Nhận Biết Chất Hoá Học - HOCMAI Forum

Cộng đồng Học sinh Việt Nam - HOCMAI Forum Cộng đồng Học sinh Việt Nam - HOCMAI Forum
  • Diễn đàn Bài viết mới Tìm kiếm trên diễn đàn
  • Đăng bài nhanh
  • Có gì mới? Bài viết mới New media New media comments Status mới Hoạt động mới
  • Thư viện ảnh New media New comments Search media
  • Story
  • Thành viên Đang truy cập Đăng trạng thái mới Tìm kiếm status cá nhân
Đăng nhập Đăng ký

Tìm kiếm

Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề By: Search Tìm nâng cao… Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề By: Search Advanced…
  • Bài viết mới
  • Tìm kiếm trên diễn đàn
Menu Install the app Install nhận biết chất hoá học
  • Thread starter dangthithuychang
  • Ngày gửi 18 Tháng một 2014
  • Replies 2
  • Views 4,822
  • Bạn có 1 Tin nhắn và 1 Thông báo mới. [Xem hướng dẫn] để sử dụng diễn đàn tốt hơn trên điện thoại
  • Diễn đàn
  • HÓA HỌC
  • TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
  • Hóa học lớp 10
  • Nhóm halogen
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.You should upgrade or use an alternative browser. D

dangthithuychang

[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!!

ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn.

Bằng phương pháp hoá học hay phân biệt các dung dịch và các chất rắn sau: a)dung dịch:HCL,KCL,K2S,KBr,KI b)dung dịch:Na2CO3,NaCl,NaBr,I2 C)dung dịch:KOH,HCl,HNO3,K2SO4,BaCl2 d)chất rắn:CaCO3,K2CO3,NaCl,KNO3 e)chất rắn:AgCl,KCl,BaCo3,KI N

[email protected]

a)dung dịch:HCL,KCL,K2S,KBr,KI $K_2S + 2HCl \rightarrow H_2S + 2KCl$ $2KI + O_3 + H_2O \rightarrow I_2 +O_2 + 2KOH$ $2KBr + Cl_2 \rightarrow Br_2 + 2KCl$ Dùng quỳ tím $\rightarrow$ HCl b)dung dịch:Na2CO3,NaCl,NaBr,I2 Hồ tinh bột $\rightarrow I_2$ $Na_2CO_3 + CạCl_2 \rightarrow CaCO_3 + 2NaCl$ $AgNO_3 + NaCl \rightarrow AgCl (\text{trắng}) + NaNO_3$ $AgNO_3 + NaBr \rightarrow AgBr (\text{vàng nhạt}) + NaNO_3$ C)dung dịch:KOH,HCl,HNO3,K2SO4,BaCl2 Quỳ tím $\rightarrow$ KOH $BaCl_2 + K_2SO_4 \rightarrow BaSO_4 \text{trắng} + 2KCl$ $3Cu +8HNO_3 \rightarrow 3Cu(NO_3)_2 + 2NO + 4H_2O$ $Na_2CO_3 + BaCl_2 \rightarrow BaCO_3 + 2NaCl$ $Na_2CO_3 + 2HCl \rightarrow 2NaCl + CO_2 + H_2O$ d)chất rắn:CaCO3,K2CO3,NaCl,KNO3 $CaCO_3 \xrightarrow{t^o} CaO + CO_2(\text{tắt que đóm đang cháy})$ $KNO_3 \xrightarrow{t^o} KNO_2 + \dfrac{1}{2}O_2(\text{làm cháy que đóm})$ $AgNO_3 + NaCl \rightarrow AgCl + NaNO_3$ e)chất rắn:AgCl,KCl,BaCo3,KI KI tương tự như trên $BacO_3$ tương tự như $CaCO_3$ $AgCl\xrightarrow{\text{ánh sáng}} Ag + \dfrac{1}{2}Cl_2$ Còn lại KCl L

lamvuthienki

dangthithuychang said: Bằng phương pháp hoá học hay phân biệt các dung dịch và các chất rắn sau: a)dung dịch:HCL,KCL,K2S,KBr,KI b)dung dịch:Na2CO3,NaCl,NaBr,I2 C)dung dịch:KOH,HCl,HNO3,K2SO4,BaCl2 d)chất rắn:CaCO3,K2CO3,NaCl,KNO3 e)chất rắn:AgCl,KCl,BaCo3,KI Bấm để xem đầy đủ nội dung ...
trả lời a> - dùng quì tím \Rightarrow HCl làm quì tím hóa xanh - dùng AgNO3 \Rightarrow + KCl kết tủa trắng (AgCl) +KBr Kết tủa vàng nhạt (AgBr) +KI kết tủa vàng đậm (AgI) B> - dùng Ca \Rightarrow Na2CO3 kết tủa trắng (CACO3) - dùng AgNO3 \Rightarrow +NaCl Kết tủa trắng ( AgCl) + NaBr kết tủa vàng nhạt ( AgBr) You must log in or register to reply here. Chia sẻ: Facebook Reddit Pinterest Tumblr WhatsApp Email Chia sẻ Link
  • Diễn đàn
  • HÓA HỌC
  • TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
  • Hóa học lớp 10
  • Nhóm halogen
Top Bottom
  • Vui lòng cài đặt tỷ lệ % hiển thị từ 85-90% ở trình duyệt trên máy tính để sử dụng diễn đàn được tốt hơn.

Từ khóa » Nhận Biết I2 Na2co3 Nacl Nabr