Nguyên Hàm Và Tích Phân 12

  • Trang Chủ
  • Đăng ký
  • Đăng nhập
  • Upload
  • Liên hệ

Lớp 12, Giáo Án Lớp 12, Bài Giảng Điện Tử Lớp 12

Trang ChủToán Học Lớp 12Giải Tích Lớp 12 Nguyên hàm và tích phân 12 Nguyên hàm và tích phân 12

DOÃN XUÂN HUY - THPH ÂN THI – HƯNG YÊN

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN

Bảng các nguyên hàm :

pdf 9 trang Người đăng ngochoa2017 Lượt xem 1800Lượt tải 0 Download Bạn đang xem tài liệu "Nguyên hàm và tích phân 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên1 DOÃN XUÂN HUY - THPH ÂN THI – HƯNG YÊN NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Bảng các nguyên hàm : 𝑑𝑥 = 𝑥 + 𝐶; 𝑥∝𝑑𝑥 = 𝑥∝+𝟏 ∝+1 + 𝐶(∝≠ −1) ; 𝑑𝑥 𝑥 = 𝑙𝑛 𝑥 + 𝐶 ; 𝑒𝑥𝑑𝑥 = 𝑒𝑥 + 𝐶 𝑎𝑥𝑑𝑥 = 𝑎𝑥 𝑙𝑛𝑎 + 𝐶 ; 𝑐𝑜𝑠𝑥𝑑𝑥 = 𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝐶 ; 𝑠𝑖𝑛𝑥𝑑𝑥 = −𝑐𝑜𝑠𝑥 + 𝐶 ; 𝑑𝑥 𝒄𝒐𝒔2𝑥 = 𝑡𝑎𝑛𝑥 + 𝐶 ; 𝑑𝑥 𝒔𝒊𝒏2𝑥 = −𝑐𝑜𝑡𝑥 + 𝐶 ; 𝑓 𝑎𝑥 + 𝑏 𝑑𝑥 = 1 𝑎 𝐹 𝑎𝑥 + 𝑏 + 𝐶; (𝑎𝑥 + 𝑏)∝𝑑𝑥 = (𝑎𝑥 + 𝒃)∝+𝟏 𝑎(∝ +1) + 𝐶(∝≠ −1) ; cos⁡(𝑎𝑥 + 𝑏)𝑑𝑥 = 1 𝑎 sin⁡(𝑎𝑥 + 𝑏) + 𝐶 2 2 2 2 2 1/ ;2/ 2 2 dx x k ln x x k C x kdx x k ln x x k C x k               I.Nguyên hàm của hàm số lượng giác: 1/ 5 6 4 3 4 2(1 ) 5 7 sin x sin x sin xcos xdx sin x sin x dsinx C      . 2/ 9 7 11 5 6 2 2 6 2(1 ) cos 9 7 11 cos x cos x cos x sin xcos xdx cos x cos xd x C        3/ 2 4 2 21 2 1 2 1. (1 2 )(1 2 ) 2 2 8 cos x cos x sin xcos xdx dx cos x cos x dx               31 1 4 1 2 6 1 2 4 61 2 2 1 4 2 8 2 16 2 2 32 2 2 6 cos x cos x cos x sin x sin x sin x cos x cos x dx cos x dx x                               4/  3 1 1 8 8 (3cos 3 ) 3( 9 7 ) 11 5 4 8 cos xsin xdx sin x x cos x dx sin x sin x sin x sin x dx        1 9 3 7 11 5 8 3 7 11 5 cos x cos x cos x cos x C            . 5/ 2 cos 1 1 1 1 1 ln ln tan( / 2) sin 1 2 cos 1 cos 1 2 1 dx d x cosx dx C x C x cos x x x cosx                    6/ 2sin 3 (3 4 ) (3 4 ) 6 17 (3 4 ) 3 4 3 4 25 25 3 4 x cosx a sinx cosx b cosx sinx d sinx cosx dx dx dx sinx cosx sinx cosx sinx cosx                6 ln 3 4 25 x sinx cosx C    . 2 DOÃN XUÂN HUY - THPH ÂN THI – HƯNG YÊN 7/   cos 1 ( ) ( ) 1 ln 1 2 2 dx xdx sinx cosx sinx cosx dx x sinx cosx C tanx sinx cosx sinx cosx               . 8/ 3 3 3 2 4 ( ) ( ) ( / 4) 2 2 ( ) ( ) ( ) ( ) ( / 4) sinx sinx cosx sinx cosx d x dx dx sinx cosx d sinx cosx sinx cosx sinx cosx cos x                 2( / 4) ( )tan x sinx cosx C      . 9/ 2 2 ( / 2) 3 5 3 6 ( / 2) 10 ( / 2) ( / 2) ( / 2)(3 5 ( / 2)) dx dx d x sinx cosx cos x sin x cos x cos x tan x         ( / 2) 1 ln 3 5 ( / 2) 3 5 ( / 2) 5 dtan x tan x C tan x     . 10/ 2 2 2 ( / 2) 7 6 9 16 ( / 2) 12 ( / 2) 2 ( / 2) ( / 2) 6 ( / 2) 8 dx dx dtan x cosx sinx cos x sin x cos sin x tan x tan x           1 1 1 1 ( / 2) 4 ( / 2) ln 2 ( / 2) 4 ( / 2) 2 2 ( / 2) 2 tan x dtan x C tan x tan x tan x              . 11/ 2 2 3 2 4 2 2 3 sin x sin x dx tan x dx tan xdtanx C cos x cos x cos x       . 