Nguyện Vọng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ nguyện vọng tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | nguyện vọng (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ nguyện vọng | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nguyện vọng tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nguyện vọng trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nguyện vọng tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - がんぼう - 「願望」 - [NGUYỆN VỌNG] - がんぼうする - 「願望する」 - がんもう - 「願望」 - [NGUYỆN VỌNG] - きたいする - 「期待する」 - きぼう - 「希望」 - しがん - 「志願」 - ねんがん - 「念願」 - のぞみ - 「望み」 * v - きぼうする - 「希望する」 - のぞむ - 「望む」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "nguyện vọng" trong tiếng Nhật
- - ôm ấp nguyện vọng muốn trở thành~:〜になりたいという願望を抱く
- - nguyện vọng lớn lao:大きな願望
- - tôi có mong ước (khát vọng, khao khát, nguyện vọng) muốn được trở thành một người chỉ huy:指揮者になりたいという強い願望がある
- - nguyện vọng được chết:死の願望
- - nguyện vọng của các nhà khoa học trên khắp thế giới:世界中の科学者たちの希望
- - nguyện vọng về hình thức thanh toán (tiền hàng):〜の(代金の)支払方法に関する希望
- - Nguyện vọng thoát khỏi đói nghèo.:貧困から逃れたいという望み
- - Nguyện vọng chân thành được mở rộng quan hệ với_:~ との関係拡大を心から望む
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nguyện vọng trong tiếng Nhật
* n - がんぼう - 「願望」 - [NGUYỆN VỌNG] - がんぼうする - 「願望する」 - がんもう - 「願望」 - [NGUYỆN VỌNG] - きたいする - 「期待する」 - きぼう - 「希望」 - しがん - 「志願」 - ねんがん - 「念願」 - のぞみ - 「望み」 * v - きぼうする - 「希望する」 - のぞむ - 「望む」Ví dụ cách sử dụng từ "nguyện vọng" trong tiếng Nhật- ôm ấp nguyện vọng muốn trở thành~:〜になりたいという願望を抱く, - nguyện vọng lớn lao:大きな願望, - tôi có mong ước (khát vọng, khao khát, nguyện vọng) muốn được trở thành một người chỉ huy:指揮者になりたいという強い願望がある, - nguyện vọng được chết:死の願望, - nguyện vọng của các nhà khoa học trên khắp thế giới:世界中の科学者たちの希望, - nguyện vọng về hình thức thanh toán (tiền hàng):〜の(代金の)支払方法に関する希望, - Nguyện vọng thoát khỏi đói nghèo.:貧困から逃れたいという望み, - Nguyện vọng chân thành được mở rộng quan hệ với_:~ との関係拡大を心から望む,
Đây là cách dùng nguyện vọng tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nguyện vọng trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới nguyện vọng
- sự rõ ràng và chính xác tiếng Nhật là gì?
- khe cài Ram máy tính tiếng Nhật là gì?
- tích góp tiếng Nhật là gì?
- thừa nhận tiếng Nhật là gì?
- thuận lòng tiếng Nhật là gì?
- tê thấp tiếng Nhật là gì?
- nhìn thấu rõ tiếng Nhật là gì?
- sự buồn nôn tiếng Nhật là gì?
- nước đái tiếng Nhật là gì?
- ăn bám tiếng Nhật là gì?
- sự thần bí tiếng Nhật là gì?
- trĩ tiếng Nhật là gì?
- liên hợp tiếng Nhật là gì?
- người bỏ thầu tiếng Nhật là gì?
- sự xấu tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Nguyện Vọng Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì
-
Hi Vọng, Nguyện Vọng Tiếng Nhật Là Gì?
-
Tổng Hợp Các Cách Chỉ Nguyện Vọng Trong Tiếng Nhật
-
Hi Vọng, Nguyện Vọng Tiếng Nhật Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Nhật
-
Cấu Trúc ~がほしいです Trong Tiếng Nhật
-
Xét Tuyển Nguyện Vọng Là Gì? Những Lưu ý Khi đăng Ký Xét Tuyển ...
-
"Nguyện Vọng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật N2: Mẫu Câu Nhấn Mạnh Mong Muốn Của ...
-
Ngữ Pháp N2 に応たえ(て) đáp ứng, đáp Lại... - TsukuViet.Com
-
Mọt Tiếng Nhật - PHÂN BIỆT NHANH NOZOMI, NEGAI VÀ KIBOU ...
-
Hoài Vọng Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
99% ĐỖ Phỏng Vấn đơn Hàng đi Nhật Khi ĐỌC Bài Viết - XEM NGAY
-
Đội Ngũ Giáo Viên – Nhân Viên
nguyện vọng (phát âm có thể chưa chuẩn)