NHÂM NHI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NHÂM NHI " in English? SNounnhâm nhi
sip
nhâm nhingụmnhấm nhápmột ngụmuốngnhấphớplysipping
nhâm nhingụmnhấm nhápmột ngụmuốngnhấphớplysipped
nhâm nhingụmnhấm nhápmột ngụmuốngnhấphớplysips
nhâm nhingụmnhấm nhápmột ngụmuốngnhấphớply
{-}
Style/topic:
Finally, she was asked to sip the coffee.Ban ngày, tôi thích nhâm nhi rượt để giữ ấm".
During the day time, I like to sip liquor to keep warm.”.Cuối cùng, ông yêu cầu cô nhâm nhi cà phê.
Finally, she asked her to sip the coffee.Nhâm nhi trà, thảo luận về hương vị và tâm trạng nó mang đến cho bạn.
As you sip the tea, discuss its taste and the mood it brings you..Cuối cùng, ông ấy yêu cầu cô ấy nhâm nhi cà phê.
Finally, she asked him to sip the coffee.Combinations with other parts of speechUsage with nounsquỹ nhithai nhi phát triển giáo sư nhi khoa bệnh nhân nhi khoa Hãy nhâm nhi hỗn hợp Blue Mountain của chúng tôi để trẻ hóa cơ thể và linh hồn của bạn.
Take a sip of our Blue Mountain blend to rejuvenate your body and soul.Dễ dàng pha cà phênhỏ giọt đích thực của bạn, để nhâm nhi thư giãn thơm.
Easily brew your own authentic drip coffee, for a sip of aromatic relaxation.Các quan chứcquân đội Bắc Triều Tiên nhâm nhi“ cà phê que” nổi tiếng của Hàn Quốc.
North Korean military officials sip cups of the South's famous“stick coffee.”.Để giúp giảm bớt sự căngthẳng, một số người ủng hộ các biện pháp thảo dược sẽ chọn nhâm nhi trà bạc hà.
To help relieve stress,some people who advocate for herbal remedies will choose to sip mint tea.Và sẽ còn tuyệt vời hơn nếu được nhâm nhi một vài chén rượu ở không gian tuyệt vời như thế.
It will be very interesting when you sip a few cups of wine at this wonderful place.Họ ngồi tại quầy, thỉnh thoảng trao đổi thì thầm một hai từ trong khi nhâm nhi cocktail hay rượu sherry.
They sat at the bar, exchanging an occasional hushed word or two as they sipped cocktails or sherry.Họ nhâm nhi trà và chuyện phiếm vài phút, nhưng Katherine rất nóng lòng muốn biết thông tin về anh trai mình.
They sipped their tea and made small talk for a few minutes, but Katherine was eager for information about her brother.Công nhân đi dạoqua Cầu Tự do của Budapest và nhâm nhi trà trong các quán cà phê kiểu Paris.
Workers strolled across Budapest's Freedom Bridge and sipped tea in Parisian-style cafes.Bộ bàn ghế, 1 ấm trà nhâm nhi, vài người tri kỷ là đủ cùng bạn thả hồn vào thiên nhiên, tận hưởng cuộc sống yên bình.
A set of tables and chairs, a teapot sipping, some friends are enough to drop soul into nature, enjoy life peaceful.Cùng với CVT, nó chạy từ 0- 100km/ h trong 8,9 giây và nhâm nhi 5,7 l/ 100km trên chu trình kết hợp.
Coupled with a CVT, it sprints from 0-100km/h in 8.9 seconds and sips 5.7L/100km on the combined cycle.Quý khách có thể chọn nhâm nhi coctail trên boong tắm nắng hoặc thư giãn trong cabin với tầm nhìn cực lớn ra các hòn đảo nhỏ màu xanh lá cây.
You can choose to sip coctails on the sundeck or relaxing in the cabin with an extra-large view to the small green islets.Một giải pháp hiệu quả để giữ sức khỏekhi đi du lịch là nhâm nhi trà xanh thường xuyên trong chuyến du lịch của bạn.
An effective solution tostay healthy when traveling is to sip on green tea regularly on your travels.Ngồi bên vỉa hè, nhâm nhi cốc café, ngắm nhìn đường phố Hà Nội hay Sài Gòn sẽ là những trải nghiệm khó quên cho du khách nước ngoài.
Sitting on the sidewalk, sipping a cup of coffee and watching the streets of Hanoi or Sai Gon will be unforgettable memories for foreign visitors.Bất kể, tôi chắc chắn có thể quen với ý tưởng nhâm nhi cà phê hoặc rượu vang ở đó ngắm mặt trời mọc hay mặt trời lặn.
Regardless, I can definitely get used to the idea of sipping coffee or wine out there watching a sunrise or sunset.Đây là một bộ phim về việc bị một người đàn ông đẹp trai đóng nhạcChopin trên cây đàn piano lớn của mình và nhâm nhi chardonnay từ thủy tinh dài.