12/ 3 3 2 2( ) ( 1) / ( ) / 2 lntan xdx tan x tanx tanx dx tanx tan x dx sinxdx cosx tan x cosx C            . 13/ 4 4 2 2 2 2 2( 1 1) ( 1) ( 1)cot xdx cot x cot x cot x dx cot x cot x dx cot x dx dx              3( ) /3cotx cotx x C     . 14/ 2 ( / 2 /8) 2 2 2 ( / 4) 2 2 ( / 2 /8) 2 dx dx dx cot x C sinx cosx cos x sin x                  . 15/ 3 33 2 5 / 3 8 / 333 3 3 2 3 8 sin x sinx sin x sinx cotx cotxdx dx cot xcotxdcotx cot xdcotx cot x C sin x sin x sin x             . 16/ 4 3/ 4 4 23 54 4 dx tanxdx tan xdtanx tanx C tanxcos xsin xcos x       . 17/ 1/ 3 2 / 3 3 3 ( ) ( ) ( ) 2 sinx cosx dx sinx cosx d sinx cosx sinx cosx C sinx cosx           . 18/ 2 3 3 3 ( 2) 12 1 2 1 ( 2) ( 2) 2 ( 2) 2 d tcos xdx dsin x t sinx cosx sinx cosx sinx cosx t                3 2 2 1 1t dt C t t t     . 19/ 2 2 1 2 3 ( ) 4 22 4 2 2 26 8 3/ 4 cosxdx dsinx dsinx u C sinx sinu cos x sin x sin x            . 20/ 2 2 2 1 2 2 2ln sin x dx sinxcosx dx dx tanx cosx C cos x cos x cos x         . 21/ 2 3 4 2 3 1 3 3 5 8 3 3 2 (1 ) 3 1 ( 3 3 ) 3ln 4 2 2 dx dx tan x dtanx t t t t t t dt t C sin xcos x cos xtan x tan x t                . 3 DOÃN XUÂN HUY - THPH ÂN THI – HƯNG YÊN 22/ 2 2 2 2 2 3 4 3 4 3 ( 3 ) 1 1 3 4 3 4 3 3 2 2 sinx cosx dcosx dsinx d tant dx dsinx sin x cos x cos x sin x tan t sinx sinx                        2 ln 3 ( 3 ) 2 sinx t C cosx tant sinx       . 23/  3 3/ 2( 0; / 2 ) 2 /3cosx cos xdx x cosxdcosx cos x C        . 24/ 2 2 21 1 ( /3) 1 1 2 3 2 2 ( /3) 2 83 cos xdx cos xdx cos t dt cost sint dt sin x sint sintsinx cosx                    1 ln 2 3 2 ( /3) 8 2 t tan sint cost C t x            . 25/ 2 2 2 2 2 2 2 2 2 22 2 2 2 sin cos /( ) ( ) x xdx tdt b a a cos x b sin x a b C t b aa cos x b sin x          . 26/ 2 2 ( ) ln ( ) ( ) 4 22 2 1 ( ) 1 cosx sinx d sinx cosx dtant dt t dx tan C tant sinx cosx costsin x sinx cosx tan t                    . 27/ 2 2 2 22 ( (0; / 4)) ( ) ln 2 2 cos x tan x cot x dx x cotx tanx dx dx sin x C sin x           . 28/ 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 3 1 3 3 34 1 3 sin xdx sinxdsinx d sin x sin x C cos x sin x sin x            . 29/  ( ) ( )1 ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) sin x a x b dxdx a b k cos x a cos x b sin a b cos x a cos x b               1 ( ) ( ) 1 ( ) ( ) ( ) ln ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) sin x a sin x b cos x b d x a d x b C sin a b cos x a cos x b sin a b cos x a                   . 30/  ( ) ( )1 ( ) ( ) ( ) 2 ( ) ( ) ( ) cos x a x b dxdx a b k sin x a cos x b cos a b sin x a cos x b                 1 ( ) ( ) 1 ( ) ( ) ( ) ln ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) cos x a sin x b sin x a d x a d x b C cos a b sin x a cos x b cos a b cos x b                   . BÀI TẬP : Tìm các nguyên hàm sau: 3 3 2 2 cos 4 3 4 1/ ;2 / ;3/ ;4 / ;5/ ;6 / ;7 / ; 3 7 1 1 2 4 1 dx xdx sin xdx dx sin xsin x cos xdx sin xdx dx cosx