Nhà Hát Lớn«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
opera house, opera-house là các bản dịch hàng đầu của "nhà hát lớn" thành Tiếng Anh.
nhà hát lớn + Thêm bản dịch Thêm nhà hát lớnTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
opera house
nounTôi đã không nghĩ về đêm này hồi năm 1919, Nhà Hát Lớn ngay trước khi nó bị thiêu rụi.
I haven't thought about this night in ages... 1919, the Opera House just before it burned.
GlosbeMT_RnD -
opera-house
Tôi đã không nghĩ về đêm này hồi năm 1919, Nhà Hát Lớn ngay trước khi nó bị thiêu rụi.
I haven't thought about this night in ages... 1919, the Opera House just before it burned.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nhà hát lớn " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "nhà hát lớn" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Nhà Hát Lớn Tiếng Anh Là Gì
-
Nhà Hát Lớn Hà Nội - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
NHÀ HÁT LỚN HÀ NỘI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nhà Hát Lớn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nhà Hát Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nhà Hát Lớn Tiếng Anh Là Gì
-
Nhà Hát Lớn Hà Nội Tiếng Anh Là Gì
-
Hanoi Opera House - Wikipedia
-
Nhà Hát Lớn Tiếng Anh Là Gì - Hanoi Opera House
-
Nhà Hát Lớn Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Opera House Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
'nhà Hát' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
"nhà Hát" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nhà Hát Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh