NGUỒN GỐC ĐA CHỦNG TỘC In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NGUỒN GỐC ĐA CHỦNG TỘC " in English? nguồn gốc
originsourcenativerootgenesisđa chủng tộc
multiracialmulti-racialmulti-racemulti-ethnicethnically diverse
{-}
Style/topic:
Miss Egzotica is anannual pageant for Polish women who have a multiracial roots.Eve thấy gã có nước da màu vàng tái của nguồn gốc đa chủng tộc và ánh mắt của một người rất tuyệt vọng.
Eve saw he had the pale gold complexion of a multiracial heritage and the eyes of a very desperate man.Nguồn gốc đa chủng tộc, kinh nghiệm từ việc lớn lên ở Johannesburg và sự quan sát về các chủng tộc là chủ đề chính trong các câu chuyện của ông.[ 13][ 14].
Noah's mixed-race ancestry, his experiences growing up in Soweto, and his observations about race and ethnicity are leading themes in his comedy.[13][14].Harry và Meghan đều xuất thân từ nguồn gốc đa chủng tộc và tôi cũng thế, vì vậy, tôi là một fan lớn của đám cưới", ông chia sẻ.
Harry and Meghan are from multicultural backgrounds and so am I, so I'm a big fan of this event,” he said.Về thời thơ ấu của mình, Obama nhắc lại,“ Bố tôi trông không giống những người xung quanh- ông đen như nhọ nồi, mà mẹ tôi trắng như sữa- tôi chỉ nhớ như thế.”[ 4] Ông cũng miêu tả những nỗ lực thời thanh niên để thíchứng với những định kiến xã hội về nguồn gốc đa chủng tộc của mình.
Of his early childhood, Obama recalled,“That my father looked nothing like the people around me- that he was black as pitch, my mother white as milk- barely registered in my mind.”[8] He described his struggles as ayoung adult to reconcile social perceptions of his multiracial heritage.Bởi vì nhiều người Mỹ đã khăngkhăng đòi được thừa nhận nguồn gốc chủng tộc hỗn hợp của họ, cuộc điều tra dân số năm 2000 lần đầu tiên cho phép người dân kiểm tra nhiều hơn một sắc tộc chủng tộc và do đó xác định là đa chủng tộc.
Because more Americans haveinsisted on being allowed to acknowledge their mixed racial origins, the 2000 census for the first time allowed residents to check more than one ethno-racial identity and thereby identify as multiracial.Trong số 7,106 tội ác thù ghét do hơn 16,000 cơ quan công lựckhắp Hoa Kỳ báo có, đa số nạn nhân, 59.6%, bị nhắm vào là vì màu da, chủng tộc, hoặc nguồn gốc của họ.
Of the 7,106 hate crimes reported by more than 16,000 lawenforcement agencies around the country, a majority of victims, 59.6 percent, were targeted because of their race, ethnicity or ancestry bias.Trong khi đây là những khía cạnh rất quan trọng của sự đa dạng trong khuôn viên trường, chúng ta không nên quên vai trò dường như rõ ràng nhưng kháphức tạp với sự đa dạng trong sản xuất kết quả giáo dục tích cực cho sinh viên thuộc mọi chủng tộc và nguồn gốc.
While these are highly important aspects of campus diversity, we should not forget the seemingly obvious, yet rather complex,role of diversity in producing positive educational outcomes for students of all races and backgrounds.Cho rằng chúng ta đang sống trong một xãhội ngày càng trở nên đa dạng, trẻ em sẽ được mong đợi tương tác với các cá nhân từ nhiều nguồn gốc chủng tộc và dân tộc..
Given that we live in a societythat is becoming increasingly diverse, children will be expected to interact with individuals from many racial and ethnic backgrounds.Smith hoan nghênh các chương trình này những phụnữ trẻ từ nhiều quốc gia và các nguồn gốc chủng tộc và kinh tế xã hội đa dạng cùng nhau thành lập một cộng đồng trí thức phi thường.
Smith welcomes young women from many nationalities and diverse racial and socio-economic backgrounds that together form an extraordinary intellectual community.Là một quốc gia có truyền thống về dân nhập cư,người dân Canada tự hào về sự đa dạng chủng tộc, một phần ba người dân Canada có nguồn gốc dân tộc không phải là người Anh, Pháp hoặc người bản xứ.
Traditionally a country of immigrants, Canadians are proud of their nation's diversity, with one in three Canadians possessing an ethnic background other than British, French or indigenous.Cộng đồng Hồi giáo Úclà một trong những nhóm tôn giáo đa dạng về chủng tộc và chủng tộc nhất, với các thành viên từ trên 60 có nguồn gốc dân tộc và chủng tộc khác nhau.
Australian Muslim community is among the most ethnically and racially diverse religious groupings, with members from over 60 different ethnic and racial backgrounds.Phiên bản chú giảimới đã“ bới tung tối đa có thể mọi nguồn mà Hitler dựa vào, vốn có gốc rễ xa xôi trong truyền thống phân biệt chủng tộc của nước Đức vào cuối thế kỷ 19”- giám đốc Viện Nghiên cứu lịch sử đương đại Andreas Wirsching cho biết.
The new edition“sets out as far as possible Hitler's sources, which were deeply rooted in the German racist tradition of the late 19th century”, said the institute's director, Andreas Wirsching. Results: 13, Time: 0.0232 ![]()
nguồn gốc địa lýnguồn gốc hóa học

Vietnamese-English
nguồn gốc đa chủng tộc Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Nguồn gốc đa chủng tộc in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
nguồnnounsourcepowersupplysourcesnguồnverbsourcinggốcadjectiveoriginalnativegốcnounrootbasegốcverbstemđadeterminermostmanyđaadjectivemultimultipleđanounmajoritychủngnounstrainraceextinctionvaccinechủngadjectiveracialTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đa Chủng Tộc Tiếng Anh
-
ĐA CHỦNG TỘC - Translation In English
-
đa Chủng Tộc In English - Glosbe Dictionary
-
đa Chủng Tộc Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
ĐA CHỦNG TỘC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Multiracial | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Multiracial | Translate English To Vietnamese: Cambridge Dictionary
-
ĐA SẮC TỘC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Top 15 đa Chủng Tộc Tiếng Anh
-
Tìm Hiểu Về Phân Biệt Sắc Tộc Qua Các Thuật Ngữ Pháp Lý
-
Thống Kê Dân Số Nêu Bật Thay Đổi Về Dân Số Và Sự Đa Dạng Về ...
-
Cộng Hòa Nam Phi – Wikipedia Tiếng Việt
-
[PDF] Nước Úc Đa Văn Hóa – đoàn Kết, Mạnh Mẽ, Thành Công Là
-
Nguồn Lực Ngôn Ngữ Trong Sự Phát Triển Của Singapore
-
Sydney, Thành Phố Sinh Viên đa Chủng Tộc điển Hình