NHÀ HÁT VÀ RẠP CHIẾU PHIM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

NHÀ HÁT VÀ RẠP CHIẾU PHIM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nhà hát và rạp chiếu phimtheaters and cinemassân khấu và điện ảnhtheatres and cinemasnhà hát và rạp chiếu phimhát và rạp chiếu phimvà rạp chiếu phim

Ví dụ về việc sử dụng Nhà hát và rạp chiếu phim trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tại các thị trấn lớn có nhà hát và rạp chiếu phim.In the big towns there are even theatres and cinemas.Anh ấy thích nhà hát và rạp chiếu phim, đi du lịch là sở thích của mình.He likes the theater and cinema, traveling is his hobby.Ông được ghi nhận là một trong những nhà thiết kế hàng đầu của nhà hát và rạp chiếu phim ở thế kỷ 20.He is noted as one of the foremost designers of theaters and cinemas in the 20th century.Birmingham có một số nhà hát và rạp chiếu phim để lựa chọn.Birmingham has a number of theatres and cinemas to choose from.Minami được biết đến như một thành phố vui chơi giải trí công cộng và có nhiều nhà hát và rạp chiếu phim.Minami is known as a town of public entertainment and has many theaters and cinemas.Các trường học, trường đại học, nhà hát và rạp chiếu phim đóng cửa cho đến ngày 22 tháng 3 tại ba trong số các khu vực bị ảnh hưởng( Achaia, Ileia và Zakynthos).Schools, universities, theaters and cinemas will remain closed until 22 March in three of the affected areas(Achaia, Ileia and Zakynthos).Trong tuổi đôi mươi, 3,5 km đường dài là địa điểm cho cung điện lạc thú,quán cà phê, nhà hát và rạp chiếu phim đa dạng như nổi tiếng Wintergarten.In the Twenties, the 3.5 km long street was the location for pleasure palaces,cafes, theatres and variety theatres such as the famous"Wintergarten".Trường tọa lạc trên đường nổi tiếng Brunswick, 150 mét từ trạm Thung Lũng Fortitude Train và 200 mét từ China Town nổi tiếng và trung tâm mua sắm khác, câu lạc bộ, nhà hàng,nhà hàng karaoke, nhà hát và rạp chiếu phim.The college is located on the famous Brunswick Street, 150 meters away from the Fortitude Valley Train station and 200 meters away from the famous China Town and other shopping malls, clubs, restaurants,karaoke bars, theatres, and cinemas.Amsterdam là một thành phố dưới một triệu dân nhưng đã có hơn 50 nhà hát và rạp chiếu phim, hai đoàn ballet, một dàn nhạc giao hưởng, và nhiều viện bảo tàng.Amsterdam is a city of less than one million residents but has over 50 theatres and film houses, two ballet troupes, a symphony orchestra, and numerous museums.Lịch sử điện ảnh ở Eritrea bắt nguồn từ thời thuộc địa của đất nước này dưới sự cai trị của Vương quốc Ý.[ 1][ 2] Liên quan đến sự phát triển của điện ảnh Ý vào những năm 1930, sự phát triển của điện ảnh ở Asmara, Eritrea cũng tương tự.[ 1] Năm 1937,Opera Asmara được chuyển đổi thành nhà hát và rạp chiếu phim và được sử dụng cho cả hai mục đích.The history of cinema in Eritrea dates back to the country's colonial rule under the Kingdom of Italy.[1][2] In connection with the growth of Italian cinema in the 1930s, so did the rise of cinema in Asmara, Eritrea.[1] In 1937,Asmara's Opera was converted into a dual-use theatre and cinema.Amsterdam là một thànhphố dưới một triệu dân nhưng đã có hơn 50 nhà hát và rạp chiếu phim, hai đoàn ballet, một dàn nhạc giao hưởng, và nhiều viện bảo tàng.Amsterdam, for example,is a city of less than one million residents but has over 50 theatres and cinemas, two ballet troupes, a symphony orchestra, and numerous museums.Sống trong một thành phố vì người dân sống ở đó có tất cả các lợi thế trong một cảm giác rằng tất cả mọi thứ là gần khi nói về thị trường lớn vàcác trung tâm mua sắm, nhà hát và rạp chiếu phim, sàn nhảy, sau đó là các trường học, các tổ chức và tất cả mọi thứ nhưng có cũng có nhiều nhược điểm về cuộc sống.Its OK to live in a city because people that live there have all the advantages in a sense that everything is near when it comes about big markets andshopping centers, theaters and cinemas, discos and cafes, then schools, institutions and everything but there are also many disadvantages of that life.Nhờ lịch sử đầy sắc màu nghệ thuậtmà Brighton có được rất nhiều phòng tranh, nhà hát và rạp chiếu phim cũng như tỉ lệ nhà hàng trên đầu người nhiều hơn mọi nơi khác ngoài London.An historic association with the artsmeans that Brighton has plentiful galleries, theatres and cinemas, as well as more restaurants per resident than anywhere outside London.