NHÂN ĐẠO NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHÂN ĐẠO NHẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nhân đạo nhấtmost humanenhân đạo nhấtnhân bản nhấtthe most compassionatetừ bi nhấttrắc ẩn nhấtnhân đạo nhất

Ví dụ về việc sử dụng Nhân đạo nhất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Để giết mổ động vật nên là cách nhân đạo nhất.To slaughter animals should be the most humane way.Đây là điều vô nhân đạo nhất có thể xảy ra.This is the most immoral thing that is happening.Công nghệ không đổ máu được coi là nhân đạo nhất.Bloodless technologies are considered the most humane.Chúng ta đã phátminh ra một thiết bị… nhân đạo nhất trong cách giết người.Now we have developed a device that is the most humane of all.Đó là điều nhân đạo nhất để làm khi bạn đang tham gia chiến đấu.That's the most humane thing to do when you're engaged in combat.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthứ nhấtđỉnh cao nhấtlần thứ nhấtphong cách nhấtgiải hạng nhấtnăng suất nhấtcảm xúc nhấtđảo thứ nhấtthương mại nhấtngày thứ nhấtHơnTạp chí Time từnggọi Halden là" nhà tù nhân đạo nhất" thế giới.Time Magazine said Halden jail was the world's“most humane”.Ngay cả cuộc sống trong một vườn thú nhân đạo nhất cũng sẽ khiến động vật bị ảnh hưởng bởi nhiều năm tù túng.Even a lifetime in the most humane zoo will have left animals too affected by years of sheltered existence.Tạp chí Time từnggọi Halden là" nhà tù nhân đạo nhất" thế giới.Time Magazine called Halden“the most humane prison in the world.”.Vì thật ra, một số phương thuốc tốt đẹp và nhân đạo nhất là được chữa trị bởi các bác sĩ mà bệnh nhân không phải là con người.Because it turns out, some of the best and most humanistic medicine is being practiced by doctors whose patients aren't human.Khi mở cửa năm 2010,nhiều tờ báo còn gọi đây là nhà tù nhân đạo nhất thế giới.When it opened in 2010,some news accounts called it the"most humane" prison in the world.Nhưng hãy nhớ rằng đây không phải là lựa chọn nhân đạo nhất, vì cái chết xảy ra không sớm hơn một phút sau đó.But remember that this is not the most humane option, since death occurs no earlier than a minute later.Có hai nhà tù Na Uy tranh nhau danh hiệu nhà tù“ đẹp nhất” hay“ nhân đạo nhất” thế giới.Two Norwegian institutions vie for the title of the world's"nicest" or"most humane" prison.Và ngay cả nhữngdự án có lợi nhất( hoặc nhân đạo nhất) của hiện tại có thể là những chi phí khổng lồ trên hành tinh, bao gồm cả con người, trong tương lai.And even the most profitable(or most humanitarian) project of the present can inflict enormous costs on the planet, including its people, in the future.Có hai nhà tù Na Uy tranhnhau danh hiệu nhà tù“ đẹp nhất” hay“ nhân đạo nhất” thế giới.More from the Magazine Two Norwegianinstitutions vie for the title of the world's“nicest” or“most humane” prison.Cùng với sự gia tăng kinh nghiệm chuyên môn các cảm giác tuyệtvời được hướng vào sự phát triển nhân cách của bác sĩ là đại diện của nghề nhân đạo nhất.Along with increasing of professional experience the great sense isdirected upon the development of the doctor's personality as the representative of the most humane profession.Theo Ketterlin, biện pháp này phá hủy não nhanh chóng vàthực sự là cách nhân đạo nhất để giết cự đà.Ketterlin said this method destroys the brain quickly andis actually the most humane way to kill the iguanas.Trong sách Cựu Ước, ly dị được cho phép trong một vài trường hợp, đấy là lúc một đôi vợ chồng không còn yêu thương nhau hay không hoà hợp với nhau nữa,đó thật là một điều nhân đạo nhất.In the Old Testament divorce was allowed under certain circumstances, which of course when a couple no longer love each other or when they are incompatible,is the most humane thing to do.Theo“ Dobry Dom”, vào thời điểm này, có lẽ đây là cách làm nhân đạo nhất để kiểm soát số lượng động vật vô chủ.According to“Dobry Dom”, at the moment it is perhaps the only humane way of controlling the number of homeless animals.Như vậy, cả hai lĩnh vực sản xuấtđều gặp nhau ở cái đích cuối cùng là vì con người, cho con người với ý nghĩa cao đẹp và nhân đạo nhất của nó.Thus, both fields of productionmeet at the final goal which is for man with the most beautiful and humane meaning.Khi bạn kiếm được nhiều tiền mà bạn lại không thấycần, thì điều hợp lý nhất, nhân đạo nhất và rõ ràng nhất, là hãy trao nó cho những người thực sự cần”.When you win so much money that you don't need,the most sensible thing, the most human and the most obvious, is to give it to the people in need”.