Nhận Biết Các Chất Sau: K, Fe, Cu, Ag. - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Lớp 9
  • Hóa học lớp 9
  • Chương III. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Chủ đề

  • Bài 25. Tính chất của phi kim
  • Bài 26. Clo
  • Bài 27. Cacbon
  • Bài 28. Các oxit của cacbon
  • Bài 29. Axit cacbonic và muối cacbonat
  • Bài 30. Silic. Công nghệ Silicat
  • Bài 31. Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
  • Bài 32. Luyện tập chương III : Phi kim - Sơ lược về bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học
  • Bài 33. Thực hành : Tính chất hóa học của phi kim và hợp chất của chúng
Đề cương ôn tập HKI
  • Lý thuyết
  • Trắc nghiệm
  • Giải bài tập SGK
  • Hỏi đáp
  • Đóng góp lý thuyết
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Trần Thị Ngọc Diệp
  • Trần Thị Ngọc Diệp
13 tháng 12 2021 lúc 20:32

Nhận biết các chất sau: K, Fe, Cu, Ag.

Lớp 9 Hóa học Đề cương ôn tập HKI 2 0 Khách Gửi Hủy Thảo Phương Thảo Phương 13 tháng 12 2021 lúc 21:02

Cho các chất trên vào nước

+ Tan, có khí thoát ra: K

\(2K+2H_2O\rightarrow2KOH+H_2\)

+ Không tan: Fe, Cu, Ag

Quan sắt màu sắt của 3 kim loại không tan

+ Màu cam đỏ : Cu

+ Màu trắng xám: Fe, Ag

Cho 2 chất còn lại chưa nhận biết được vào dung dịch HCl

+ Tan, có khí thoát ra: Fe

\(Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\)

+ Không tan: Ag

Đúng 3 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Kaito Kid Kaito Kid 13 tháng 12 2021 lúc 21:06
Thuốc thửKFeCuAg
H2Ocó khí thoát raKhông hiện tượngKhông hiện tượngKhông hiện tượng
HCl Có khí thoát raKhông hiện tượngKhông hiện tượng
AgNO3  Cu tanKhông hiện tượng

PTHH: 2K + 2H2O -> 2KOH + H2

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag

 

 

 

 

 

 

 

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự Trần Thị Ngọc Diệp
  • Trần Thị Ngọc Diệp
13 tháng 12 2021 lúc 20:28

Nhận biết các chất sau: Ca, Na, Fe, Ag, Cu.

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề cương ôn tập HKI 1 0 Trương Quang Minh
  • Trương Quang Minh
8 tháng 12 2021 lúc 9:42 1. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?A. K, Mg, Cu, Al, Zn, FeB. Fe, Cu, K, Mg, Al, ZnC. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, KD. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe2. Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại.A. Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag.B. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu.C. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na.D. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na.3. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:A. NaOH, Al, CuSO4, CuO.B. Cu(OH)2,...Đọc tiếp

1. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

A. K, Mg, Cu, Al, Zn, FeB. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe2. Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại.

A. Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag.

B. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu.

C. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na.

D. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na.3. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

A. NaOH, Al, CuSO4, CuO.

B. Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe.

C. CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3

D. NaOH, Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O34. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

A. H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2.

B. SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO.

C. H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al.

D. CuSO4, CuO, FeCl3, SO25. Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là: A. SO2, NaOH, Na, K2O.

B. CO2, SO2, K2O, Na, K.

C. Fe3O4, CuO, SiO2, KOH.

D. SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)26. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch:

A. CO2 và NaOH

B. Na2CO3 và HCl

C. KNO3 và NaHCO3

D. Na2CO3 và Ca(OH)27.Một dung dịch có các tính chất sau: - Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2. - Tác dụng với base hoặc basic oxide (oxit bazơ) tạo thành muối và nước. - Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2. Dung dịch đó là:

A. NaOHB. NaCl

C. HCl

D. H2SO4 đặc8. Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để : a/ Chỉ tạo thành muối và nước ?

A. Zn với HClB. Na2CO3 và CaCl2

C. NaOH và HCl

D. Na2CO3 và HCl

b/ Tạo thành hợp chất khí ?

A. Zn với HCl

B. Na2CO3 và CaCl2

C. NaOH và HCl

D. Na2CO3 và HCl9. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2 :

A. Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4

B. Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4

C. NaOH, CuSO4

D. H2SO4 loãng, CuSO410. Lưu huỳnh đioxit(sulfur dioxide) được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:

A. Na2SO4 + CuCl2

B. Na2SO4 + NaCl

C. K2SO3 + HCl

D. K2SO4 + HCl

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề cương ôn tập HKI 1 0 NiNi
  • NiNi
5 tháng 1 2021 lúc 19:34 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết mỗi chất trong nhóm sau. Viết PTHH 1. Các chất rắn: Fe,Ag,Al,K2O,Ba,Mg,CuO,Na Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề cương ôn tập HKI 1 0 Hồ Thảo Nghi
  • Hồ Thảo Nghi
20 tháng 12 2020 lúc 22:50 1.Các phản ứng nào dưới đây không xảy ra? A. CaCl2 + Na2CO3 ------> B.NaOH + CuCl2 C.NaOH +HCl----> D.CaCO3 + NaCl Câu 2. Dãy các kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần A. K Mg Zn Cu Ag B. Au Pb Fe Al K C. Mg Na Pb Cu Ag D. Au K Na Cu Mg Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề cương ôn tập HKI 1 0 Hoàng Tuấn Tre
  • Hoàng Tuấn Tre
8 tháng 12 2021 lúc 19:55 Câu 21: Dãy nào gồm tất cả các kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch bazơ và giải phóng khí hiđrô?A. K, Na, Mg.              B. K, Na, Ba.                C. Li, Ca, Al.  D. Cu, Ag, Fe.Câu 22: Nhận biết hai dung dịch Na2CO3 và MgCl2 đựng riêng trong các lọ mất nhãn có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?A. HCl.                        B. KCl.                         C. NaCl.                 D. K2SO4.Câu 23: Ngâm một lá kẽm trong 32 gam dung dịch CuSO4 10%...Đọc tiếp

Câu 21: Dãy nào gồm tất cả các kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch bazơ và giải phóng khí hiđrô?

