Nhận Biết Các Chất Sau: NaNO3, Mg(NO3)2, FeSO4, CuSO4 - Lazi
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ
Giới thiệu
Giải bài tập Online
Trắc nghiệm tri thức
Khảo sát ý kiến
Đố vui
Truyện
Ca dao tục ngữ
Bảng xếp hạng
Bảng Huy hiệu
Thông báo
Xem thêm
| 114.660₫ | 159.000₫ |
| 187.567₫ | 434.000₫ |
Bài tập | Bài chưa trả lời
Cấp học Đại học Cấp 3 (Trung học phổ thông) - Lớp 12 - Lớp 11 - Lớp 10 Cấp 2 (Trung học cơ sở) - Lớp 9 - Lớp 8 - Lớp 7 - Lớp 6 Cấp 1 (Tiểu học) - Lớp 5 - Lớp 4 - Lớp 3 - Lớp 2 - Lớp 1 Trình độ khác Môn học Âm nhạc Mỹ thuật Toán học Vật lý Hóa học Ngữ văn Tiếng Việt Tiếng Anh Đạo đức Khoa học Lịch sử Địa lý Sinh học Tin học Lập trình Công nghệ Giáo dục thể chất Giáo dục Công dân Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngoại ngữ khác Xác suất thống kê Tài chính tiền tệ Giáo dục kinh tế và pháp luật Hoạt động trải nghiệm Khoa học tự nhiên Khoa học xã hội Tự nhiên & xã hội Bằng lái xe Tổng hợp Trả lời có/chưa? Chưa trả lời Đã trả lời
a, Nhận biết các chất sau : NaNO3 , Mg(NO3)2 , FeSO4 , CuSO4 (không cần viết PTHH)b, nhận biết các chất bột trắng sau: Na2O,CaO, MgO,P2O5.(không cần viết PTHH)c,nêu cách nhận biết các dung dịch NaOH ,H2SO4, BaCl2,NaCl (chỉ bằng dung dịch phenolphatein) và viết PTHHMỌI NGƯỜI GIÚP EM VỚI Ạ !
2 Xem trả lời + Trả lời Hỏi lại yêu cầuĐăng nhập
Đăng nhập
Đăng nhập với Google Đăng ký | Quên mật khẩu? Bằng cách nhấp vào Đăng nhập, bạn đồng ý Chính sách bảo mật và Điều khoản sử dụng của chúng tôi. Nếu đây không phải máy tính của bạn, để đảm bảo an toàn, hãy sử dụng Cửa sổ riêng tư (Tab ẩn danh) để đăng nhập (New Private Window / New Incognito Window).
2 trả lờiThưởng th.12.2025
Xếp hạng
a)
Cho các chất trên tác dụng với NaOH
- Có kết tủa trắng sau đó hóa nâu đỏ là FeSO4FeSO4
- Có kết tủa xanh làm là CuSO4CuSO4
- Có kết tủa trắng là Mg(NO3)2Mg(NO3)2
- Không hiện tượng là NaNO3NaNO3
b)
Hòa tan các chất sau đó cho quỳ tím vào
- Tan và quỳ tím hóa xanh là CaO và Na2ONa2O
- Tan và quỳ tím hóa đỏ là P2O5P2O5
- Không tan là MgO
Cho dd làm quỳ tím hóa xanh tác dụng với CO2CO2
- Có kết tủa là CaO
- Còn lại là Na2O
Mở khóa để xem toàn bộ nội dung trả lời(?) Bạn đã đạt đến giới hạn của mình. Bằng cách Đăng ký tài khoản, bạn có thể xem toàn bộ nội dung trả lời Cải thiện điểm số của bạn bằng cách đăng ký tài khoản Lazi.Xem toàn bộ Trả lời và Chat với Trợ lý ảo Lazi AI bằng cách Đăng nhập tài khoản ngay bây giờ
Đăng nhập bằng Google Tôi đã có tài khoản? Đăng nhập 
Bạn hỏi - Lazi trả lời
Bạn muốn biết điều gì?
