NHẬN ĐIỆN HÓA VÔ CƠ 3 - Hóa Học - Huỳnh Vinh

Đăng nhập / Đăng ký VioletBaigiang
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • ...
  • lc88 được đánh giá là nhà cái trực tuyến uy...
  • hay  ...
  • KNTT-TUẦN 23-T4.DOCMORONG...
  • KNTT-TUẦN 23-T3.Viet...
  • KNTT-TUẦN 23-T1.2.DOCNHUNGBUPCHETRENCAYCOTHU...
  • KNTT-TUẦN 23-T3.Viet...
  • KNTT-TUẦN 23-T2. LTVC...
  • KNTT-TUẦN 23-T1. DOC.HOITHITHOICOMODONGVAN...
  • KNTT-TUẦN 23-T1.BAI49Hình triển khai của một hình khối...
  • KNTT-TUẦN 23-T2.BAI48.LTC...
  • KNTT-TUẦN 23-T1.BAI48.LTC...
  • KNTT-TUẦN 23-T2.BAI47.METKHOI...
  • KNTT-TUẦN 23-T1.BAI47.METKHOI...
  • Thành viên trực tuyến

    191 khách và 48 thành viên
  • Nguyễn Thị Xuân
  • Vũ Thị Phương Uyên
  • Nguyễn Văn Tuấn
  • Phạm Thị Quỳnh
  • Nguyễn Anh Thư
  • Thạch Sô Tha
  • Nguyễn Thị Tuyết Ngọc
  • Nguyễn Thị Nguyên
  • Phan Ngọc Nhanh
  • Lương Thị Cẩm Tú
  • Nguyễn linh chi
  • Hồ Thị Phương Thảo
  • Huỳnh Ngọc Hương
  • BÙI ĐÌNH PHƯỚC
  • Lê Thị Hà
  • Nguyễn Anh Huệ
  • Nguyễn M
  • Phạm Thị Kiều Oanh
  • Hoàng Vân Ngọc
  • A Văn Còng
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Searchback

    Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức cộng đồng

    5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

    Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
  • Hà Nội công bố cấu trúc định dạng đề minh họa 7 môn thi lớp 10 năm 2025
  • 23 triệu học sinh cả nước chính thức bước vào năm học đặc biệt
  • Xem tiếp

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Bài giảng

    Đưa bài giảng lên Gốc > THCS (Chương trình cũ) > Hóa học >
    • NHẬN ĐIỆN HÓA VÔ CƠ 3
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    NHẬN ĐIỆN HÓA VÔ CƠ 3 Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Huỳnh Vinh Ngày gửi: 15h:16' 07-03-2009 Dung lượng: 1.5 MB Số lượt tải: 62 Số lượt thích: 0 người Phần 3 : Chỉ dùng thuốc thử quy địnhBài tập nhận diện vô cơ : Phân biệt các dung dịch sau chỉ bằng quì tím:NaOH , AgNO3 , BaCl2 , HCl , H2SO4 .NaOH , Ba(NO3)2 , AlCl3 , CuCl2 , H2SO4 .NaOH , Cr(NO3)3 , HCl , H2SO4 , BaCl2 .NaOH , AgNO3 , K3PO4 , HCl , HNO3 . NaOH , Al(NO3)3 , Na2SO3 , KNO3 , H2SO4 .NaOH , K2S , HNO3 , AgNO3 , KCl .NaOH , KCl , KBr , KI , AgNO3 .NaOH , CuSO4 , Ba(OH)2 , KNO3 , HNO3 .NaOH , CaCl2 , Ba(OH)2 , CuSO4 , HCl.NaOH , Na2SO4 , AgNO3 , Na2CO3 , HCl.NaOH , CdSO4 , CuSO4 , Na2SO4 , HCl. NaOH , Na2S , AgNO3 , HCl , KNO3 .NaOH , KBr , AgNO3 , HCl , KF .NaOH , KI , AgNO3 , HNO3 KNO3 .NaOH , KI , BaCl2 , KNO3 , HCl .NaOH , KBr , BaCl2 , KF , HNO3 .NaOH , K3PO4 , BaCl2 , HCl ,H2SO4 .NaOH , ZnCl2 , FeCl3 , HNO3 , KNO3 .NaOH , CuCl2 , FeCl2 , HCl , H2SO4 (đặc). NaOH , CuCl2 , Cr(NO3)3 ,HCl , H2SO4 .AgNO3 , KCl , KI , KBr, Na2CO3 AgNO3 , Na2CO3 ,Na2SO4 , BaCl2 ,HNO3 .AgNO3 , HNO3 , HCl , KNO3 ,BaS .AgNO3 , CuSO4 , BaCl2 , KNO3 , BaS .AgNO3 , ZnSO4 , Na2CO3 , HCl ,H2SO4.AgNO3 , ZnCl2 , AlCl3 , Na2CO3 , HCl. AgNO3 , CuCl2 , BaBr2 ,Na2CO3 , HCl .AgNO3 , Na3PO4 , Na2SO4 , BaCl2 ,HCl .AgNO3 , Na2CO3 , Na2SO3 , HCl ,KCl .AgNO3 , ZnCl2 , Na2SO4 , KCl , KNO3 .AgNO3 , ZnCl2 , AlCl3 , Na2CO3 , HNO3 .AgNO3 , MgCl2 , ZnCl2 , AlCl3 , KOH ,Na2CO3 , HNO3 ,K3PO4 .AgNO3 , Na2CO3 , NaHCO3 , Ca(HCO3)2 , KOH , ZnCl2, AlCl3 , MgCl2 , HNO3 . AgNO3 , K3PO4 , NaHCO3 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 , Ba(OH)2 , K2SO4 ,HClAgNO3 , Cu(NO3)2 , NaNO3 , NaHCO3 , Na2CO3 , Ba(OH)2 , K2SO4 , H2SO4 NaOH , AgNO3 , BaCl2 , HCl , H2SO4 .