A. K, Na, Mg.              B. K, Na, Ba.                C. Li, Ca, Al.  D. Cu, Ag, Fe.

Câu 22: Nhận biết hai dung dịch Na2CO3 và MgCl2 đựng riêng trong các lọ mất nhãn có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

A. HCl.                        B. KCl.                         C. NaCl.                 D. K2SO4.

Câu 23: Ngâm một lá kẽm trong 32 gam dung dịch CuSO4 10% cho tới khi kẽm không thể tan được nữa. Tính khối lượng kẽm đã phản ứng.

A. mZn = 1,3 gam.         B. mZn = 3,2 gam.          C. mZn = 1,6 gam. D. mZn = 10 gam.

Câu 24: Nhận biết hai dung dịch muối NaCl và BaCl2 đựng riêng trong các lọ mất nhãn có thể dùng dung dịch chất nào sau đây?

A. NaOH.                     B. H2SO4.                     C. HCl.                      D. KCl.

Câu 25: Kim loại nào dưới đây được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay?

A. Na.                          B. Fe.                           C. Al.                           D. K.

Câu 26: Thành phần chính của axit dạ dày là axit clohiđric (HCl). Nồng độ HCl ở dạ dày của người khỏe mạnh dao động khoảng 0,0001  0,001 mol/l. Nếu không phát hiện và điều trị sớm, thừa axit dạ dày có thể dẫn đến viêm loét, xuất huyết dạ dày… Để làm giảm lượng HCl có dư trong dạ dày, người ta dùng hóa chất nào sau đây?

A. NaHCO3.                 B. NaCl.                       C. NaOH.                D. BaCl2.

Câu 27: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu và Zn trong hỗn hợp lần lượt là:

A.  61,9% và 38,1%.          C. 65% và 35%.

B.  38,1% và 61,9%.          D. 35% và 65%.

Câu 28: Để hòa tan hoàn toàn 4,48 gam Fe phải dùng vừa đủ V ml hỗn hợp dung dịch HCl 0,5M và H2SO4 0,75M. Tìm giá trị của V.

A. V = 100 ml.              B. V = 125 ml.              C. V = 80 ml. D. V = 448 ml.

Câu 29: Cho 100 gam dung dịch chứa 0,2 mol Na2SO4 tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch BaCl2. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được sau khi lọc bỏ kết tủa.

A.   C%BaCl2 =11,7% C. C%NaCl =7,63%

B.   C%NaCl =15,25%          D. C%BaCl2 =5,85%

Câu 30: Cho 8,1 gam bột Al vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,42M và Pb(NO3)2 0,36M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng m gam. Tìm m.

A.  m = 16 gam.       C. m = 50 gam.

B.  m = 19,062 gam.          D. m = 85,065 gam.

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề cương ôn tập HKI 1 0 Trần Thị Bích Trâm
  • Trần Thị Bích Trâm
19 tháng 12 2018 lúc 22:10

dùng phương pháp HH để nhận biết:

a) 4 lọ mất nhãn đựng 4 dd: BaCl2; AgNO3, NaNO3, HCl

b) 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất rắn: Al2O3, Al, Fe

c) 3lọ mất nhãn đựng các khí : SO2, Cl2,H2

d) trình bày phương pháp loại Cu ra khỏi hỗn hợp Cu, Ag

e) nhận bt các kim loại Al, Fe, Cu

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề cương ôn tập HKI 1 0 Ha My
  • Ha My
27 tháng 12 2018 lúc 17:22

bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các gói chất bột mất nhãn sau: Al, Fe, Ag. Các dụng cụ hóa học coi như đầy đủ. Viết các phương trình hóa học để nhận biết

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề cương ôn tập HKI 2 0 Tạ Nguyễn Huyền Giang
  • Tạ Nguyễn Huyền Giang
12 tháng 12 2019 lúc 19:55

Nhận biết :

a/ 3 kim loại : Ag , Al , Pb

b/ H2SO4 , HCL ,Na2SO4

c/ Al , Cu , Fe

NHANH NHÉ !!!

THANKS !!!!

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề cương ôn tập HKI 1 0 triệu thanh loan
  • triệu thanh loan
1 tháng 5 2020 lúc 12:07

Có 4 kim loại sau: Ag, Zn, Cu, Mg. Lựa chọn một kim loại, hãy nhận biết các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau: HCl, K2CO3, BaCl2, Na2SO4.

Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề cương ôn tập HKI 1 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 9
  • Ngữ văn lớp 9
  • Tiếng Anh lớp 9
  • Vật lý lớp 9
  • Hoá học lớp 9
  • Sinh học lớp 9
  • Lịch sử lớp 9
  • Địa lý lớp 9

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 9
  • Ngữ văn lớp 9
  • Tiếng Anh lớp 9
  • Vật lý lớp 9
  • Hoá học lớp 9
  • Sinh học lớp 9
  • Lịch sử lớp 9
  • Địa lý lớp 9

Từ khóa » Nhận Biết Fe Cu Ag