cosx sinx cos x cosx tanx cot x cos x cosx cosx            3 3 2 4 6 1 2 2 8/ ;9 / ;10/ ;11/ ;12/ ;13/ ; 2 1 2 cos xdx sinx sin x sinxdx dx dx sin x cos x dx dx sin x sinx cos x sin x sin x cos x sinx cosx            4 4 2 2 3 4 14/ ;15/ ;16/ ;17 / ;18/ ;19/ ; 1 2 2 2 2 dx sin x dx tan x dx dx dx dx sin xcos x cosx sinxcos x cos x sin x sinx cosx        3 56 2 20/ ;21/ ;22/ ;23/ 1 sin ( ) ( )1 3 3 2 sin x sinx sinx cosx dx dx dx cos x xcos x cos x a cos x bcosx sin x           . 4 DOÃN XUÂN HUY - THPH ÂN THI – HƯNG YÊN 24/ ;25/ ( ) ;26/ ;27 / 2 2 dx sinxdx sinxcosxdx tanxtan a x dx sinx cosxsinx cosx sin x       . II.Nguyên hàm của hàm phân thức hữu tỉ: 1/ 1 ln ( 1)(2 1) 1 2 1 1 2 1 2 1 xdx a b dx dx x dx C x x x x x x x                      . 𝑥𝑑𝑥 2𝑥 − 1 (3𝑥 + 4) ; 𝑑𝑥 𝑥2 + 𝒂2 ; 𝑑𝑥 𝑥2 2𝑥 + 3 ; 𝑑𝑥 𝑥2 − 𝒂2 ; 𝑑𝑥 2𝑥 − 3 (3𝑥 + 2) 2/ 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 ln ( 2) 2 ( 2) 4 2 4 2 dx dx x dt C x x x x t t x                 . 3/ 10 10 2 10 10 2 2 2 2 1 1 ( 1) 1 1 1 ( 1) 10 ( 1) 10 ( 1) 10 ( 1) 10 ( 1) dx dx dt t t dt dt x x x x t t t t t t t                      10 2 10 10 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ln ln 10 1 10 10 1 1 t x dt C C t t t t t x x                         . 4/ 2 2 4 2 2 2 1 1 1/ ( 1/ ) 1 1 1 1 2 ln 1 1/ ( 1/ ) 2 2 2 2 2 2 2 2 x x d x x t dx dx dt C x x x x x t t t                         . 4′) 𝑥2 + 1 𝑥𝟒 + 1 𝑑𝑥 ; 4") 𝑑𝑥 𝑥𝟒 + 1 5/ 2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 3 3 ( ) / 1 1 2 1 2 ( 0) ( ) ( ) / 2 2 2 dx d atant adt cos t cos t sin t a dt t C x a a tan t a a cos t a a                    . 6/ 2 2 10 10 8 7 9 1 4 4 1 1 1 4 ( 2 3 ) (2 3 ) 27 27 2 7 9 x dx t t dt C t x x t t t t                  . 7/ 4 4 2 2 3 3 6 6 2 6 1 1 1 ( ) /3 1 1 1 3 1 x x x x dx dx dx dx arctanx arctanx C x x x x                  . 8/ 3 2 2 6 4 2 3 3 3 2 2 ( ) (1 1/ ) ( 1/ ) 1 ln 4 4 1 1/ 4( 1/ ) ( 1/ ) ( 1/ ) ( 1) 2 1 x x dx x dx d x x dt t C x x x x x x x x x x x t t t                       . BÀI TẬP: Tìm các nguyên hàm sau: 3 2 2 2 2001 9 5 2 2 4 2 5 2 2 2 1002 1 ( 1) 1/ ;2 / ;3/ ;4 / ;5/ ;6 / 3 ( ) 1 ( 1) ( 5 1)( 3 1) (1 ) dx x dx x x dx x dx x dx dx x x x k x x x x x x x x                  . 5 DOÃN XUÂN HUY - THPH ÂN THI – HƯNG YÊN III. Nguyên hàm của các hàm số có chứa ẩn dưới dấu căn thức: 1/ 3 5 2 4 2 3 3 1 ( 1) /3 1 1 1 ( 2 ) ( 3 1) 3 3 53 1 x t t dx t dt t t dt t C t x tx                    . 2/ 2 3 2( 1) 1 1 ( 1) ( 2 1) 2(1 ) 2 2 3 21 2 1 xdx t tdt t t t tdt C t x tx                   . 3/ 3 2 3 2 2 ( 2) 2 ( 2) 32 x dx t tdt t t C t x tx           . 4/ 3 2 2 2 43 43 (3 ) / 4 3 1 1 3 1 3 1 ln 1 ( 1) 1 4 1 4 1 4 21 1 x dx t dt t t dt t dt t t C t x t t tx                               . 5/ 3/ 2 3/ 2 1 1 1 ( 1) ( 1) 2 31 1 dx x x dx x x C x x                . 6/ 6 3 3 2 2 6 3 23 1 6 6 1 6 ln 1 ( ) 1 1 3 2 dx dt t dt t t t t dt t t C t x t t t tx x                              . 