NHẦM RỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NHẦM RỒI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Snhầm rồi
are wrong
sailà sai lầmđã nhầmnhầmlầmổnđúngđã lầmlà sai tráisai lầm đượcwere wrong
sailà sai lầmđã nhầmnhầmlầmổnđúngđã lầmlà sai tráisai lầm đượcwas wrong
sailà sai lầmđã nhầmnhầmlầmổnđúngđã lầmlà sai tráisai lầm đượcis wrong
sailà sai lầmđã nhầmnhầmlầmổnđúngđã lầmlà sai tráisai lầm được
{-}
Phong cách/chủ đề:
I was wrong.Nhầm rồi đồng chí ạ.
This is wrong, Comrade.Anh nhầm rồi.
You are wrong.Các cậu nhầm rồi.
You were wrong.Ta nhầm rồi.
We were wrong.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhầm người nhầm chỗ nhầm số nhầm đường nhầm nhà nhầm tên nhầm thuốc nhầm phòng nhầm máy bay nhầm chân HơnSử dụng với trạng từnhầm rồi Sử dụng với động từgây nhầm lẫn nhầm lẫn nghĩ nhầm lẫn tin Và ông ta nhầm rồi.
And he was wrong.Cô nhầm rồi, cô gái!
I was wrong, girl!Bác sĩ nhầm rồi”.
The doctor is wrong.”.Anh nhầm rồi, Julián.
You are wrong Julian.Hình như m nhầm rồi.
I think M is wrong.Em nhầm rồi, em yêu”.
You are wrong, dear.".Chính phủ nhầm rồi!”.
The government is wrong!".Tôi nhầm rồi.
So I was wrong.Luôn luôn tôi biết tôi nhầm rồi.
I have always known I was wrong.Simon nhầm rồi.
Simon was wrong.Có vẻ như em lại nhầm rồi, Ivy.
Looks like you were wrong again, Ivy.Simon nhầm rồi.
But Simon is wrong.Nhầm rồi, chỉ có một là thôi.
This is wrong, there is only one.Cậu nhầm rồi, Natsumi.
You were wrong, Shinji.Nhưng cậu nhầm rồi, Carlos.
You are wrong, Charles.Con nhầm rồi, Edmund!
You are wrong, Edmund!Cậu… cậu nhầm rồi, Thomas ạ.
You were wrong, Thomas.Anh nhầm rồi Tomoya- san.
You are wrong, Guro-san.Chị nhầm rồi, Clarissa.
You are wrong, Clarise.Anh nhầm rồi”, cô cãi lý.
You are wrong,” you argue.Ông nhầm rồi, Giám mục.
You are wrong, Bishop.Ông nhầm rồi, ông già!
You are wrong, old-man!Anh nhầm rồi, Zach.
You are wrong on this, Zach.Cô nhầm rồi, cô gái.
You were wrong, little girl.Ông nhầm rồi, ông không phải!
You are wrong, it is not!Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 171, Thời gian: 0.0232 ![]()
![]()
nhầm phòngnhầm số

Tiếng việt-Tiếng anh
nhầm rồi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhầm rồi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nhầm người rồiwrong personthe wrong guythe wrong peoplethe wrong mannhầm số rồiwrong numbernhầm chỗ rồiwrong placeanh nhầm rồiyou're wrongTừng chữ dịch
nhầmtính từwrongnhầmdanh từmistakenhầmtrạng từerroneouslynhầmđộng từconfusemistakenrồitrạng từthennowalreadyrồisự liên kếtandrồitính từokay STừ đồng nghĩa của Nhầm rồi
sai là sai lầm đã nhầm lầm ổn đúng đã lầmTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhầm Rồi
-
Nhầm Rồi - W.K - NhacCuaTui
-
[Vietsub] Nhầm Rồi - W.K - YouTube
-
NHẦM TO RỒI ĐẤY - WONI X VY DƯƠNG (FT. CHENG) - YouTube
-
EM NHẦM RỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nhầm To Rồi Đấy - Woni, Vy Dương, Cheng - Zing MP3
-
Nhầm Rồi Nhầm Rồi - Wiki Dịch Tiếng Hoa
-
NHẦM RỒI NHẦM RỒI - LancyParis - Truyện Dammy - Doc Truyen
-
Nguyệt Lão, Ông Nhầm Rồi - Nhi Nhi
-
Tổng Tài Anh Nhận Nhầm Người Rồi - Đường Tư Vũ - Mộ Phi Phi
-
.jp: Nguyệt Lão Ông Nhầm Rồi : Nhi Nhi
-
Chuyển Tiền "nhầm" Rồi Chiếm đoạt - VOV
-
Nhầm Rồi | Facebook