Nhận Biết Các Dung Dịch Sau Bằng Phương Pháp Hoá Học FeCl3 ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Lớp 11
- Hóa học lớp 11
- Chương 1. Sự điện li
Chủ đề
- Bài 1: Sự điện li
- Bài 2: Axit - Bazơ - Muối
- Bài 3: Sự điện li của H2O - pH - Chất chỉ thị axit-bazo
- Bài 4: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li
- Bài 5: Luyện tập về axit-bazo-muối; phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li
- Bài 6: Bài thực hành 1
- Lý thuyết
- Trắc nghiệm
- Giải bài tập SGK
- Hỏi đáp
- Đóng góp lý thuyết
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Nguyễn Linh Chi
Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học
FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, KOH
Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 1 0
Gửi Hủy
Buddy Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học
FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, KOH
ta nhúm quỳ tím
- quỳ chuyển xanh là KOH
- quỳ ko chuyển màu là FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3
sau đó ta nhỏ BaCl 2
- có kết tủa trắng là Fe2(SO4)3
- còn lại là Fecl3, Fe(NO3)3
Ta nhỏ thêm AgNO3 vào
- cũng xuất hiện kết tủa trắng là FeCl3
- còn lại là Fe(NO3)3
Fe2(SO4)3+3BaCl2->3BaSO4+2FeCl3
FeCl3+3AgNO3->3AgCl+Fe(NO3)3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Duy Hiếu Kiều
Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau khi trộn dung dịch chứa Al(NO3)3 0,2M ; Al2(SO4)3 0,02M và H2SO4 0,015M
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 0 1
- Bình Thanh
a) Các axit : HCl, HNO3, HI, H2SO4, HClO4, HClO, HF, H2SO3, H2CO3, H3PO4, CH3COOH, HNO2. Nhận xét về dung dịch axit?
b) Các bazơ : NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, CsOH. Nhận xét về dung dịch bazơ?
d) Các muối : NaCl, KNO3, (NH4)2SO4, FeCl3, MgSO4, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2, K3PO4 , NaClO, KClO3. Nhận xét về dung dịch muối?
e) Các muối : NaHSO4, KHCO3 , NaH2PO4, K2HPO4 , NaHS.
Trong các chất trên, chất nào là chất điện li mạnh, chất nào là chất điện li yếu?
Nêu khái niệm : axit, bazơ, muối , hiđroxit lưỡng tính theo thuyết điện li?
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 0 0
- Hàn Trạch
Cho các chất sau: HgCl2, đường sacarozơ, CuCl2, đường glucocơ, HF, Al2(SO4)3, C6H6, Ca0, CuSO4, FeCl3, Al2(SO4)3, Mg(NO3)2, K2SO4, FeSO4, Pb(NO3)2, Na3PO4, NH4H2PO4, KClO3, (NH4)2SO4, NaHCO3, K2SO3, (CH3COO)2Cu, CaBr2
1. Chất nào là muối, axit mạnh, bazơ mạnh
2. Chất nào là chất không điện li
3. Viết phương trình điện li của chất điện li
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 0 0
- KatChu Bảo
VIết phương trình điện li của: MgSO4, AlCl3, Fe(SO4)3, KCO3, BaCl2, Ca(NO3)2, FeSO4,
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 1 0
- Nguyễn Thái Sơn
1.1) Viet phuong trinh dien li cua cac chat sau:
1.HClO4 2. Sr(OH)2 3. K3PO4 4. BaCl2 5. AgCl 6. Fe(OH)3
7. Al2(SO4)3 8. KMnO4 9. KOH 10. HNO3 11. BaSO4 12. CH3COOH
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 0 0
- Đào Minh
Dung dịch X gồm fe2+0,1mol; h+0,2 mol và so4 2- .Dung dịch Y gồm na+0,3 mol ; ba2+ 0,1 mol và oh- .Trộn X với Y thì thu đc khối lượng kết tủa bn
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 3 0
- Thương Thương
Dung dịch X chứa a mol Fe3+; b mol Fe2+; 0,08 mol Cl-; và 0,12 mol NO3-. Cô cạn X thu được 15,32 gam muối khan. Mặt khác, cho AgNO3 dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 1 0
- Thương Thương
Dung dịch X chứa a mol Fe3+; b mol Fe2+; 0,08 mol Cl-; và 0,16 mol NO3-. Cho NaOH dư vào X thu được m gam kết tủa. Mặt khác, cho AgNO3 dư vào X thu được 21,2 gam kết tủa. Giá trị của m là?
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 1 0
- Nguyễn Thái Sơn
1) Viet phuong trinh dien li cua cac chat sau:
a) HNO3, Ba(OH)2, H2SO4, BaCl2, NaHCO3
b) CuSO4, Na2SO4, Fe2(SO4)3, Na2HPO4, H3PO4
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 2 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 11 (Cánh Diều)
- Toán lớp 11 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 11
- Tiếng Anh lớp 11 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 11 (Global Success)
- Vật lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Vật lý lớp 11 (Cánh diều)
- Hoá học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Hoá học lớp 11 (Cánh diều)
- Sinh học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Sinh học lớp 11 (Cánh diều)
- Lịch sử lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử lớp 11 (Cánh diều)
- Địa lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Địa lý lớp 11 (Cánh diều)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tin học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Công nghệ lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 11 (Cánh Diều)
- Toán lớp 11 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 11
- Tiếng Anh lớp 11 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 11 (Global Success)
- Vật lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Vật lý lớp 11 (Cánh diều)
- Hoá học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Hoá học lớp 11 (Cánh diều)
- Sinh học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Sinh học lớp 11 (Cánh diều)
- Lịch sử lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử lớp 11 (Cánh diều)
- Địa lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Địa lý lớp 11 (Cánh diều)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Tin học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Công nghệ lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
Từ khóa » Nhận Biết Fe2(so4)3 Feso4 Fecl3
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Muối: Fe2(SO4)3, FeSO4, FeCl3 Ta Có Thể ...
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Muối: Fe2(SO4)3, FeSO4 Và FeCl3 Ta Có ...
-
Nhận Biết Các Dung Dịch Muối: Fe2(SO4)3, FeSO4, FeCl3 Ta Có
-
[hóa 12] Nhận Biết | Cộng đồng Học Sinh Việt Nam - HOCMAI Forum
-
FeCl2,Fe2(So4)3,FeCl3 Và CuCl2 - Hoc24
-
Nhận Biết FeSO4 , Fe2(SO4)3 , Và MgSO4 - Phong Vu - HOC247
-
3FeSO4 + AuCl3 → Au + Fe2(SO4)3 + FeCl3 | Phương Trình Phản ...
-
Cl2 FeSO4 = Fe2(SO4)3 FeCl3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Fe2(SO4)3 + FeCl2 = FeSO4 + FeCl3 - Chemical Equation Balancer
-
Nhận Biết Các Chất [Lưu Trữ] - Diễn đàn Thế Giới Hoá Học - GiMiTEC
-
FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4) - Tự Học 365
-
(a) Cho Fe Vào Dung Dịch Fe2(SO4)3 Dư. [đã Giải] - Học Hóa Online
-
Thực Hiện Sơ đồ Chuyển Hóa Sau: A, Fe -> Fe2( SO4)3 -> FeCl3 ...