7/ 2 22 2 1 1 1 1 1 1 1 1 ln ln ( 1) 2 1 1 2 1 21 1 1 dx tdt t x dt C C t t t t tx x x                       . 8/ 22 2 2 ( 1) 1 1 1 1 1 ln ( 1) 2 1 1 2 1( 1) 2 2 ( 1) 2 2 dx x dx tdt t dt C t t t t tx x x x x x                         . 9/ 2 ... 1 dx dsinx cosxdx sinx cosx sinx cosxx x          10/ 2 22 2 3 2 2 2 3( ) ( ) dx datant costdt sint C a aa x a a tan t          . 11/ 2 3 5 2 2 6 6 1 (1 ) 3 5 x costdsint cot t cot t dx cot t cot t dcott C x sin t                 . 12/ 2 2 (1/ ) 2 1 2 / 1 1 2 1 2 12 dx d t dt t C x C tx x x t t t                 . 13/ 2 2 4/( 1) 1(1/ 1) 4 1 2 21 2 1 2 4 1( 1) 3 2 3 2 1 xdx d t dt t C C tx x x t t t t                        . 14/ 2 2 1 1 2 2 .4 2 . 2 8 2 2 ( 4 2 2 1) 1 21 x cos t dx dcos t tant cos t sin tdt sin tcos tdt cos t cos t dt cos tx                  0,5 4 2 2 2sin t sin t t C     . BÀI TẬP: Tìm các nguyên hàm sau: 6 DOÃN XUÂN HUY - THPH ÂN THI – HƯNG YÊN 2 2 2 2 2 3/ 22 2 1 1/ 4 ;2 / ;3/ ;4 / ;5/ ;5'/ (1 )2 1 4 1 2 21 1 1 dx dx xdx x dx x x x x dx dx xx x x xx x x                   3 3 2 3 2 2 2 2 2 23 6/ ;7 / ;8/ ;9 / (1 ) ;10/ ;11/ 1 (2 1) 1 ( 1) 1 (1 ) 1n nn x dx dx dx x dx dx x dx x x x x x x x x x                 . IV. Nguyên hàm của các hàm số mũ và hàm số Lôgarít: 1/ 1 1 1 1 ln 2 ( 2) 2 2 2 2 x x x x x x x x x dx de e de C e e e e e e                 . 2/ 3/ 2 1/ 2 3 ( 3) ( 3) 2( 3) 2 / 3 ( 3) x x x x x x e dx e d e e C e C e                . 3/ 2 1 1 ln( 1) 1 1 1 x x x x x x x x x e dx e de de e e C e e e                            . 4/ 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ln 3 2 ( 3) 6 3 6 3 x x x x x x x x x dx de e de C e e e e e e                 . 5/ 2 2 2 2 2 2 2 ( 1 2 ) ( 2) 2 2( 1) 1 x x x x e dx tdt d tanu du u C e tanu t t tan ue e               . 6/ 2 3 1 3 11 2 2 2( 1) ( 3 1 1) 3 3 3 3 x t t t xte dx e d te dt e t C e x C              . 7/ 2 2 ln ( / 4 / 2) ( ) 1 1 x x x x x x e dx e dx dtant dt tan t C t arctane coste e e tan t                  . 8/ 2 2 1 .2 1 1 2 1 2( ) ( 1 ) 1 1 x x x x x e e dx t tdt e dx dt t u C t e tanu e t t                       . 9/ 2 2 2 (1 ) ( ) 1 1 x x x x x e e dx dx dx x t C t arctane e e            . 10/ 2 5 3 4 2ln 3ln 1 1 2 2 2. . ( ) ( 3ln 1) 3 3 9 9 5 3 x x t t t dx t tdt t t dt C t x x                  . 11/ (2ln ) 1 1 2 2 2ln 2ln 1 ( 1) 1 11 1 x x x dx d t dt t e dt C C t t t t t te e                      . V. Tìm nguyên hàm theo phương pháp tính từng phần: 1/ Các nguyên hàm dạng: ( )xdf x , ví dụ: 2 2 2 2 ; ; ; xdx xsinx xsin dx xtan xdx dx sin x cos x    . 2/ Các nguyên hàm dạng: ( )f x dx , ví dụ: 2 2 2 2ln ; ln( ) ; ln ( ) ;xdx x x k dx x x k dx      7 DOÃN XUÂN HUY - THPH ÂN THI – HƯNG YÊN 3/  ln(1 ) ln(1 ) (1 ) (1 ) 1 ln(1 )sinx cosx dx cosx d cosx cosx cosx C           . 4/ ln(1 ) ln(1 ) ln(1 )cosx cosx dx cosx dsinx sinx cosx x sinx C         . 