Nhà Phát Minh – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Nhà phát minh là người tạo ra hoặc khám phá ra một phương pháp, hình thức, thiết bị mới hoặc các phương tiện hữu ích khác được biết đến như một phát minh.
Hệ thống các bằng sáng chế (phát minh) được thành lập để khuyến khích các nhà phát minh bằng cách cấp độc quyền sở hữu; sở hữu các phát minh được xác định là đủ mới lạ, chưa có và hữu ích. Mặc dù phát minh có liên quan chặt chẽ với khoa học và kỹ thuật, các nhà phát minh không nhất thiết phải là kỹ sư cũng như nhà khoa học.[1]
Trong tiếng Anh
[sửa | sửa mã nguồn]Nhà phát minh trong tiếng Anh xuất phát từ một động từ tiếng Latin "invenire", có nghĩa là "tìm thấy".[2][3]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ *Inventor. Encyclopædia Britannica. Truy cập 1/10/2017.
- ^ inventor. Dictionary.com. Truy cập 1/10/2017.
- ^ invent Lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2008 tại Wayback Machine. Merriam-Webster. Truy cập 1/10/2017.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Nhà phát minh
- Luật sáng chế
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Nhà Phát Minh Tiếng Anh Là Gì
-
Nhà Phát Minh Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
"nhà Phát Minh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
LÀ NHÀ PHÁT MINH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
PHÁT MINH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhà Phát Minh Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Định Nghĩa Của Từ 'nhà Phát Minh' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nhà Phát Minh Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "nhà Phát Minh" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "phát Minh" - Là Gì?
-
Phát Minh Là Gì? Sáng Chế Là Gì? Phân Biệt Phát Minh Với Sáng Chế?
-
Nghĩa Của Từ Phát Minh Bằng Tiếng Anh
-
Nhà Phát Minh: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...