*Quì tím ? hóa xanh là NaOH.? hóa đỏ là AgNO3 , HCl , H2SO4 .? O: BaCl2 .*Dd NaOH vừa nhận diện ?? đen là AgNO3 .*Dd AgNO3 vừa nhận diện ?? trắng là HCl ? O: H2SO4 .NaOH , Ba(NO3)2 , AlCl3 , CuCl2 , H2SO4 .*Quì tím? hóa xanh là NaOH? hóa đỏ là AlCl3 , CuCl2 , H2SO4 .? không đổi màu quì tím là Ba(NO3)2 .*Dd NaOH vừa nhận diện ? ? trắng keo là AlCl3 .?? xanh lam là CuCl2 .? O: H2SO4 .NaOH , Cr(NO3)3 , HCl , H2SO4 , BaCl2 *Quì tím ? hóa xanh là NaOH .? hóa đỏ là HCl , H2SO4 , Cr(NO3)3 .? O: BaCl2 .*Dd NaOH vừa nhận diện ?? xám xanh là Cr(NO3)2 .*Dd BaCl2 đã nhận diện ?? trắng là H2SO4 và O : HCl.NaOH , AgNO3 , K3PO4 , HCl , HNO3 .*Quì tím ? hóa xanh là NaOH .? hóa đỏ là AgNO3 , K3PO4 , HCl , HNO3 .*Dd NaOH vừa nhận diện ?? đen là AgNO3 .*Dd AgNO3 vừa nhận diện ?? vàng là K3PO4 .?? trắng là HCl .? O : HNO3 .NaOH , Al(NO3)3 , Na2SO3 , KNO3 , H2SO4 .*Quì tím ? hóa xanh là NaOH , Na2SO3 .(1)? hóa đỏ là Al(NO3)3 , H2SO4 .(2)? không làm đổi màu quì tím là KNO3 .*Cho các mẫu thử nhòm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (2) ta có kết quả sau:? Trắng ? Trắng + ? khí mùi hắcX? khí mùi hắcNaOH , K2S , HNO3 , AgNO3 , KCl .*Quì tím ? hóa đỏ là HNO3 , AgNO3 .(1)? hóa xanh là K2S , NaOH .(2)? không làm đổi màu quì tím là KCl.*Cho các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (2) ta có kết quả như bảng sau:? Mùi thúiX? Đen ? Đen NaOH , KCl , KBr , KI , AgNO3 .*Quì tím ? hóa xanh là NaOH .? hóa đỏ là AgNO3 .? không làm quì tím đổi màu là KCl , KBr , KI.*Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử.Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là KCl.Mẫu thử nào cho kết tủa hơi vàng là KBr.Mẫu thử nào cho kết tủa vàng đậm là KI.NaOH , CuSO4 , Ba(OH)2 , KNO3 , HNO3 .*Quì tím? hóa xanh là NaOH , Ba(OH)2 .(1)? hóa đỏ là CuSO4 ,HNO3 .(2)? không làm đổi màu quì tím là KNO3 .*Cho các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm hai ta có kết quả sau:? Xanh ? Xanh + trắngXXNaOH , CaCl2 , Ba(OH)2 , CuSO4 , HCl.*Quì tím ? hóa xanh là NaOH , Ba(OH)2 .(1)? hóa đỏ là CuSO4 , HCl.(2)? không làm quí tím đổi màu là CaCl2 .*Cho các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (2) ta có kết quả sau:? Xanh? Xanh + trắngXXNaOH , Na2SO4 , AgNO3 , Na2CO3 , HCl.Quì tím ? hóa xanh là NaOH , Na2CO3 .(1)? hóa đỏ là AgNO3 , HCl.(2)? không làm đổi màu quì tím là Na2SO4 .Cho các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (2) ta có kết quả sau:? Đen? TrắngX? khíNaOH , CdSO4 , CuSO4 , Na2SO4 , HCl.*Quì tím ? hóa xanh là NaOH .? hóa đỏ là CdSO4 , CuSO4 , HCl.? không làm đổi màu quì tím là Na2SO4 .*Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử vào các mẫu thử còn lại.Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là CdSO4 .Mẫu thử nào cho kết tủa xanh là CuSO4 .Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là HCl .NaOH , Na2S , AgNO3 , HCl , KNO3 .Quì tím ? hóa xanh là NaOH , Na2S.(1)? hóa đỏ là AgNO3 , HCl.