5/ (ln ) (ln ) (ln ) (ln ) (ln )F sin x dx xsin x cos x dx xsin x xcos x F        (ln ) (ln ) / 2F x sin x cos x C    . 6/ 2 2 2 2 1 1 1 1 1 ln ln ln ln 1 2 1 1 2 1 2 1 x x x x x x x x dx dx x C x x x x x                 . 7/ 21/ ln( ) ln( ) ln( ) ln ( / 2) cos x sinx tanx dx cosx tanx cosx dx cosx tanx tan x C tanx        . 8/ ( ) / 2 ; ( ) / 2x x x xe cosxdx e sinx cosx C e sinxdx e sinx cosx C       . 9/ 1 2 ( 1) ( 1) 1 1 x x x x xxe xe edx xe d x e dx C x x x              . 10/ 2 2 2 2 2 2 ln( ) ln( ) ln( ) x x x k dx x x k d x k x k x x k x C x k                . 11/ 2 2 2 2 1 1 ln ln ln ln ln ln ln ln dx dx dx x dx x dx C x x x x x x x x                          . 12/ 2 1 ( / 2) ( / 2) ( / 2) ( / 2) 1 2 ( / 2) x x x x x xsinx e dxe dx e tan x dx e dtan x tan x de e tan x C cosx cos x             . BÀI TẬP: Tìm các nguyên hàm sau: 2 2 3 2 2 2 2 2 ln( ) 1/ ;2 / (ln ) ;3/ ;4 / ;5/ ;6 / ;7 / (1 ) 1 ( 2) x x xxcosxdx sinx x sinx x e dxcos x dx x e dx e sin xdx dx dx sinx sin x cosx x            . VI. Một số tích phân đặc biệt: 1/ Nếu f(x) là một hàm liên tục trên đoạn  0; thì: 0 0 ( ) ( ) 2 xf sinx dx f sinx dx      . VD: 11 2 2 2 2 10 0 1 1 2 1 2 1 2 2 4 4 4 xsinxdx dcosx dt arctant cos x cos x t                                 . 2/ Nếu f(x) là một hàm liên tục trên đoạn  0;1 thì: / 2 / 2 0 0 ( ) ( )f sinx dx f cosx dx     . 8 DOÃN XUÂN HUY - THPH ÂN THI – HƯNG YÊN Áp dụng: / 2 / 2 / 2 / 2 0 0 0 0 1 ( ) ; 2 4 n n n n n n n n n n n n n sin xdx cos xdx sin x cos x dx sinxdx sin x cos x sin x cos x sin x cos x sinx cosx                  / 2 / 2 / 2 0 0 0 ; ( ) ( ) 0 4 n n nn n n n cosxdx sinx cosx dx sin x cos x dx sinx cosx              . 3/ Nếu f(x) là một hàm liên tục và lẻ trên đoạn  ;a a thì: ( ) 0 a a f x dx   . Áp dụng: / 3 2 1 2 2 2 1 2 2 1 / 3 ln ( 1). 0; . 0; 0; a a n m n m n m a a x x x dx tan x x dx x cos xdx                1/ 2 1 / 4 / 47 5 3 1 2 2 1/ 2 1 / 4 / 4 1 3 7 5 1 ln . 0; 0; 2 1 x x n m m x x x e e x x x x dx cos xdx cos xdx dx x e e cos x cos x                           . 4/ Nếu f(x) là một hàm liên tục và chẵn trên đoạn  ;a a thì: 0 ( ) ( ) 1 a a x a f x dx f x dx b     Áp dụng: a/ / 2 / 2 / 23 3 2 / 2 0 0 (1 ) 2 /3 1 2x cos xdx cos xdx sin x dsinx            . b/ 1 1 1 1 0 ( ) ( ) 1/ 1 3 x x x x x x x o e e dx e e dx e e e e              . c/ / 2 / 2 14 5 4 5 4 2 2 / 2 0 0 (1 ) 1/9 2/ 7 1/5 8/315 1 x sin xcos x dx sin xcos xdx t t dt e              . 5/ Nếu f(x) là một hàm liên tục và tuần hoàn với chu kì T > 0 thì: 0 ( ) ( ) a T T a f x dx f x dx    . Áp dụng: 200 2 2 0 0 0 0 1 100 1 100 2 ( / 2) 200 2cosxdx cosxdx cos x dx cost dt              / 2 0 / 2 200 2 200 2(1 1) 400 2costdt costdt                . VII.Một số bài toán lẻ: 2 / 2 1/ 2 2 2 0 0 0 (1 ) 1/ ;2 / ;3/ ( ) ;4 / ;5/ 1 4 1 1 p p x dx x ln x x sinx dx ln tanx dx dx dx x x x cosx             . 9 DOÃN XUÂN HUY - THPH ÂN THI – HƯNG YÊN

