Nhận Biết Các Dung Dịch Sau Bằng Phương Pháp Hoá Học FeCl3 ...

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Lớp 11
  • Hóa học lớp 11
  • Chương 1. Sự điện li

Chủ đề

  • Bài 1: Sự điện li
  • Bài 2: Axit - Bazơ - Muối
  • Bài 3: Sự điện li của H2O - pH - Chất chỉ thị axit-bazo
  • Bài 4: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li
  • Bài 5: Luyện tập về axit-bazo-muối; phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li
  • Bài 6: Bài thực hành 1
Bài 1: Sự điện li
  • Lý thuyết
  • Trắc nghiệm
  • Giải bài tập SGK
  • Hỏi đáp
  • Đóng góp lý thuyết
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Nguyễn Linh Chi
  • Nguyễn Linh Chi
3 tháng 10 2021 lúc 7:53

Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học

 FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, KOH

Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 1 0 Khách Gửi Hủy Buddy Buddy 3 tháng 10 2021 lúc 8:05

Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học

 FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3, KOH

ta nhúm quỳ tím 

- quỳ chuyển xanh là KOH

- quỳ ko chuyển màu là FeCl3, Fe2(SO4)3, Fe(NO3)3

sau đó ta nhỏ BaCl 2

- có kết tủa trắng là Fe2(SO4)3

- còn lại là Fecl3, Fe(NO3)3

Ta nhỏ thêm AgNO3 vào 

- cũng xuất hiện kết tủa trắng là FeCl3 

- còn lại là Fe(NO3)3

Fe2(SO4)3+3BaCl2->3BaSO4+2FeCl3

FeCl3+3AgNO3->3AgCl+Fe(NO3)3

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự Duy Hiếu Kiều
  • Duy Hiếu Kiều
16 tháng 9 2021 lúc 8:09

Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau khi trộn dung dịch chứa Al(NO3)3 0,2M ; Al2(SO4)3 0,02M và H2SO4 0,015M

 

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 0 1 Bình Thanh
  • Bình Thanh
14 tháng 8 2021 lúc 15:10 a)  Các axit : HCl, HNO3, HI, H2SO4, HClO4,  HClO, HF, H2SO3, H2CO3, H3PO4, CH3COOH, HNO2. Nhận xét về dung dịch axit?b) Các bazơ : NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, CsOH. Nhận xét về dung dịch bazơ?d) Các muối : NaCl, KNO3, (NH4)2SO4, FeCl3, MgSO4, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2, K3PO4 , NaClO, KClO3. Nhận xét về dung dịch muối?e) Các muối : NaHSO4, KHCO3 , NaH2PO4, K2HPO4 , NaHS.  Trong các chất trên, chất nào là chất điện li mạnh, chất nào là chất điện li yếu?Nêu khái niệm : axit, bazơ, muối , hiđroxit lưỡng...Đọc tiếp

a) Các axit : HCl, HNO3, HI, H2SO4, HClO4,  HClO, HF, H2SO3, H2CO3, H3PO4, CH3COOH, HNO2. Nhận xét về dung dịch axit?

b) Các bazơ : NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, CsOH. Nhận xét về dung dịch bazơ?

d) Các muối : NaCl, KNO3, (NH4)2SO4, FeCl3, MgSO4, Al2(SO4)3, Ba(NO3)2, K3PO4 , NaClO, KClO3. Nhận xét về dung dịch muối?

e) Các muối : NaHSO4, KHCO3 , NaH2PO4, K2HPO4 , NaHS.  

Trong các chất trên, chất nào là chất điện li mạnh, chất nào là chất điện li yếu?

Nêu khái niệm : axit, bazơ, muối , hiđroxit lưỡng tính theo thuyết điện li?

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 0 0 Hàn Trạch
  • Hàn Trạch
30 tháng 6 2018 lúc 11:46

Cho các chất sau: HgCl2, đường sacarozơ, CuCl2, đường glucocơ, HF, Al2(SO4)3, C6H6, Ca0, CuSO4, FeCl3, Al2(SO4)3, Mg(NO3)2, K2SO4, FeSO4, Pb(NO3)2, Na3PO4, NH4H2PO4, KClO3, (NH4)2SO4, NaHCO3, K2SO3, (CH3COO)2Cu, CaBr2

1. Chất nào là muối, axit mạnh, bazơ mạnh

2. Chất nào là chất không điện li

3. Viết phương trình điện li của chất điện li

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 0 0 KatChu Bảo
  • KatChu Bảo
14 tháng 9 2017 lúc 11:12

VIết phương trình điện li của: MgSO4, AlCl3, Fe(SO4)3, KCO3, BaCl2, Ca(NO3)2, FeSO4,

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 1 0 Nguyễn Thái Sơn
  • Nguyễn Thái Sơn
10 tháng 9 2021 lúc 15:04

1.1) Viet phuong trinh dien li cua cac chat sau: 

1.HClO4    2. Sr(OH)2   3. K3PO4       4. BaCl2       5. AgCl    6. Fe(OH)3      

7. Al2(SO4)3   8. KMnO4   9. KOH     10. HNO3      11. BaSO4         12. CH3COOH

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 0 0 Đào Minh
  • Đào Minh
3 tháng 8 2019 lúc 10:27

Dung dịch X gồm fe2+0,1mol; h+0,2 mol và so4 2- .Dung dịch Y gồm na+0,3 mol ; ba2+ 0,1 mol và oh- .Trộn X với Y thì thu đc khối lượng kết tủa bn

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 3 0 Thương Thương
  • Thương Thương
28 tháng 5 2021 lúc 12:01

Dung dịch X chứa a mol Fe3+;  b mol Fe2+; 0,08 mol Cl-; và 0,12 mol NO3-. Cô cạn X thu được 15,32 gam muối khan. Mặt khác, cho AgNO3 dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 1 0 Thương Thương
  • Thương Thương
28 tháng 5 2021 lúc 12:03

Dung dịch X chứa a mol Fe3+;  b mol Fe2+; 0,08 mol Cl-; và 0,16 mol NO3-. Cho NaOH dư vào X thu được m gam kết tủa. Mặt khác, cho AgNO3 dư vào X thu được 21,2 gam kết tủa. Giá trị của m là?

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 1 0 Nguyễn Thái Sơn
  • Nguyễn Thái Sơn
9 tháng 9 2021 lúc 16:25

1) Viet phuong trinh dien li cua cac chat sau:

a) HNO3, Ba(OH)2, H2SO4, BaCl2, NaHCO3

b) CuSO4, Na2SO4, Fe2(SO4)3, Na2HPO4, H3PO4

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 2 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 11 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 11 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 11
  • Tiếng Anh lớp 11 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 11 (Global Success)
  • Vật lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Vật lý lớp 11 (Cánh diều)
  • Hoá học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Hoá học lớp 11 (Cánh diều)
  • Sinh học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Sinh học lớp 11 (Cánh diều)
  • Lịch sử lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử lớp 11 (Cánh diều)
  • Địa lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Địa lý lớp 11 (Cánh diều)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Tin học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Công nghệ lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 11 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 11 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 11
  • Tiếng Anh lớp 11 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 11 (Global Success)
  • Vật lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Vật lý lớp 11 (Cánh diều)
  • Hoá học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Hoá học lớp 11 (Cánh diều)
  • Sinh học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Sinh học lớp 11 (Cánh diều)
  • Lịch sử lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử lớp 11 (Cánh diều)
  • Địa lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Địa lý lớp 11 (Cánh diều)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Tin học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Công nghệ lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Nhận Biết Fe2(so4)3 Feso4 Fecl3