This is a movie about submitting to erotic chastisement by a handsomeman who plays Chopin on his grand piano and sips chardonnay from long-stemmed glassware.Đóng cửa phong cách: Có hai cách để uống với shaker Trimr- nhâm nhi qua rơm flip hoặc sử dụng tùy chọn chugger để uống nhanh chóng khi bạn cần nó.
Closing style: There are two ways to drink with the Trimr shaker- sip through the flip straw or use the chugger option for quick drinking when you need it.Tôi thích tự mình nhâm nhi hạnh phúc”, ông Vượng giải thích sau đó trong cuộc phỏng vấn tại văn phòng mới rất hoành tráng ở làng Vincom Village ở Hà Nội, một trong những dự án khác của ông.
I prefer sipping happiness by myself,” Pham explains later, in a rare interview from his elegant new offices in Hanoi's Vincom Village, another of his projects.Hầu hết người Trung Quốc hiếm khi uống bai shui, hoặc nướclọc, thích nhâm nhi cha shui, hay còn gọi là nước trà suốt cả ngày.
Most Chinese rarely drink bai shui, or plain water,preferring to sip cha shui, or tea water, through the day.Chúng tôi thuê một AirBnB ở East London, nhâm nhi ly cocktail tốt nhất tại một trong những quầy bar trên sân thượng của London và mua sắm cho tới khi chúng tôi rơi vào tất cả các thị trường và các cửa hàng cổ.
We rented an AirBnB in East London, sipped the finest of cocktails in one of London's rooftop garden bars and shopped till we dropped in all of the markets and vintage shops.Empress đã trở thành một điểm thu hút du lịch trọng điểm ở Victoria,nơi du khách có thể nhâm nhi trà và thưởng thức bánh mì, bánh nướng, và món tráng miệng trong một căn phòng cũ đáng yêu đầy đồ nội thất cổ.
High Tea at the Empress has become a popular thing to do in Victoria,where visitors can sip tea and enjoy sandwiches, scones, and desserts in a lovely old room filled with antique furnishings.Hãy nghĩ đến những nhà hàng có món tapas tuyệt vời mà bạn sẽ khám phá tại Barcelona, sushi tươi ngon mà bạn sẽ ngấu nghiếnở Tokyo, và tách café bạn sẽ nhâm nhi khi ngồi quan sát người qua lại tại trung tâm Notting Hill….
Think of the amazing tapas spots you will discover in Barcelona, the delicious sushi you will devour in Tokyo,and the coffee you will sip while people watching in the heart of Notting Hill….Tại đây, bạn có thể đi lang thang ở những nơi mà Hemingway đã từng nhâm nhi cà phê và khám phá một trong hàng tá bánh creperies và boulangeries được thiết kế cổ điển.
Here you can roam corners where Hemingway once sipped coffee and discover one of its dozens of creperies and classically designed boulangeries.Khá phổ biến khi thấy ai đó ăn một túi khoai tây chiên hoặc nhâm nhi cà phê khi đi xuống phố ở các nước phương Tây, nhưng đây không phải là trường hợp ở Nhật Bản.
It's pretty common to see someone eating a bag of chips or sipping coffee while walking down the street in Western countries, but this is not the case in Japan.Cuối ngày cùng nhau ngắm hoàng hônbuông dần trên biển và ngồi nhâm nhi ly rượu vang bên một nhà hàng nhỏ dọc bờ biển thật lãng mạn và tình cảm càng thêm gắn bó với nhau hơn đấy.
At the end of the day,together watching the sunset go down the sea and sipping a glass of wine at a small restaurant along the beach is romantic and sentimental even more intertwined than that.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0195 ![]()
![]()
nhấm nháp nónhâm nhi cà phê

Vietnamese-English
nhâm nhi Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Nhâm nhi in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
nhâm nhi cà phêsipping coffeenhâm nhi tràsip teaWord-for-word translation
nhâmverbaimedsippingnhâmnounrennhamnhâmadjectivenhongnhinounnhibabyfetusnhiadjectivepediatricpaediatric SSynonyms for Nhâm nhi
ngụm nhấm nháp sip một ngụm uốngTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhâm Nhi
-
Nhâm Nhi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nhâm Nhi Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nhâm Nhi - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nhâm Nhi" - Là Gì?
-
'nhâm Nhi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Câu Chuyện “Nhâm Nhi Dần” - Báo Nhân Dân
-
Nhâm Nhi In English
-
Nhâm Nhi NESCAFÉ. Xem Chất Riêng Tiềm ẩn - Gia đình Nestle
-
Nhâm Nhi (Vietnamese): Meaning, Translation - WordSense Dictionary
-
Nhâm Nhi Tết Nhâm Dần 2022 - Ấn Phẩm đặc Biệt (Tặng Kèm 01 ...
-
Nhâm Nhi Cocktail ở Sài Gòn, Nghe Kể Về Những Huyền Thoại - Dân Trí
-
Restaurant Nhâm Nhi (@nham.sto) • Instagram Photos And ...
-
CUỐI TUẦN CHILL, NHÂM NHI MÓN VẶT “CHÂN ÁI” CHỈ TỪ 4K