NHẰM CỦNG CỐ KIẾN THỨC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NHẰM CỦNG CỐ KIẾN THỨC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nhằm
in ordera bidaimsintendedtargetingcủng cố kiến thức
strengthening knowledgereinforce the knowledge
{-}
Phong cách/chủ đề:
This programme aims to consolidate knowledge acquired during undergraduate training and to increase knowledge about the numerous aspects of business management.Chương trình Thạc sĩ này nhằm củng cố kiến thức lý thuyết của học sinh và sự hiểu biết về tầm quan trọng sống còn của các hình ảnh và biểu hiện trực quan khác để giao tiếp trong xã hội.
This Masters programme aims to strengthen the student s theoretical knowledge and understanding of the vital importance of images and other visual expressions for communication in society.Bên cạnh đó, nhằm củng cố kiến thức và phát triển kỹ năng của thành viên HĐQT và ban điều hành, chương trình dành nhiều thời gian để các thành viên tham dự cùng nghiên cứu và thảo luận kinh nghiệm giải quyết các tình huống được chọn từ những vấn đề thực tiễn mà bất kỳ doanh nghiệp nào đã, đang và sẽ đối mặt.
Besides, in order to enrich knowledge and develop skills of the directors and executives, a significant amount of time in the program was reserved for participants to study and discuss experiences in dealing with practical cases that were, are, and will be faced by any business.Theo dõi nội dung chính và củng cố kiến thức bài học.
Subscribe to the main content and consolidate knowledge lesson.Điều này sẽ giúp củng cố kiến thức của bạn với cử động.
This will help solidify your knowledge with movement.Xem kỹ thuật của Princeton Review đang hoạt động và củng cố kiến thức SAT của bạn.
See The Princeton Review's techniques in action and solidify your SAT knowledge.Ngay cả những người học nâng cao có thể làm mới và củng cố kiến thức của họ.
Even advanced students can revive and reinforce their knowledge.Nó cung cấp thông tin toàn diện cho cả hai bắt đầu và củng cố kiến thức của bạn.
It provides comprehensive information to both get started and to strengthen your knowledge.Một người có thể quyết định củng cố kiến thức mới bằng cách chia sẻ với những người khác.
An entrepreneur may then decide to cement their newfound knowledge by sharing it with others.Chuyên ngành nghiên cứu cung cấp một loạt các công việc trong phòng thí nghiệm nhằm củng cố các kỹ năng thực tế và hoàn thành đúng và mở rộng kiến thức lý thuyết.
The study specialization offers a wide range of laboratory work which strengthens practical skills and properly completes and extends theoretical knowledge.Mục đích của chương trình này là tăng cường kiến thức và sự hiểu biết của sinh viên trong các lĩnh vực của Thị trường tài chính và chứng khoán vì lĩnh vực này có tính chất liên ngành và nó nhằm củng cố và đào sâu kiến thức của sinh viên.
The purpose of this programme is to strengthen the students' knowledge and comprehension in the disciplines of Financial Markets and Stockbroking as the field is interdisciplinary in nature and it serves to strengthen and deepen the student's knowledge..Trong năm 2017, MDEC có hai sáng kiến nhằm củng cố các nỗ lực số hoá của đất nước.
In 2017, MDEC two initiatives that aimed to bolster the country's digitalisation efforts.Hội nghị cũng sẽ tập hợp những nỗ lực và sáng kiến nhằm củng cố sự thịnh vượng của người dân.
The goal is to unite efforts and ideas to reinforce people's well-being.Tài trợ khoa học nhằm hỗ trợ sản xuất kiến thức và ý tưởng mới phát triển công nghệ mới, cải thiện phương pháp điều trị y tế và củng cố nền kinh tế.
Science funding is intended to support the production of new knowledge and ideas that develop new technologies, improve medical treatments and strengthen the economy.Kiến thức đã được củng cố.
The knowledge has been reinforced.Bạn có thể đưa các kỹ năng và kiến thức mới vào thực tiễn, củng cố CV của bạn.
