Nhận Biết Các Dung Dịch Mất Nhãn :HCl, NaOH, Ca(OH)2, H2SO4 ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Jess Nguyen
Nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt. Viết các phương trình xảy ra: a) HCl, H2SO4, HNO3 b) HCl, H2SO4, HNO3, NaOH, Ca(OH)2. c)CaCl2 HCl, NaCl, NaOH, CuSO4 d) NaCl, Na2SO4, H2SO4, KOH, HCl, NaNO3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 0 0
Gửi Hủy
- vu chu
.Nhận biết các dung dịch mất nhãnA. H2SO4, HCL,NAOH,Na2SO4B. HNO3,NaNO3,NACL, KOHC.HCL,NAOH,CA(OH)2,Na2SO4![]()
Gửi Hủy
- Huỳnh Phạm Phú Sỹ
Bằng phương pháp hoá học nhận biết 4 dung dịch mất nhãn sau:
1. HCl, H2SO4, NaNo3, Ba(OH)2.
2. H2SO4, Ba(OH)2, Na Cl,NaOH.
3. HCl, Ba(OH)2, Na Cl, Na2SO4.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 14. Thực hành: Tính chất hóa học của bazơ và m... 1 0
Gửi Hủy
HaNa
Gửi Hủy
- Hồng Khủng Long
nhận biết dụng dịch mất nhãn : a. NaOH, HCl, NaCl, NaBr, NaNO3 b. Ba(OH)2, H2SO4, CaCl2, k2SO4, NaNO3, KOH
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Chương 6. Oxi - Lưu huỳnh 2 0
Gửi Hủy
𝓓𝓾𝔂 𝓐𝓷𝓱 a)
- Dùng quỳ tím
+) Hóa đỏ: HCl
+) Hóa xanh: NaOH
+) Không đổi màu: NaCl, NaBr và NaNO3
- Đổ dd AgNO3 dư vào các dd còn lại
+) Xuất hiện kết tủa trắng: NaCl
PTHH: \(NaCl+AgNO_3\rightarrow NaNO_3+AgCl\downarrow\)
+) Xuất hiện kết tủa vàng nhạt: NaBr
PTHH: \(NaBr+AgNO_3\rightarrow NaNO_3+AgBr\downarrow\)
+) Không hiện tượng: NaNO3
b)
- Dùng quỳ tím
+) Hóa đỏ: H2SO4
+) Hóa xanh: KOH và Ba(OH)2 (Nhóm 1)
+) Không đổi màu: CaCl2, K2SO4 và NaNO3 (Nhóm 2)
- Đổ dd Na2SO4 vào nhóm 1
+) Xuất hiện kết tủa: Ba(OH)2
PTHH: \(Ba\left(OH\right)_2+Na_2SO_4\rightarrow2NaOH+BaSO_4\downarrow\)
+) Không hiện tượng: KOH
- Đổ dd BaCl2 vào nhóm 2
+) Xuất hiện kết tủa: K2SO4
PTHH: \(BaCl_2+K_2SO_4\rightarrow2KCl+BaSO_4\downarrow\)
+) Không hiện tượng: CaCl2 và NaNO3
- Đổ dd AgNO3 vào các 2 dd còn lại
+) Xuất hiện kết tủa: CaCl2
PTHH: \(2AgNO_3+CaCl_2\rightarrow Ca\left(NO_3\right)_2+2AgCl\downarrow\)
+) Không hiện tượng: NaNO3
Đúng 2 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Lê Ng Hải Anh a, _ Trích mẫu thử.
_ Nhỏ 1 lượng mẫu thử vào giấy quỳ tím.
+ Nếu quỳ tím chuyển xanh, đó là NaOH.
+ Nếu quỳ tím chuyển đỏ, đó là HCl.
+ Nếu quỳ tím không chuyển màu, đó là NaCl, NaBr, NaNO3. (1)
_ Nhỏ 1 lượng mẫu thử nhóm (1) vào ống nghiệm chứa dd AgNO3.
+ Nếu có kết tủa trắng, đó là NaCl.