(2)? không làm đổi màu quì tím là KNO3 .Cho các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (2) ta có kết quả sau:? Đen ? Đen X? Mùi thúiNaOH , KBr , AgNO3 , HCl , KF .Quì tím ? hóa xanh là NaOH , KF.(1)? hóa đỏ là AgNO3 , HCl.(2)? không làm đổi màu quì tím là KBr .Cho các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (2) ta có kết quả sau:? Đen XXXNaOH , KI , AgNO3 , HNO3 KNO3 .Quì tím ? hóa xanh là NaOH .? hóa đỏ là AgNO3 , HNO3 .(1)? không làm đổi màu quì tím là KI ,KNO3 .(2)Cho các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (2) ta có kết quả sau:? Vàng đậmXXXNaOH , KI , BaCl2 , KNO3 , HCl .Quì tím ? hóa xanh là NaOH .? hóa đỏ là HCl.? không làm đổi màu quì tím là KI ,KNO3 , BaCl2 .Lần lượt thử lửa các dd còn lại.Mẫu thử nào cho ngọn lửa màu tím là KI , KNO3 .Mẫu thử nào cho ngọn lửa màu vàng lục là BaCl2 .Lần lượt nhiệt phân hai mẫu thử còn lại.Mẫu thử nào cho sản phẩm làm bùng cháy que diêm gần tắt là KNO3 .Mẫu thử còn lại là KI.NaOH , KBr , BaCl2 , KF , HNO3 .Quì tím ? hóa xanh là NaOH , KF .(1)? hóa đỏ là HNO3? không làm đổi màu quì tím là KBr , BaCl2 .(2)Lần lượt thử lửa các mẫu thử nhóm (1) và nhóm (2).Mẫu thử nào cho ngọn lửa màu tím là KF(1) và KBr (2).Mẫu thử nào cho ngọn lửa màu vàng là NaOH (1).Mẫu thử nào cho ngọn lửa màu vàng lục là BaCl2 (2).NaOH , K3PO4 , BaCl2 , HCl ,H2SO4 .Quì tím ? hóa xanh là NaOH , K3PO4 .(1)? hóa đỏ là HNO3 , H2SO4 .(2)? không làm đổi màu quì tím là BaCl2 .Bài này ta không thể cho nhóm (1) lần lượt tác dụng với nhóm (2).Cho dd BaCl2 lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) và nhóm (2) ta có kết quả sau:Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là K3PO4 (1) , H2SO4 (2).Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là NaOH (1) , HNO3 (2).NaOH , ZnCl2 , FeCl3 , HNO3 , KNO3 .Quì tím ? hóa xanh là NaOH .? hóa đỏ là HNO3 , ZnCl2 , FeCl3 .? không làm đổi màu quì tím là KNO3 .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử còn lại.Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là ZnCl2 .Mẫu thử nào cho kết tủa nâu đất là FeCl3 .Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là HNO3 .NaOH , CuCl2 , FeCl2 , HCl , H2SO4 . Quì tím ? hóa xanh là NaOH .? hóa đỏ là H2SO4 , HCl , FeCl2 , CuCl2 .Dd NaOH vừa nhận diện ? ? trắng xanh : FeCl2 . ? ? xanh lam : CuCl2 .Đun nóng lần lượt hai mẫu thử còn lại.Mẫu thử nào sủi bọt khí không màu là H2SO4 .Mẫu thử nào cho khí màu vàng lục là HCl.NaOH , CuCl2 , Cr(NO3)3 ,HCl , H2SO4 .Quì tím ? hóa xanh : NaOH .? hóa đỏ : CuCl2 , Cr(NO3)3 , HCl , H2SO4 .Dd NaOH vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thữ còn lại.Mẫu thử nào cho kết tủa xanh lam là CuCl2 .Mẫu thử nào cho kết tủa xám xanh là Cr(NO3)3 .Đun nóng lần lượt hai mẫu thử còn lại.Mẫu thử nào cho khí không màu là H2SO4 .Mẫu thử nào cho khí màu vàng lục là HCl.Phương pháp giải chung Phân biệt rõ môi trường .Dùng hóa chất đã nhận diện làm thuốc thử .Lập bảng để nhận biết khi có nhiều nhóm hóa chất .AgNO3 , KCl , KI , KBr, Na2CO3 Quì tím ? hóa xanh : Na2CO3 .? hóa đỏ : AgNO3 .? không đổi màu : KCl , KI , KBr .Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :Mẫu thử nào cho kết tủa màu trắng là KCl .Mẫu thử nào cho kết tủa màu vàng nhạt là KBr .Mẫu thử nào cho kết tủa màu vàng đậm là KI .AgNO3 , Na2CO3 ,Na2SO4 , BaCl2 ,HNO3 .Quì tím ? hóa xanh : Na2CO3 .? hóa đỏ : AgNO3 , HNO3 .