Ông Trump nói thêm“ nhưng tôi thực sự nghĩ sẽ khắc nghiệt hơn nhiều so với lệnh trừng phạt nếu ông Erdogan không thựchiện chiến dịch theo cách nhân đạo nhất có thể”.Trump said on Wednesday that he agrees with sanctions,“but I actually think much tougher than sanctions if[Erdogan]doesn't do it in as humane a way as possible”.Như chúng ta thấy ở Jordan, chính sách nhân đạo nhất là để cho những người tị nạn được sống càng gần nhà họ càng tốt để giảm bớt khó khăn cho họ khi hồi hương và tham gia quá trình tái thiết.As we see in Jordan, the most compassionate policy is to place refugees as close to their homes as possible, to ease their eventual return to be part of the rebuilding process.Siêu âm gặm nhấm scarers bây giờ là một phương tiện phổ biến của kiểm soát loài gặm nhấm,vì đây là cách nhân đạo nhất để giúp thoát khỏi những con chuột….Ultrasonic rodent scarers are now a popular means of rodent control,as this is the most humane way to help get rid of mice….Hiện nay nó chỉ còn là một thứ hữu danh vô thực,nhưng dựa trên luật lệ nhân đạo nhất thế giới từng tồn tại ở thời đại cũ,「 Luật Quốc tế」, chúng tôi tuyên bố quyền độc lập của Miền Tây Nhật Bản ngay tại đây!』.Currently it is something only in name but not in reality,but based on the most humane world order that existed in the former era,, we proclaim the independence of Western Japan right here!}.Kiểm soát khả năng sinh sản là một phương pháp khônggây chết người quản lý dân cư thường được xem như là đối xử nhân đạo nhất, và việc sử dụng nó được hỗ trợ bởi RSPCA.Fertility control is a non-lethal method ofpopulation management that is usually viewed as the most humane treatment, and its use is supported by the RSPCA.Như chúng ta thấy ở Jordan, chính sách nhân đạo nhất là bố trí những người tị nạn càng gần quê hương của họ càng tốt để làm dễ dàng cho sự trở về sau cùng của họ với vai trò là một phần của quá trình tái thiết đất nước họ.As we see in Jordan, the most compassionate policy is to place refugees as close to their homes as possible to ease their eventual return to be part of the rebuilding process.Cha mẹ của Lambert, những tín đồ Cơ đốc giáo ngoan đạo, đã liên tiếp kiện ra tòa để mong duytrì sự sống cho con trai, trong khi vợ Lambert và 6 người thân khác tin rằng nhân đạo nhất là để anh được chết.Lambert's parents, devout Catholics, have been fighting in court to keep him alive,while Lambert's wife and six siblings believe the most humane course is to let him die.Hanjiu: Bơm bánh răng thủy lực cho bất kỳ hệ thống thủy lực nào, công ty chúng tôi sử dụng các công cụ máy móc cao cấp, xuất sắc,dịch vụ nhân đạo nhất, sản xuất và phục vụ thế giới, với các sản phẩm và dịch vụ tốt để phục vụ thế giới, xin tư vấn.Hanjiu: Hydraulic gear pump for any hydraulic system, our company uses high-end machine tools,excellence, the most humane service, manufacture and service the world, with good products and services to serve the world, welcome advice.Với một đầu bếp kinh nghiệm, sử dụng một con dao lớn, bén đặt đúng vào chỗ đầu con tôm hùm và cắt dọc theo sống lưng- có thể giết chết con tôm hùm nhanh chóng và hiệu quả vàcó lẽ là cách nhân đạo nhất trong một cuộc giải phẫu nhỏ.”.With an experienced chef, using a large, sharp knife, thrust into the right place into the head of the lobster and then cutting down along the midway- that should kill the lobster very quickly and effectively-and is probably the most humane way in a small operation.Mặc dù nhiều cuốn sách xác định mục đích của kiểu chữ như tăng cường khả năng đọc của từ viết,một trong những chức năng nhân đạo nhất của thiết kế là, trong thực tế, để giúp người đọc tránh đọc.”~ Ellen Lupton.Although many books define the purpose of typography as enhancing the readability of the written word,one of design's most humane functions is, in actuality, to help readers avoid reading.”~ Ellen Lupton.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3296, Thời gian: 0.0229

Từng chữ dịch

nhântính từhumannhântrạng từmultiplynhândanh từpeoplepersonnelstaffđạotrạng từđạotaodaođạodanh từactđạotính từmoralnhấtngười xác địnhmostnhấttrạng từespeciallynhấttính từpossiblefirstleast nhân đạo hơnnhân đạo toàn cầu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhân đạo nhất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Chết Nhân đạo Tiếng Anh Là Gì