Điểm cộng tiếp theo của khu phức hợp là trong vòng bán kính 2km, Alpha City qui tụ 10 bệnh viện và phòng khám, trạm y tế, 10 công viên,bảo tàng, nhà hát và rạp chiếu phim, 15 trung tâm thương mại và chợ sầm uất, hơn 15 trường phổ thông và đại học lớn.Within a radius of 2 km, Alpha City brings together 10 hospitals and clinics, clinics, 10 parks,museums, theaters and cinemas, 15 shopping centers and crowded markets, more than 15 schools and big university.Trong vòng bán kính 2km, Alpha City qui tụ 10 bệnh viện và phòng khám, trạm y tế, 10 công viên,bảo tàng, nhà hát và rạp chiếu phim, 15 trung tâm thương mại và chợ sầm uất, hơn 15 trường phổ thông và đại học lớn.Within a radius of 2 km, Alpha City brings together 10 hospitals and clinics, clinics, 10 parks,museums, theaters and cinemas, 15 shopping centers and crowded markets, more than 15 schools and big university.Nhà hát Hawaii là một nhà hát đại nhạc hội và rạp chiếu phim lịch sử ở trung tâm thành phố Honolulu, Hawaii.The Hawaii Theatre is a historic Vaudeville theatre and cinema in downtown Honolulu, Hawaii.Nhà hát New Theatre và Rạp chiếu phim Odeon trên Phố George nhộn nhịp cách đó khoảng 4 phút.The New Theatre and Odeon Cinema on vibrant George Street are around 4 minutes away.Chúng tôi thực hiện đặt phòng trước thông qua Internet để tránhsự chậm trễ trong các nhà hàng và nhà hát rạp chiếu phim.We make progress reservations through thenet to prevent delays in dining places and cinema theaters.Nhiều nhà hát, rạp chiếu phim và địa điểm biểu diễn phục vụ cho tất cả các thị hiếu, dù bạn thích xem hay muốn tham gia!The many theatres, cinemas and performance venues cater for all tastes, whether you prefer to watch or want to join in!Hôtel Diva Opera nằm ở trung tâm của Paris,gần Grands Boulevards với nhiều nhà hát, rạp chiếu phim, quán rượu và nhà hàng.Hôtel Diva Opera is located in the centre of Paris,near the Grands Boulevards with its numerous theatres, cinemas, bistros and restaurants.Cũng như ở các thành phố đại học khác,có quán rượu, câu lạc bộ, nhà hát, rạp chiếu phim và các cơ sở thể thao- tất cả đều nằm trong tầm tay.As in other university cities,there are pubs and clubs, theatres, cinemas, and sporting facilities-- all within easy reach.Du khách có thể trải nghiệm một thị trấn có kiến trúc Georgia xinh đẹp với một loạt các cửa hàng, quán cà phê,nhà hàng, rạp chiếu phim và nhà hát, cũng như một bầu không khí truyền thống của Anh.Visitors can experience a town of beautiful Georgian architecture with an array of shops, cafés,restaurants, cinemas and theatres, as well as a traditionally British atmosphere.Gần 2.000 nhà thờ Chính thống và Công giáo bị phá hủy haylấy làm rạp chiếu phim, nhà hát và vũ trường dưới thời Hoxha, theo Đức Phanxicô.More than 1,800 Catholic and Orthodox churches were destroyed orturned into warehouses, cinemas and dance halls under Hoxha's paranoid.Sinh viên cóthể nhận được giảm giá tại nhà hát, bảo tàng, nhà hát opera, rạp chiếu phim, bể bơi và các tổ chức khác, tất cả việc bạn phải làm là xuất trình ID sinh viên của bạn.You can receive reduced prices at theaters, museums, opera houses, cinemas, swimming pools, and other institutions; all you have to do is present your student ID.Điều này bao gồm các chuyến viếng thăm nhà hát, rạp chiếu phim và các địa điểm ưa thích khác như Bảo tàng Bóng đá Quốc gia và Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United.This includes visits to the theatre, cinemas, and other places of interest such as the National Football Museumand Manchester United Football Club.Cơ sở lớn này được xây dựng vào năm 1971 và mở rộng vào năm 2005 vớirất nhiều phòng trưng bày triển lãm, nhà hát, rạp chiếu phim, phòng chờ, sân thượng và các cơ sở ăn uống.This large facility, built in 1971 and expanded in 2005,contains numerous exhibition galleries, a theater, cinema, lounges, terraces, and eating establishments.Nó cũng gần Tháp Calgary, Thư viện Trung tâm Calgary và một khu mua sắm trong nhà khổng lồ,một công viên nhiệt đới trong nhà độc đáo, nhà hát, rạp chiếu phim và nhà hàng.It is also close to Calgary Tower, the Calgary Central Library and a huge indoor shopping complex,a unique indoor tropical park, theatres, cinemas, and restaurants.Các quận 9 nằm ở phía bắc của trung tâm vàlà sự tiếp nối của nhà hát và bảo tàng huyện với rạp chiếu phim bao gồm Eden- Nhà Hát, Nhà Hát du Vaudeville,và Théâtre de Paris, bảo tàng như Bảo tàng Grevin, Musée du Parfum, và Bảo tàng quốc gia Gustave Moreau.The 9th arrondissement lies north of the centre andis a continuation of the theatre and museum district with theatres including the Éden-Théâtre, Théâtre du Vaudeville, and Théâtre de Paris, museums such as Musée Grévin, Musée du Parfum, and Musée national Gustave Moreau.Nó nằm trong khu vực mở rộng mới tại trung tâm mua sắm Emirates tầng 2 và bao gồm 24 mànhình bao gồm một IMAX với nhà hát Laser, Vox Kids, Rạp chiếu phim 4DX và Nhà hát Rhodes.It is located in the new expansion area at Mall of the Emirates level 2 and consists of24- screens including an IMAX with Laser theatre, Vox Kids, 4DX Cinema and Theatre by Rhodes.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0312

Từng chữ dịch

nhàdanh từhomehousebuildinghousinghouseholdhátđộng từsinghátdanh từsongtheatertheatreoperaand thea andand thatin , andtrạng từthenrạpdanh từtheatertheatrecinemamovierạptính từtheatricalchiếudanh từprojectionslidelightingreferenceilluminationphimdanh từfilmmovieseriesdramamovies nhà hát trung quốcnhà hát tuổi trẻ quốc gia

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhà hát và rạp chiếu phim English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhà Hát Và Rạp Chiếu Phim