(1)? không đổi màu : Na2SO4 , BaCl2 .(2)Đến đây có hai cách nhận diện :Dùng dd Na2CO3 vừa nhận diện .Lập bảng .Cách 1: Dùng dd Na2CO3 .Cho dd Na2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :Mẫu thử nào cho kết tủa màu trắng là AgNO3 .Mẫu thử nào cho sủi bọt khí là HNO3 .Cho dd Na2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) : Mẫu thử nào cho kết tủa màu trắng là BaCl2 .Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là Na2SO4 .Cách 2: Kẻ bảng.XXX? trắngAgNO3 , HNO3 , HCl , KNO3 ,BaS .Quì tím ? hóa xanh : BaS .? hóa đỏ : AgNO3 , HNO3 ,HCl ? không đổi màu : KNO3 .Cho dd BaS vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :Mẫu thử nào cho kết tủa đen là AgNO3 .Mẫu thử nào cho khí mùi thúi là HNO3 , HCl .Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là HCl .Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là HNO3 .AgNO3 , CuSO4 , BaCl2 , KNO3 , BaS .Quì tím ? hóa xanh : BaS .? hóa đỏ : AgNO3 , CuSO4 .(1)? không đổi màu : KNO3 , BaCl2 .(2)Cách 1 :Cho dd BaS vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :Mẫu thử nào cho kết tủa đen là AgNO3 .Mẫu thử nào cho kết tủa đen + trắng là CuSO4 .Cho dd AgNO3 vừa nhận diện vào các mẫu thử nhóm (2) : Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là BaCl2 .Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là KNO3 .Cách 2 : Cho lần lượt các mẫu thử nhóm (1) lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) , ta có kết quả sau :XX? trắng? trắngAgNO3 , ZnSO4 , Na2CO3 , HCl ,H2SO4.Quì tím ? hóa xanh : Na2CO3 .? hóa đỏ : AgNO3 , ZnCl2 , HCl , H2SO4 .Cho dd Na2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu hửt còn lại :Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là AgNO3 , ZnCl2 .(1)Mẫu thử nào cho sủi bọt khí là HCl , H2SO4 .(2)Cho lần lượt các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (2) , ta có kết quả sau :? trắngXXXAgNO3 , ZnCl2 , AlCl3 , Na2CO3 , HCl. Quì tím ? hóa xanh : Na2CO3 .? hóa đỏ : AgNO3 , ZnCl2 , HCl , AlCl3 .Cho dd Na2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu hửt còn lại :Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là AgNO3 , ZnCl2 .Mẫu thử nào cho sủi bọt khí là HCl .Mẫu thử nào cho kết tủa trắng và sủi bọt khí là AlCl3 .Cho dd HCl vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là ZnCl2 .Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là AgNO3 .AgNO3 , CuCl2 , BaBr2 ,Na2CO3 , HCl .Quì tím ? hóa xanh : Na2CO3 .? hóa đỏ : AgNO3 , CuCl2 , HCl ? không đổi màu : BaBr2 Cho dd Na2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là AgNO3 .Mẫu thử nào cho kết tủa xanh lam và sủi bọt khí là CuCl2 .Mẫu thử nào cho sủi bọt khí là HCl .AgNO3 , Na3PO4 , Na2SO4 , BaCl2 ,HCl .Quì tím ? hóa xanh : Na3PO4 .? hóa đỏ : AgNO3 , HCl (1).? không đổi màu : BaCl2 , Na2SO4 .(2)Cho lần lượt các mẫu thử nhóm (1) lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) , ta có kết quả sau:? trắngXXXAgNO3 , Na2CO3 , Na2SO3 , HCl ,KCl .Quì tím ? hóa xanh : Na2CO3 , Na2SO3 .(2)? hóa đỏ : AgNO3 , HCl (1).? không đổi màu : KCl .Cách 1:Cho dd KCl vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là AgNO3 .Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là HCl .Cho dd HCl vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) :Mẫu thử nào cho sủi bọt khí không mùi là Na2CO3 .Mẫu thử nào cho sủi bọt khí mùi hắc là Na2SO3 .Cách 2 :Cho lần lượt các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (2) , ta có kết quả sau :? Trắng? Trắng? Khí ? Khí mùi hắcAgNO3 , ZnCl2 , Na2SO4 , KCl , KNO3 .Quì tím ? hóa đỏ : AgNO3 , ZnCl2 (1).? không đổi màu : KCl , Na2SO4 , KNO3 .(2)Lần lượt cô cạn các dd mẫu thử nhóm (2) , nung các hất rắn thu được :Mẫu thử nào cho sản phẩm làm bùng háy que diêm sắp tàn là KNO3 .Mẫu thử còn lại là KCl , Na2SO4 .(3)Cho lần lượt các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (3) , ta có kết quả như sau :? TrắngXXXAgNO3 , ZnCl2 , AlCl3 , Na2CO3 , HNO3 .Quì tím ? hóa xanh : Na2CO3 .? hóa đỏ : AgNO3 , HNO3 , ZnCl2 , AlCl3 . .Cho dd Na2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là ZnCl2 , AgNO3 .Mẫu thử nào cho sủi bọt khí là HNO3 .Mẫu thử nào cho sủi bọt khí và kết tủa trắng là AlCl3 . Cho dd AlCl3 vừa nhận diện lần lượt vào 2 mẫu thữ còn lại :Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là AgNO3 .Mẫu thử nào không cho dâu hiệu là ZnCl2 . AgNO3 , MgCl2 , ZnCl2 , AlCl3 , KOH ,Na2CO3 , HNO3 K3PO4 .Quì tím ? hóa xanh là KOH, K3PO4 , Na2CO3 .(1)? hóa đỏ là AgNO3 , ZnCl2 , AlCl3 , HNO3 , MgCl2 .(2)Cho lần lượt các mẫu thử nhóm (2) tác dụng với nhau, ta có kết quả sau:? trắng? trắng? trắng? trắng? trắng? trắngMẫu thử nào cho 3 dấu hiệu kết tủa trắng là AgNO3 .Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là HNO3 .Mẫu thử nào cho một dấu hiệu kết tủa trắng là ZnCl2 , AlCl3 , MgCl2 .(3)Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :Mẫu thử nào cho kết tủa đen là KOH.Mẫu thử nào cho kết tủa vàng là K3PO4 .Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là Na2CO3 .Cho dd KOH vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (3).Mẫu thử nào cho dấu hiệu kết tủa trắng tan trong KOH dư là ZnCl2 , AlCl3 ..Mẫu thử nào cho kết tủa trắng không tan trong KOH dư là MgCl2 .Cho dd Na2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại. *Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là ZnCl2 . *Mẫu thử nào cho kết tủa trắng và sủi bọt khí là AlCl3 AgNO3 , Na2CO3 , NaHCO3 , Ca(HCO3)2 , KOH , ZnCl2, AlCl3 , MgCl2 , HNO3 .Quì tím ? hóa xanh là NaHCO3 , Ca(HCO3)2 , KOH , Na2CO3 .(1)? hóa đỏ là AgNO3 , ZnCl2 , AlCl3 , HNO3 , MgCl2 .(2)Cho lần lượt các mẫu thử nhóm (2) tác dụng với nhau, ta có kết quả sau:? trắng? trắng? trắng? trắng? trắng? trắngMẫu thử nào cho 3 dấu hiệu kết tủa trắng là AgNO3 .Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là HNO3 .Mẫu thử nào cho một dấu hiệu kết tủa trắng là ZnCl2 , AlCl3 , MgCl2 .(3) Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :Mẫu thử nào cho kết tủa đen là KOH.Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là Na2CO3 .Mẫu thử nào không có dấu hiệu là NaHCO3 , Ca(HCO3)2 .