Nhà Khoa Học - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:nhà khoa học

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲa̤ː˨˩ xwaː˧˧ ha̰ʔwk˨˩ɲaː˧˧ kʰwaː˧˥ ha̰wk˨˨ɲaː˨˩ kʰwaː˧˧ hawk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲaː˧˧ xwa˧˥ hawk˨˨ɲaː˧˧ xwa˧˥ ha̰wk˨˨ɲaː˧˧ xwa˧˥˧ ha̰wk˨˨

Danh từ

nhà khoa học

  1. Người học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học tự nhiên hay xã hội. Những nhà khoa học lỗi lạc nhất trong lịch sử.

Dịch

  • Tiếng Anh: scientist
  • Tiếng Catalan: científic
  • Tiếng Ido: ciencisto
  • Tiếng Indonesia: ilmuwan

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhà khoa học”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nhà_khoa_học&oldid=2065550” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Nghề nghiệp/Tiếng Việt
  • Nhà khoa học/Tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nhà khoa học 4 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nhà Khoa Học Wikipedia