NGUYÊN NHÂN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NGUYÊN NHÂN " in English? SNounAdjectivenguyên nhân
cause
gâynguyên nhânkhiếngây ra sựnguyên nhân gây rareason
lý dolí donguyên nhânnguyên doetiology
nguyên nhâncăn nguyêncausal
nhân quảnguyên nhânquan hệ nhân quảhệ quảnhân duyêncausation
nguyên nhânnhân quảquan hệ nhân quảhệ quảcauses
gâynguyên nhânkhiếngây ra sựnguyên nhân gây rareasons
lý dolí donguyên nhânnguyên docaused
gâynguyên nhânkhiếngây ra sựnguyên nhân gây racausing
gâynguyên nhânkhiếngây ra sựnguyên nhân gây raetiologies
nguyên nhâncăn nguyênreasoning
lý dolí donguyên nhânnguyên do
{-}
Style/topic:
Another reason was- unable to use.Hôm nay thất bại, chắc hẳn là có nguyên nhân.
Virtually bankrupt today, there has been a CAUSE.Nguyên nhân của câu chuyện tình này là gì?
What is the source of that love story?Vậy đâu là nguyên nhân cho sự trồi trụt của ĐKVĐ.
It was not THE cause of SVT's downfall.Nguyên nhân do các bệnh lý hoặc ký sinh trùng.
It is caused by pests or parasites.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesnhân vật mới chủ nhân mới con người nhânnhân vật phụ dị nhânnạn nhân chính nhân loại mới hạt nhân yếu nguyên nhân không rõ bệnh nhân coronavirus MoreUsage with verbscơ đốc nhânnguyên nhân gây ra lịch sử nhân loại hôn nhân đồng tính tội nhânnhân viên làm việc bệnh nhân bị tên lửa hạt nhânvấn đề hạt nhânnhân viên hỗ trợ MoreUsage with nounscá nhânnhân viên bệnh nhânhạt nhânnguyên nhânnạn nhânnhân vật tư nhânnhân loại nhân quyền MoreTrump không phải là nguyên nhân, mà là kết quả.
Trump is NOT the CAUSE, but the CONSEQUENCE.Nguyên nhân cho một lỗi hệ thống là gì?
What Is the Reason for a System Error Code?Có rất nhiều nguyên nhân khiến trẻ viết chữ xấu.
There are many factors that lead to bad handwriting.Nguyên nhân và nguồn gốc của sự thay đổi.
The principle cause and motivator of change.Hẳn là phải có nguyên nhân nhưng nó là gì mới được?
There must be a reason for this… but what could it be?Nguyên nhân kết hôn muộn của bạn là gì?
What are the reasons for your delayed marriage?Đây chính là nguyên nhân của sự mất cân bằng toàn cầu.
This is the fundamental reason for the global imbalance.Nguyên nhân nào dẫn đến cái chết của vợ tôi?”.
What was the cause of my wife's death?”.Polyneuropathy của nhiều nguyên nhân khác nhau( bao gồm cả tiểu đường và rượu).
Polyneuropathy of various etiologies(including diabetic and alcoholic).Nguyên nhân, ý nghĩa của các sự kiện lịch sử.
Cause and the motive of all historical events.Thông thường,thuốc này được quy định cho chóng mặt của nhiều nguyên nhân khác nhau.
Most often this drug is prescribed for vertigo of various etiologies.Nguyên nhân: Nhiều nến nhỏ cho thấy sự do dự.
Reasoning: Many small candlesticks show indecision.Lạm dụng chất gây say thường là nguyên nhân phá vỡ bốn giới luật khác.
Abuse of intoxicants is often the cause of breaking the other four precepts.Nguyên nhân do đột biến trong gen abca12.
The disease is caused by a mutation of the ABCA12 gene.Có nhiều nguyên nhân cho hành vi kì lạ này.
There are a lot of reasons for this kind of strange behavior.Nguyên nhân đứa bé chết là gì?
What was the cause of the death of the baby?Một phần nguyên nhân là để giữ phiếu bầu của người da đen.
Part of the reason was to retain the black vote.Nguyên nhân của biến động điện trong nhà là gì?
What Are the Causes of Power Fluctuation in a Home?Vậy nguyên nhân nào dẫn đến cái chết kỳ bí ấy?
Then what could have caused this mysterious death?Nguyên nhân của Mã lỗi 43 là gì và cách khắc phục?
What's the cause of Error code 43, and how to fix it?Nguyên nhân thứ nhất là khi giao dịch đó là bất hợp pháp.
The first of those reasons is the fact that crack is illegal.Nguyên nhân khóc quyết định thành phần của nước mắt.
The cause of crying determines the composition of tears.Nguyên nhân cái chết thì ông cậu không muốn nói đến.
As for the cause of death, grandfather does not want to talk about it.Nguyên nhân có thể do đặc điểm dân số nghiên cứu.
This was possibly because of the characteristics of the study population.Nguyên nhân của sự tăng trưởng nhanh chóng trong ngành dịch vụ là gì?
What Are the Causes of Rapid Growth in the Service Industry?Display more examples
Results: 29037, Time: 0.0335 ![]()
![]()
nguyễn ngọcnguyên nhân ban đầu

Vietnamese-English
nguyên nhân Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Nguyên nhân in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
các nguyên nhâncausecausesreasonsetiologiesreasonnguyên nhân gây rathe causethe causesnguyên nhân gốc rễroot causeroot-causenguyên nhân làcause isnguyên nhân có thểcause canpossible causenhiều nguyên nhânmany causesseveral factorscác nguyên nhân gâythe causethe causesmột nguyên nhânone causeone reasonone factormột số nguyên nhânsome reasonsome causesnguyên nhân đượccause isbiết nguyên nhânknow the causeknow the reasonsnguyên nhân tiềm năngpotential causepossible causeWord-for-word translation
nguyênnounnguyênnguyennguyênadjectiveraworiginalintactnhânadjectivehumannhânadverbmultiplynhânnounpeoplepersonnelstaff SSynonyms for Nguyên nhân
lý do gây khiến lí do cause gây ra sự reasonTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nguyên Nhân Trực Tiếp In English
-
"nguyên Nhân Trực Tiếp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "nguyên Nhân Trực Tiếp" - Là Gì?
-
Nguyên Nhân In English - Glosbe Dictionary
-
Nguyên Nhân Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Tra Từ Trực Tiếp - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
[PDF] This Vietnamese Translation Is Provided As A Courtesy. The ... - Jabil
-
Hướng Dẫn Toàn Tập Câu Trực Tiếp Gián Tiếp Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Immediately | Vietnamese Translation
-
NGUYÊN NHÂN - Translation In English
-
5 Nguyên Nhân Không Học Tốt Tiếng Anh Của Người Việt - QTS English
-
VDict - Vietnamese Dictionary