PT: \(NaCl+AgNO_3\rightarrow NaNO_3+AgCl_{\downarrow}\)
+ Nếu có kết tủa vàng nhạt, đó là NaBr.
PT: \(NaBr+AgNO_3\rightarrow NaNO_3+AgBr_{\downarrow}\)
+ Nếu không có hiện tượng, đó là NaNO3.
_ Dán nhãn.
b, _ Trích mẫu thử.
_ Nhỏ vài giọt mẫu thử vào giấy quỳ tím.
+ Nếu quỳ tím chuyển đỏ, đó là H2SO4.
+ Nếu quỳ tím chuyển xanh, đó là Ba(OH)2 và KOH. (1)
+ Nếu quỳ tím không chuyển màu, đó là CaCl2, K2SO4 và NaNO3. (2)
_ Nhỏ 1 lượng mẫu thử nhóm (1) vào ống nghiệm chứa Na2SO4.
+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng, đó là Ba(OH)2.
PT: \(Na_2SO_4+Ba\left(OH\right)_2\rightarrow2NaOH+BaSO_{4\downarrow}\)
+ Nếu không có hiện tượng, đó là KOH.
_ Nhỏ 1 lượng mẫu thử nhóm (2) vào ống nghiệm chứa BaCl2.
+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng, đó là K2SO4.
PT: \(BaCl_2+K_2SO_4\rightarrow2KCl+BaSO_{4\downarrow}\)
+ Nếu không có hiện tượng, đó là CaCl2 và NaNO3. (3)
_ Nhỏ 1 lượng mẫu thử nhóm (3) vào ống nghiệm chứa dd AgNO3.
+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng, đó là CaCl2.
PT: \(CaCl_2+2AgNO_3\rightarrow Ca\left(NO_3\right)_2+2AgCl_{\downarrow}\)
+ Nếu không có hiện tượng, đó là NaNO3.
_ Dán nhãn.
Bạn tham khảo nhé!
Đúng 2 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- sophia
Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch không màu sau : (Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra)a) NaOH, Na2SO4, NaNO3.
b) NaOH, NaCl, NaNO3, HCl.
c) Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4.
d) NaOH, NaCl, HCl, H2SO4.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 2 1
Gửi Hủy
𝓓𝓾𝔂 𝓐𝓷𝓱 a)
- Dùng quỳ tím
+) Hóa xanh: NaOH
+) Không đổi màu: NaNO3 và Na2SO4
- Đổ dd BaCl2 vào 2 dd còn lại
+) Xuất hiện kết tủa: Na2SO4
PTHH: \(BaCl_2+Na_2SO_4\rightarrow2NaCl+BaSO_4\downarrow\)
+) Không hiện tượng: NaNO3
b)
- Dùng quỳ tím
+) Hóa xanh: NaOH
+) Hóa đỏ: HCl
+) Không đổi màu: NaCl và NaNO3
- Đổ dd AgNO3 vào 2 dd còn lại
+) Xuất hiện kết tủa: NaCl
PTHH: \(AgNO_3+NaCl\rightarrow NaNO_3+AgCl\downarrow\)
+) Không hiện tượng: NaNO3
Đúng 5 Bình luận (0)
Gửi Hủy
𝓓𝓾𝔂 𝓐𝓷𝓱 c)
- Dùng quỳ tím
+) Hóa xanh: Ba(OH)2 và NaOH
+) Không đổi màu: Na2SO4
- Đổ dd K2SO4 vào 2 dd còn lại
+) Xuất hiện kết tủa: Ba(OH)2
PTHH: \(K_2SO_4+Ba\left(OH\right)_2\rightarrow2KOH+BaSO_4\downarrow\)
+) Không hiện tượng: NaOH
d)
- Dùng quỳ tím
+) Hóa xanh: NaOH
+) Không đổi màu: NaCl
+) Hóa đỏ: HCl và H2SO4
- Đổ dd BaCl2 vào 2 dd còn lại
+) Xuất hiện kết tủa: H2SO4
PTHH: \(BaCl_2+H_2SO_4\rightarrow2HCl+BaSO_4\downarrow\)
+) Không hiện tượng: HCl
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- namnguyen
1. Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng pphh:H2SO4, HNO3, NaNO3, Na2SO4, NaOH, Ca(OH)2
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Đề kiểm tra 1 tiết chương I : Các loại hợp chất vô... 1 1
Gửi Hủy
乇尺尺のレ | \(H_2SO_4\) | \(HNO_3\) | \(NaNO_3\) | \(Na_2SO_4\) | \(NaOH\) | \(Ca\left(OH\right)_2\) | |
| quỳ tím | đỏ | đỏ | _ | _ | xanh | xanh |
| \(BaCl_2\) | ↓trắng | _ | _ | ↓trắng | _ | _ |
| \(CO_2\) | _ | đục |
\(BaCl_2+H_2SO_4\rightarrow BaSO_4+2HCl\\ BaCl_2+Na_2SO_4\rightarrow BaSO_4+2NaCl\\ CO_2+Ca\left(OH\right)_2\rightarrow CaCO_3+H_2O\)
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Chiến Trần
Nhận biết dung dịch mất nhãn
a, HCl, H2SO4, HNO3, NaCl
b, Ca(OH)2, NaOH, KNO3, KCl
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương I. Các loại hợp chất vô cơ 1 1
Gửi Hủy
Trần Huy a)Lấy mỗi chất 1 ít cho vào ống nghiệm Đầu tiên dùng muối BaCl2 cho lần lượt vào 3 ống, nếu thấy tạo kết tủa trắng thì đó là ống đựng H2SO4 (kết tủa đó là BaSO4 không tan trong nước và axit) BaCl2 + H2SO4 --> BaSO4 + 2HCl → nhận biết được H2SO4 Còn lại 2 chất, dùng Cu cho vào 2 ống, nếu ống nghiệm nào có hiện tượng chất rắn màu đỏ tan dần cho dd màu xanh lam, có khí màu nâu đỏ bay lên thì đó là HNO3, còn không có hiện tượng là HCl.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Huyền
Nhận biết các dung dịch mất nhãn :HCl, NaOH, Ca(OH)2, H2SO4, NaNO3
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 3. Tính chất hóa học của axit 2 0
Gửi Hủy
Quang Vinh 20 tháng 12 2017 lúc 20:50 - Dùng quỳ tím để phân biệt axit và bazo, chất còn lại là NaNO3
- Dùng BaCl2 để phân biệt HCl và H2SO4
- Dẫn khí CO2 vào hai bazo để phân biệt NaOH và Ca(OH)2
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Anh Thư 1 tháng 1 2018 lúc 14:45 - Lấy mẫu thử và đánh dấu:
- Cho quỳ tím vào các mẫu thử:
+ Mẫu thử làm quỳ tím hoá đỏ chất ban đầu là HCl, H2SO4(I)
+ Mẫu thử làm quỳ tím hoá xanh chất ban đầu là NaOH, Ca(OH)2(II)
+ Mẫu thử không làm quỳ tím chuyển màu chất ban đầu là NaNO3
- Cho BaCl2 vào nhóm I
+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa trắng chất ban đầu là H2SO4
BaCl2+H2SO4→BaSO4+2HCl
+ Mẫu thử không phản ứng chất ban đầu là HCl
- Dẫn khí CO2 vào nhóm II
+ Mẫu thử xuất hiện kết tủa chất ban đầu là Ca(OH)2
Ca(OH)2+ CO2→CaCO3+H2O
+ Mẫu thử không có hiện tượng chất ban đầu là NaOH
2NaOH+ CO2→Na2CO3+ H2O
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Jess Nguyen
Nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt, viết các phương trìng xảy ra
a) HCl, H2SO4, HNO3
b) HCl, H2SO4, HNO3, NaOH, Ca(OH)2, CaCl2
c) BaCl2, Ba(NO3)2, HCl, H2SO4, NaOH, Ba(OH)2
d) HCl, NaCl, NaOH, CuSO4
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 0 0
Gửi Hủy
- lan chi
Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: Ba(OH)2, NaOH, HCl, HNO3, H2SO4
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
Nguyễn Hoàng Minh Trích mẫu thử, cho quỳ tím vào các mẫu thử:
- Hóa đỏ: \(HCl,HNO_3,H_2SO_4\)
- Hóa xanh: \(Ba(OH)_2,NaOH\)
Sục khí \(CO_2\) vào dd làm quỳ hóa xanh:
- Xuất hiện KT trắng: \(Ba(OH)_2\)
- Ko KT: \(NaOH\)
Cho \(BaCl_2\) vào dd làm quỳ hóa đỏ:
- Tạo KT trắng: \(H_2SO_4,HNO_3(1)\)
- Ko ht: \(HCl\)
Cho \(AgNO_3\) vào \((1)\)
- Tạo KT trắng ít tan: \(H_2SO_4\)
- Ko ht: \(HNO_3\)
\(Ba(OH)_2+CO_2\to BaCO_3\downarrow+H_2O\\ 2NaOH+CO_2\to Na_2CO_3+H_2O\\ BaCl_2+H_2SO_4\to BaSO_4\downarrow+2HCl\\ BaCl_2+2HNO_3\to Ba(NO_3)_2\downarrow+2HCl\\ 2AgNO_3+H_2SO_4\to Ag_2SO_4\downarrow+2HNO_3\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
๖ۣۜDũ๖ۣۜN๖ۣۜG - Cho các dd tác dụng với quỳ tím:
+ QT chuyển đỏ: HCl, HNO3, H2SO4 (1)
+ QT chuyển xanh: Ba(OH)2, NaOH (2)
- Dẫn khí CO2 vào dd ở (2)
+ Kết tủa trắng: Ba(OH)2
Ba(OH)2 + CO2 --> BaCO3\(\downarrow\) + H2O
+ Không hiện tượng: NaOH
2NaOH + CO2 --> Na2CO3 + H2O
- Cho dd ở (1) tác dụng với dd BaCl2
+ Kết tủa trắng: H2SO4
BaCl2 + H2SO4 --> BaSO4\(\downarrow\) + 2HCl
+ Không hiện tượng: HCl, HNO3 (3)
- Cho dd AgNO3 tác dụng với các dd ở (3)
+ Kết tủa trắng: HCl
AgNO3 + HCl --> AgCl\(\downarrow\) + HNO3
+ Không hiện tượng: HNO3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Nhận Biết Dung Dịch Mất Nhãn Naoh
-
Phân Biệt Dung Dịch Mất Nhãn HCl, NaOH ,NaCl, H2SO4?
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Mất Nhãn Sau: HCL,NaOH,NaCL,NaNO3
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Mất Nhãn Sau:NaCl, NaOH, Ca(OH)2, HCl
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Mất Nhãn: H2SO4, HCl, NaOH, Na2SO4 ...
-
Bài Tập Nhận Biết HCl NaOH Trong Các Lọ Mất Nhãn
-
Bằng PPHH Nhận Biết 4 Dung Dịch Mất Nhãn Sau : NaCl, HCl, NaOH ...
-
Chỉ được Dùng Quỳ Tím Hãy Phân Biệt Các Dung Dịch Bị Mất Nhãn ...
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Mất Nhãn Bằng Phương Pháp Hóa Học ...
-
Có 3 Lọ Mất Nhãn đựng Các Hóa Chất Sau : HCl , H2SO4 , NaOH. Hãy
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Sau Bằng Phương Pháp Hóa Học NaOH
-
A)HCL,NaOH,Ba(OH)2,Na2SO4
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Mất Nhãn Sau: NaOH, KCl, HCl, H 2 SO 4 ...
-
Bài 4 Nhận Biết Các Dung Dịch Mất Nhãn :A) H2So4,Hcl,Naoh ...
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Mất Nhãn NaOH HCl, NaCl, NaNO3 - Học Tốt