(4) Cho dd KOH vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (3).Mẫu thử nào cho dấu hiệu kết tủa trắng tan trong KOH dư là ZnCl2 , AlCl3 ..Mẫu thử nào cho kết tủa trắng không tan trong KOH dư là MgCl2 .Cho dd Na2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại. *Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là ZnCl2 . *Mẫu thử nào cho kết tủa trắng và sủi bọt khí là AlCl3 . Cho dd KOH vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (4) : *Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là Ca(HCO3)2 . *Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là NaHCO3 .� AgNO3 , K3PO4 , NaHCO3 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 , Ba(OH)2 , K2SO4 ,HClQuì tím ? hóa xanh là NaHCO3 , Ca(HCO3)2 , K3PO4 , Na2CO3 ,Ba(OH)2 (1)hóa đỏ là AgNO3 , HCl .(2)Không dổi màu : K2SO4 .Cho dd K2SO4 vừa nhận diện lần lựot vào các mẫu thử nhóm (1) :Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là Ba(OH)2 .Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là NaHCO3 , Ca(HCO3)2 , K3PO4 , Na2CO3 .(3)Cho dd Ba(OH)2 vừa nhận diện lần lựot vào các mẫu thử nhóm (2) : *Mẫu thử nào cho kết tủa đen là AgNO3 . *Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là HCl .Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (3) : *Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là Na2CO3 . *Mẫu thử nào cho kết tủa vàng là K3PO4 . *Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là NaHCO3 , Ca(HCO3)2. .Cho dd Na2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại : *Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là Ca(HCO3)2 . *Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là NaHCO3 . AgNO3 , Cu(NO3)2 , NaNO3 , NaHCO3 , Na2CO3 , Ba(OH)2 , K2SO4 , H2SO4 Quì tím ? hóa xanh là NaHCO3 , Na2CO3 ,Ba(OH)2 (1)hóa đỏ là AgNO3 , H2SO4 , Cu(NO3)2 .(2)Không dổi màu : K2SO4 , NaNO3 .(3)Cho lần lượt các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (3) , ta có kết quả sau :*Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là Ba(OH)2 (1) và K2SO4 (3).*Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là NaHCO3 , Na2CO3 (1) và NaNO3 (2) .Cho dd Ba(OH)2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2):*Mẫu thử nào cho kết tủa đen là AgNO3 .*Mẫu thử nào cho kết tủa xanh lam là Cu(NO3)2 .*Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là H2SO4 .Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại *Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là Na2CO3 .*Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là NaHCO3 .Bài tập nhận diện vô cơ :Chỉ dùng khí CO2 để phận biệt các dd sau :Ca(OH)2 , NaOH , Ca(HCO3)2 , AlCl3 , MgCl2 .NaAlO2 , NH3 , CuSO4 , MgSO4 , Al2(SO4)3 .Ca(AlO2)2 , NH3 , CuSO4 , Ca(OH)2 , NaCl .NaOH , MgCl2 , AlCl3 , ZnCl2 , FeCl3 .Ca(OH)2 , MgCl2 , AlCl3 , ZnCl2 , FeCl3 .Bài tập nhận diện vô cơ :chỉ dùng axit để phân biệt các dd saua) Axit chỉ có tính khử như HCl , HI .Na2CO3 , AgNO3 , H2SO4 , HCl , KNO3 Na2SO3 , AgNO3 , Na2S , NaOH , NH4NO3 .K2SO3 , NaHCO3 , K2S , Ba(OH)2 , KNO3 . AgNO3 , NaOH , K3PO4 , K2CO3 ,KNO3 .NH3 (đặc) , (NH4)2SO4 , Ba(OH)2 , MgCl2 , KCl .