Tài liệu đính kèm:

  • pdfnguyen ham va tich phan(2).pdf
Tài liệu liên quan
  • docKỳ thi tốt nghiệp thpt năm 2010 môn: Toán – Giáo dục thpt

    Lượt xem Lượt xem: 957 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docChuyên đề Tích phân xác định

    Lượt xem Lượt xem: 5201 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Tiết 14: Đề kiểm tra chương I

    Lượt xem Lượt xem: 1252 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Giải tích 12 - Tuần 1 - Tiết 1-2-3-4: Các phương pháp tìm nguyên hàm

    Lượt xem Lượt xem: 1096 Lượt tải Lượt tải: 0

  • pdfĐề và đáp án thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2010 môn thi: Toán − Giáo dục trung học phổ thông

    Lượt xem Lượt xem: 1265 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docGiáo án Giải tích 12 - GV: Trần Sĩ Tùng - Tiết 9: Bài tập giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

    Lượt xem Lượt xem: 1091 Lượt tải Lượt tải: 0

  • pdfCác chuyên đề Luyện thi đại học - Chương 8: Số phức

    Lượt xem Lượt xem: 3257 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docĐề thi chọn học sinh giỏi tỉnh môn toán lớp 12 năm học 2005 - 2006

    Lượt xem Lượt xem: 1628 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docĐề thi học sinh giỏi lớp 12 thpt môn thi: Toán

    Lượt xem Lượt xem: 1429 Lượt tải Lượt tải: 0

  • docĐề thi tốt nghiệp thpt năm 2010 môn: Toán – trung học phổ thông

    Lượt xem Lượt xem: 1274 Lượt tải Lượt tải: 0

Copyright © 2026 Lop12.net - Giáo án điện tử lớp 12, Sáng kiến kinh nghiệm hay, chia sẻ thủ thuật phần mềm

Facebook Twitter

Từ khóa » Tính Nguyên Hàm Dx/cosx