bình tiếng Trung là gì?
- công nợ tiếng Trung là gì?
- máy bàn 1 kim cắt chỉ tiếng Trung là gì?
- An ca ra tiếng Trung là gì?
- trong đấy tiếng Trung là gì?
- tai vạ bất ngờ tiếng Trung là gì?
- thép vuông tiếng Trung là gì?
- tua bin khí tiếng Trung là gì?
- chim vàng anh tiếng Trung là gì?
- vai ngang tiếng Trung là gì?
- thu quân tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Tiếp Khách Tiếng Trung Là Gì
-
Tiếp Khách Tiếng Trung Là Gì
-
Tiếp Khách Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Phí Tiếp Khách - Từ Vựng Tiếng Trung - Chuyên Ngành
-
Tiếng Trung Chủ đề Khách Sạn: Từ Vựng + Mẫu Câu Giao Tiếp
-
Bài 8. Tiếng Trung Văn Phòng: Đặt Vé, Chỗ ở, Tiếp Khách Tại Nhà Hàng
-
Tiếp đón Tiếng Trung Là Gì
-
Không Có Chi Tiếng Trung | Mẫu Câu đáp Lại Lời Cảm ơn Và Xin Lỗi
-
Hội Thoại Tiếng Trung: Mời đồng Nghiệp, Khách Hàng đi ăn
-
200 Từ Vựng Tiếng Trung Về đồ Gia Dụng | Đồ Dùng Hàng Ngày
-
Từ Vựng Tiếng Trung Văn Phòng - Hoa Văn SHZ
-
Sảnh Tiếp Khách Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề Khách Sạn: Mẫu Câu Và Hội Thoại Giao Tiếp