You can put your new skills and knowledge into practice, strengthening your CV.Củng cố kiến thức về.
Improve knowledge of.Giúp em củng cố kiến thức của mình.
Help me improving my knowledge.Giúp tôi củng cố lại kiến thức.
Help me improving my knowledge.Bạn đã đi làm nhưng muốn củng cố lại kiến thức?
Already exporting, but want to build up your knowledge?Internet củng cố kiến thức.
Internet to improve knowledge.Bạn muốn củng cố kiến thức?
Do you want to increase the knowledge?Nó củng cố kiến thức của chúng ta về Hóa học trong một môi trường thực tế.
It strengthens your knowledge of Chemistry in a practical environment.Mở rộng hoặc củng cố kiến thức của họ trong lĩnh vực này và đạt được chiếu chuyên nghiệp hơn.
Expand or consolidate your knowledge in this area and obtain a greater professional projection.Tôi xin tuyên bố những sáng kiến mới nhằm củng cố sự hiện diện của Hoa Kỳ tại Trung Âu.
I'm announcing new initiatives that will strengthen the US presence in Central Europe.Đây là một sáng kiến nhằm củng cố một điểm trọng tâm nữa của thời gian phụng vụ này: xưng tội.
It is an initiative which reinforces another central point of this liturgical time: confession.Theo dõi và củng cố thêm kiến thức cho khóa học.
Follow and reinforce knowledge for the course.Điều này giúp bạn có thể kiểm tra và củng cố lại kiến thức của mình.
It allows you to check and consolidate your knowledge.Cách này giúp củng cố những kiến thức bạn vừa học được.[ 3.
This will help reinforce the information you just learned.[2.Microsoft đã dùng kiến thức thực tiễn này để củng cố hệ điều hành Windows trong nhiều năm.
Microsoft has used this hands-on knowledge to strengthen the Windows Operating System over the years.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1511466, Thời gian: 0.4016 ![]()
nhằm cung cấp thông tinnhằm cứu

Tiếng việt-Tiếng anh
nhằm củng cố kiến thức English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhằm củng cố kiến thức trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nhằmin ordera bidnhằmdanh từaimattempttargetcủngto strengthento bolsterto reinforcecủngđộng từcementedfortifiedcốđộng từattemptingfixedcốdanh từproblemcốtrạng từlatecốwas tryingkiếndanh từknowledgeinitiativeprejudicearchitecturekiếnđộng từsawTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Củng Cố Kiến Thức Tiếng Anh
-
Tài Liệu Củng Cố Kiến Thức Tiếng Anh (dành Cho Học Sinh Trước Khi ...
-
Results For Củng Cố Kiến Thức Translation From Vietnamese To English
-
Củng Cố Kiến Thức Tiếng Anh Nền Tảng - Phần 1 - LeeRit
-
Bài Tập Củng Cố Kiến Thức Môn Tiếng Anh - Tài Liệu Text - 123doc
-
Nghĩa Của "củng Cố" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Tài Liệu Củng Cố Kiến Thức Tiếng Anh Giúp Học Sinh Sẵn Sàng ...
-
Tài Liệu Củng Cố Kiến Thức Tiếng Anh Giúp Học Sinh Sẵn Sàng Vào Lớp 6
-
Sách - Củng Cố Kiến Thức ôn Thi Vào Lớp 10 THPT Môn Tiếng Anh
-
Tổng Hợp Trọn Bộ Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 - Eng Breaking
-
Củng Cố Kiến Thức Tiếng Anh - Hữu ích Mỗi Ngày!
-
Sách Tham Khảo - Củng Cố Kiến Thức Ôn Thi Vào Lớp 10 THPT
-
Ôn Tập Củng Cố Kiến Thức Tiếng Anh 9 - Tài Liệu Ôn Thi Vào Lớp 10
-
Ôn Tập - Củng Cố Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 9 (Tài Liệu Ôn Thi Vào ...
-
Ôn Tập Cũng Cố Kiến Thức Tiếng Anh 9 (TL ôn Thi Vào Lớp 10