Nguyên Chất - Wiktionary Tiếng Việt

nguyên chất
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Tính từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

sửa

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 原質.

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋwiən˧˧ ʨət˧˥ŋwiəŋ˧˥ ʨə̰k˩˧ŋwiəŋ˧˧ ʨək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋwiən˧˥ ʨət˩˩ŋwiən˧˥˧ ʨə̰t˩˧

Tính từ

sửa

nguyên chất

  1. Thuần một chất, không có chất khác lẫn vào hoặc không có pha chế. Vàng nguyên chất. Cà phê nguyên chất.

Tham khảo

sửa
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nguyên chất”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nguyên_chất&oldid=2202803”

Từ khóa » Chất Nguyên Chất Là Gì