(dùng HCl)b) Axit có tính oxi hóa mạnh như H2SO4 , HNO3 .BaCl2 , AgNO3 , NaOH , KNO3 , K2CO3 .Na2CO3 , AgNO3 , NaCl , Ca(OH)2 ,K2CO3 .NaCl ,KNO3 , Na2S , Na2CO3 , AgNO3 .HCl , AgNO3 , KNO3 , Na2CO3 , KBr.NaHCO3 , Ca(OH)2 , NaOH , KCl ,K2SNa2CO3 , AgNO3 , H2SO4 , HCl , KNO3 . Dd HCl ?? trắng : AgNO3 . ?? khí : Na2CO3 Dd AgNO3 ?? trắng : HCl .Dd Na2CO3 ?? khí : H2SO4 . ? O :KNO3 .A.Axit chỉ có tính khửNa2SO3 , AgNO3 , Na2S , NaOH , NH4NO3 .Dd HCl ?? trắng : AgNO3 . ?? khí mùi hắc: Na2SO3 . ?? khí mùi thúi: Na2S .Dd AgNO3 ?? đen : NaOH . ? O : NH4NO3 .K2SO3 , NaHCO3 , K2S , Ba(OH)2 , KNO3 .Dd HCl ?? khí mùi hắc :K2SO3 . ?? khí mùi thúi : K2S . ? O : Ba(OH)2 , KNO3 . Dd NaHCO3 vừa nhận diện ?? trắng :Ba(OH)2 ? O : KNO3 AgNO3 , NaOH , K3PO4 , K2CO3 , KNO3 .Dd HCl ?? trắng :AgNO3 . ?? khí :K2CO3 . Dd AgNO3 vừa nhận diện ? ? vàng :K3PO4 . ? ? đen :NaOH . ? O : KNO3 NH3 (đặc) , (NH4)2SO4 , Ba(OH)2 , MgSO4 , KCl Ở thí nghiệm này dùng dd HCl đặc .Dd HCl đặc để gần các dd kia nếu thấy khói trắng là dd NH3 .(trong bóng tối) PT : NH3 + HCl ? NH4Cl .Cho dd NH3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại .Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là MgSO4 .MgSO4 +2NH3 +2H2O ?Mg(OH)2 ? + (NH4)2SO4 Cho dd MgSO4 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại .Mẫu thử nào cho kết tủa trắng là Ba(OH)2 .MgSO4 + Ba(OH)2 ? BaSO4? +Mg(OH)2?Cho dd Ba(OH)2 vừa nhận diện vào 2 mẫu thử còn lại. Mẫu thử nào cho khí mùi khai và kết tủa trắng là (NH4)2SO4 .Mẫu thử nào không cho dấu hiệu là KNO3 .Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 ? BaSO4? + 2NH3? + 2H2O .BaCl2 , AgNO3 , NaOH , KNO3 , K2CO3 .Dd H2SO4 ?? trắng : BaCl2 . ?? khí : K2CO3 .Dd BaCl2 ?? trắng : AgNO3 .Dd AgNO3 ?? đen : NaOH và O : KNO3 .Axit có tính oxi hóa mạnh như H2SO4 , HNO3 .Na2CO3 , AgNO3 , NaCl , Ca(OH)2 , K2CO3 Thử lửa các mẫu thử trên(ngọn đèn khí không màu , tẩm lên đũa Pt )Mẫu thử nào cho ngọn lửa màu vàng là Na2CO3 , NaCl .(1).Mẩu thử nào cho ngọn lửa màu tím là K2CO3 .Mẫu thử nào cho ngọn lửa màu da cam là Ca(OH)2 .Mẫu thử nào không làm dổi màu ngọn lửa là AgNO3 .Cho dd H2SO4 (theo yêu cầu đề bài) lần lượt vào hai mẫu thử nhóm 1. Mẫu thử nào cho sủi bọt khí là Na2CO3 . PT: H2SO4 + Na2CO3 ? Na2SO4 +CO2? +H2O Mẫu thử nào không có dấu hiệu là NaCl . Dd H2SO4 ?? khí:Na2CO3 . ?? khí mùi thúi :Na2S .Dd Na2S vừa nhận diện ?? đen :AgNO3 .Dd AgNO3 vừa nhận diện ?? trắng :NaCl và O :KNO3 .NaCl , Na2S , Na2CO3 , KNO3 , AgNO3 .HCl , AgNO3 , KNO3 , Na2CO3 , KBr .Dd H2SO4 ?? :Na2CO3 .Dd Na2CO3 vừa nhận diện ?? :HCl . ?? trắng :AgNO3 .Dd AgNO3 vừa nhận diện ?? hơi vàng : KBr và O :KNO3 NaHCO3 , Ca(OH)2 , NaOH , KCl , K2SDd H2SO4 ?? khí :NaHCO3 . ?? khí mùi thúi : K2S . Dd NaHCO3 ?? trắng : Ca(OH)2 . ? O : NaOH , KCl .(1)Thử lửa mẫu thử nhóm (1) trên đũa Pt với ngọn đèn khí không màu. +Mẫu thử nào cho ngọn lửa màu vàng là NaOH. +Mẫu thử nào cho ngọn lửa màu tím là KCl. Bài tập nhận diện vô cơ :Chỉ dùng dd NaOH để nhận biết các dd sau :Na2CO3 , NaHCO3 , HCl , Ca(HCO3)2 .K2CO3 , MgCl2 , CuCl2 , CuSO4 , AgNO3 .K2CO3 , AlCl3 , CuCl2 , MgCl2 , HCl , KHCO3 .K2CO3 , HCl , NaCl , CuCl2 , Ca(OH)2 .AgNO3 , HCl , Na2CO3 , NaHCO3 , Ca(OH)2 .MgCl2 , MgSO4 , BaCl2 , ?H2SO4 , Na2CO3 , NaHCO3 .K2CO3 , KHCO3 , K2SO4 , KHSO4 , AgNO3 , HCl , Ba(HCO3)2 .KHCO3 , Ba(OH)2 , Ba(HSO3)2 , MgCl2 , AgNO3 , KCl .KHCO3 , KHSO4 , K2CO3 , HCl , AgNO3 , MgCl2 , AlCl3 Ca(OH)2 , H3PO4 , Ca(H2PO4)2 , ZnCl2 , AlCl3 , MgCl2 , AgNO3 , NH4Cl . Hg(NO3)2 , Mg(NO3)2 , AlCl3 , Ni(NO3)2 , FeCl3 , Na2CO3 , NaHCO3 .HCl , H2SO4 , HNO3 , Ca(OH)2 , Ba(HCO3)2 , AgNO3 , NiCl2 .Cd(NO3)2 , Mg(NO3)2 , BaS , H2SO4 , CuCl2 .Cr(NO3)3 , Cd(NO3)2 , AgNO3 , HCl , HNO3 , Ca(HCO3)2 , K2CO3 .K2S , K2CO3 , K2SO4 , KHSO4 , Ba(HCO3)2 , MgCl2 , AgNO3 .MgCl2 , AlCl3 , AgNO3 , Ba(OH)2 , NH3 , NH4Cl , (NH4)2SO4 , ZnCl2 .Ba(OH)2 , NH4HCO3 , (NH4)2SO4 , (NH4)3PO4 , HCl , AgNO3 .NH4Cl , (NH4)2SO4 , K2CO3 , Ba(HCO3)2 , HCl .NH4Cl , (NH4)3PO4 , AgNO3 , K2CO3 , KHCO3 , HCl .NH4Cl , (NH4)2CO3 , Ca(OH)2 ,H3PO4 , CO2 (dd) .Na2CO3 , NaHCO3 , HCl , Ca(HCO3)2 .