Người Yêu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ người +yêu.

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋɨə̤j˨˩ iəw˧˧ŋɨəj˧˧ iəw˧˥ŋɨəj˨˩ iəw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋɨəj˧˧ iəw˧˥ŋɨəj˧˧ iəw˧˥˧

Danh từ

[sửa]

người yêu

  1. Người có quan hệ tình yêu với một người khác nào đó, trong quan hệ giữa hai người với nhau.

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “người yêu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=người_yêu&oldid=2241816” Thể loại:
  • Từ ghép tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • vi:Mọi người
  • vi:Tình yêu
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục người yêu 11 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Gu Người Yêu La Gì