GỬI CÂU HỎIBTVN TIẾT 40 Bài 1. Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: a. \( \frac{y+1}{2xy} \), \( \frac{1}{4} \); b. \( \frac{3}{5y} \), \( \frac{x+1}{3(x-1)} \); c. \( \frac{5}{3(x+2)} \), \( \frac{1}{x^2-4} \); d. \( \frac{x-1}{2(x+1)} \), \( \frac{-2x}{x^2-1} \); e. \( \frac{x+5}{x^2-4x+4} \), \( \frac{2}{x(x-2)} \); f. \( \frac{2}{x^2+2x+1} \), \( \frac{x-4}{2x+2} \). Bài 2. Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: a. \( \frac{3x+1}{2x^2+8x} \), \( \frac{4-3x}{x^2-16} \); b. \( \frac{5}{4x^2-4x+4} \), \( \frac{1}{4x^2-8x+4} \); c. \( \frac{2x}{x^3+1} \), \( \frac{2x+1}{x^2-x+1} \), \( \frac{3}{x+1} \); d. \( \frac{1}{x^2-2x} \), \( \frac{3}{x^3-4x} \), \( \frac{x}{3x+6} \) (Toán học - Lớp 8)
3. Phân biệt Phiếu học tập số 3: Đọc lại văn bản “Tự học – một thú vui bổ ích” và trả lời các câu hỏi sau: Câu hỏi (1) Chỉ ra các từ ngữ dùng để liên kết các đoạn trong văn bản (2) Em hãy cho biết đó là phép liên kết nào? (3) Phép liên kết này có gì khác với các phép liên kết được sử dụng trong các ví dụ của phiếu học tập 1, 2 (Ngữ văn - Lớp 7)
Bài 3: Người ta vẽ bằng quy hoạch của một khu định cư được bao xung quanh bởi ba con đường thẳng lập thành một tam giác với độ dài các cạnh là 900 m, 1200m, 1500m (hình vẽ) a) Tính chu vi và diện tích của phần đất giới hạn bởi tam giác trên. b) Họ muốn xây dựng một sân chơi bên trong khu dân cư, cách đều cả ba con đường đó, khi đó sân chơi sẽ cách mỗi con đường một khoảng là bao nhiêu? (Toán học - Lớp 9)
Bài tập tiếng anh lớp 6 (Tiếng Anh - Lớp 6)
Cho a,b,c > 0; ab + bc + ca = 3 CM: 1/abc + 4/(a + b)(b + c)(c + a) ≥ 3/2 (Toán học - Lớp 9)
Đặt dấu hai chấm vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau. Ghi tác dụng của dấu hai chấm trong câu vào trong ngoặc đơn (Tiếng Việt - Lớp 4)
Đất chua thường có ở những đâu trong vườn (Sinh học - Lớp 7)
Tính: 1+2+3+ .....+ 100 (Toán học - Lớp 6)
Đất chua đất như thế nào (Sinh học - Lớp 7)
Tìm số hữu tỉ x biết (Toán học - Lớp 7)
Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng 50.000 xu từ Lazi
| Vui | Buồn | Bình thường |
Thưởng th.12.2025 |
Bảng xếp hạng |
| -50% | 79.500₫ | 150.000₫ |
| -21% | 125.500₫ | 159.000₫ |
| Trang chủ | Giải đáp bài tập | Đố vui | Ca dao tục ngữ | Liên hệ | Tải ứng dụng Lazi |
| Giới thiệu | Hỏi đáp tổng hợp | Đuổi hình bắt chữ | Thi trắc nghiệm | Ý tưởng phát triển Lazi | |
| Chính sách bảo mật | Trắc nghiệm tri thức | Điều ước và lời chúc | Kết bạn 4 phương | Xem lịch | |
| Điều khoản sử dụng | Khảo sát ý kiến | Xem ảnh | Hội nhóm | Bảng xếp hạng | |
| Tuyển dụng | Flashcard | Thơ văn danh ngôn | Mua ô tô | Bảng Huy hiệu | |
| Đề thi, kiểm tra | Xem thêm |
Từ khóa » Nhận Biết Mg(no3)2
-
Phân Biệt Mg(NO3)2, NaNO3 , Fe(NO3)3 Có Thể Dùng Dd Gì? - Hy Vũ
-
Nhận Biết NaNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Na2SO4 ...
-
Nhận Biết Các Dd Sau Bằng Phương Pháp Hóa Học: Mg(NO3)2, (NH4 ...
-
Nhận Biết A. Mg(NO3)2, (NH4)2SO4, NA2CO3 ...
-
Nhận Biết 8ddNaNO3 , Mg(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 ... - Hoc24
-
Chỉ Dung Một Hóa Chất Nhận Biết Các Chất Sau: NaNO3, Cu(NO3)2 ...
-
Để Phân Biệt Các Dung Dịch Riêng Biệt Sau: Mg(NO3)2 ... - CungHocVui
-
Hóa 11 - Nhận Biết Mg(NO3)2 Và Zn(NO3)2 - HOCMAI Forum
-
Chỉ Dùng Quỳ Tím Nhận Biết: Ba(OH)2, Mg(NO3)2, AgNO3, AlCl3, NaCl
-
Nhận Biết A. Mg(NO3)2, (NH4)2SO4, NA2CO3, K2PO4 ... - MTrend
-
Để Phân Biệt Các Dung Dịch Riêng Biệt Sau: Mg(NO3 ...
-
Chỉ Dùng Quỳ Tím Nhận Biết: Ba(OH)2, Mg(NO3)2. AgNO3, AlCl3 ...
Thưởng th.12.2025
Bảng xếp hạng