NGUỒN VỐN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NGUỒN VỐN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từnguồn vốn
capital
thủ đôvốnthủ phủkinh đôfinancing
tài chínhtài trợvốnnguồn vốncấp vốnfund
quỹtài trợtiềnvốnquỹ đầu tưquĩqũyIMFfunds
quỹtài trợtiềnvốnquỹ đầu tưquĩqũyIMFsource of funding
nguồn tài trợnguồn kinh phínguồn vốnnguồn gốc tiềncác nguồn quỹfunding
quỹtài trợtiềnvốnquỹ đầu tưquĩqũyIMFcapitals
thủ đôvốnthủ phủkinh đôfunded
quỹtài trợtiềnvốnquỹ đầu tưquĩqũyIMFsources of funding
nguồn tài trợnguồn kinh phínguồn vốnnguồn gốc tiềncác nguồn quỹ
{-}
Phong cách/chủ đề:
What is“Source of funds”?Phần A. Nguồn vốn.
Section A. Source of Funds.Nguồn vốn hiện có.
That source already exists.Thiếu hụt nguồn vốn để xây dựng.
Lack of funds for construction.Nguồn vốn cho dự án;
Sources of funding for the project;Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từvốn ngoại Sử dụng với động từtổng vốn đầu tư tăng vốnvay vốngóp vốnvốn vay thoái vốnthêm vốnthiếu vốntổng vốn đăng ký nguồn vốn đầu tư HơnSử dụng với danh từthị trường vốnvốn từ vựng dòng vốnvốn điều lệ vốn cổ phần số vốnvốn nước ngoài vốn ban đầu vốn nhà nước vốn xã hội HơnDừng vào năm 2016 do thiếu nguồn vốn.
CLOSED in 2016 due to lack of funds.Một nguồn vốn mới đã xuất hiện.
One new source of money appeared.Xác định được nguồn vốn và lượng vốn..
Identified the funding sources and amounts.Nguồn vốn thực hiện lấy từ ngân sách quận.
That's funded from the district budget.Bạn đang cần nguồn vốn để làm việc này?
Do you need the funding to do this?Nguồn vốn này sẽ do nhà đầu tư thu xếp.
This fund will be arranged by the investor.Phát triển nguồn vốn chủ sở hữu.
Continue to Develop Proprietary Sources of Capital.Do đó tôi phải tìm nguồn vốn khác".
That does mean we have to find other sources of funding.”.Tuy nhiên nguồn vốn của Quỹ còn hạn hẹp.
However the ministry's capital source is limited.Do đó, chúng ta vẫn phải dựa vào nguồn vốn nước ngoài.
As a result, we rely on external sources of capital.Nguồn vốn thực hiện từ nguồn ngân sách Quận.
That's funded from the district budget.Kể cả tiếp cận nguồn vốn và hỗ trợ giáo dục.
Including access to funding and educational support.( 1) Tạo nguồn vốn bằng các biện pháp truyền thống.
Forms of tourism with traditional funding sources.Bằng chứng xác định bất kỳ( các) nguồn vốn khác; hoặc là.
Evidence identifying other sources of capital; or.Phần lớn nguồn vốn sẽ đến từ các đối tác nước ngoài.
A large part of the funding will come from external partners.Trung Quốc sẽcần nâng cao hiệu suất nguồn vốn.
China would have to improve the efficiency of resource allocation.Nguồn vốn và phân kỳ đầu tư hằng năm và 05 năm;
Capital resources and phasing of investment every year and every 5 years;Bạn cũng cần có kếhoạch kinh doanh để bảo đảm nguồn vốn.
You also need a business plan to secure sources of funding.Nhanh chóng tiếp cận nguồn vốn đổi mới máy móc thiết bị;
Quick access to funding to renew equipments and machines;Trong quá trình hội nhập, việc sử dụng nguồn vốn hợp lý….
In integration process, rational use of capital sources will help businesses….Bảo đảm nguồn vốn để thực hiện dự án đầu tư xây dựng;
B/ To ensure funding sources for implementation of construction investment projects;Bạn không thể KHÔNG tiếp cận nguồn vốn trước khi bạn cần nó.
You can't afford NOT to have access to capital before you need it.Đây cũng là nguồn vốn khả thi và quan trọng với doanh nghiệp khởi nghiệp.
This is also a feasible and important source of capital for startups.Việt Nam cần xây dựng những thị trường mới để tạo lập những nguồn vốn này.
Vietnam needs to work toward building new markets for such financing.Nguồn vốn cho Dự án này cũng đang được thực hiện theo đúng kế hoạch đặt ra.
The funding for the project is also going according to plan.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1381, Thời gian: 0.0277 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
nguồn vốn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nguồn vốn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
các nguồn vốncapitalcapital sourcesfunding sourcesinflowsnguồn vốn đầu tưinvestment capitalnguồn vốn cần thiếtsource of capital requirednguồn vốn con ngườihuman capitalnguồn vốn nàythis capitalsuch fundsnguồn vốn tư nhânprivate capitalprivate fundingtổng nguồn vốntotal capitalnguồn vốn bổ sungadditional fundsadditional fundingadditional capitaltiếp cận nguồn vốnaccess to capitalnguồn vốn nước ngoàiforeign capitalnguồn vốn bên ngoàiexternal fundingTừng chữ dịch
nguồndanh từsourcepowersupplysourcesnguồnđộng từsourcingvốndanh từcapitalequityfundcapvốntrạng từinherently STừ đồng nghĩa của Nguồn vốn
tài trợ thủ đô quỹ capital tài chính thủ phủ fund kinh đô tiền IMF quỹ đầu tưTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nguồn Vốn Dịch Tiếng Anh
-
"Nguồn Vốn" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nguồn Vốn Tiếng Anh Là Gì? - .vn
-
Nguồn Vốn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nguồn Vốn Tiếng Anh Là Gì, Tra Từ Nguồn Vốn
-
Nguồn Vốn - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
"nguồn Vốn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nguồn Vốn Tiếng Anh Là Gì, Tra Từ Nguồn Vốn
-
Nguồn Vốn Tiếng Anh Là Gì Chú Thích Tổng Nguồn ... - Bình Dương
-
THUẬT NGỮ TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG TRONG NGÀNH KẾ TOÁN
-
Thuật Ngữ Theo Danh Mục - SHS
-
Dịch Vụ Kế Toán Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Những Thuật Ngữ Vàng Của Tiếng Anh Trong Tài Chính - Aroma
-
Thành Lập Doanh Nghiệp Có Vốn đầu Tư Nước Ngoài Năm 2022