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng là Ca(HCO3)2 .* Không dấu hiệu là Na2CO3 , NaHCO3 , HCl .Cho dd Ca(HCO3)2 vừa nhận diện lần lượt vào 3 mẫu thử còn lại :* Kết tủa trắng là Na2CO3 .* Sủi bọt khí là HCl .* Không dấu hiệu là NaHCO3 ..K2CO3 , MgCl2 , CuCl2 , CuSO4 , AgNO3 .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng là MgCl2 .* Kết tủa xanh lam là CuCl2 , CuSO4 .* Kết tủa đen là AgNO3 .* Không có dấu hiệu là K2CO3 .Cho dd AgNO3 vừa nhận diên 5lân2 lươt vào hai mẫu thử còn lại :* Kết tủa trắng là CuCl2 .* Không có dấu hiệu là CuSO4 .K2CO3 , AlCl3 , CuCl2 , MgCl2 , HCl , KHCO3 .Cho dd NaOH (dư) lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng tan là AlCl3 .* Kết tủa trắng không tan là MgCl2 .* Kết tủa xanh lam là CuCl2 .* Không dấu hiệu là K2CO3 , HCl , KHCO3 .Cho dd MgCl2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :* Kết tủa trắng là K2CO3 .* Không dấu hiệu là HCl , KHCO3 .Cho dd K2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :* Sủi bọt khí là HCl .* Không dấu hiệu làKHCO3 .K2CO3 , HCl , NaCl , CuCl2 , Ca(OH)2 .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa xanh lam là CuCl2 .* Không cho dấu hiệu là K2CO3 , HCl , NaCl , Ca(OH)2 .Cho dd CuCl2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :* Kết tủa xanh lam và sủi bọt khí là K2CO3 .* Kết tủa xanh lam là Ca(OH)2 .Cho dd K2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :* Sủi bọt khí là HCl .* Không cho dấu hiệu là NaCl .AgNO3 , HCl , Na2CO3 , NaHCO3 , Ca(OH)2 .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa đen là AgNO3 .* Không có dấu hiệu là HCl , Na2CO3 , NaHCO3 , Ca(OH)2 .Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :* Kết tủa trắng là HCl , Na2CO3 .* Kết tủa đen là Ca(OH)2 .* Không có dấu hiệu là NaHCO3 .Cho dd Na2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :* Sủi bọt khí là HCl .* Không dấu hiệu làNaHCO3 .MgCl2 , MgSO4 , BaCl2 , ?H2SO4 , Na2CO3 , NaHCO3 .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng là MgCl2 , MgSO4 .(1)* Không có dấu hiệu là BaCl2 , ?H2SO4 , Na2CO3 , NaHCO3 .(2)Cho lần lượt các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (2) :* Đối với nhóm (1) : + Một dấu hiệu kết tủa trắng là MgCl2 .+ Hai dấu hiệu kết tủa trắng là MgSO4 .* Đối với nhóm (2) :+ Kết tủa trắng là BaCl2 , Na2CO3 .(3)+ Không có dấu hiệu là H2SO4 , NaHCO3 . (4)Cho dd MgCl2 lần lượt vào các mẫu thử nhóm (3) :* Kết tủa trắng là Na2CO3 .* Không có dấu hiệu là BaCl2 .Đến đây có hai cách nhận diện :Cách 1 : Cho dd Na2CO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (4) :* Sủi bot khí là H2SO4 . * Không có dấu hiệu là NaHCO3 .Cách 2 : Cho dd BaCl2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (4) :* Kết tủa trắng là H2SO4 . * Không có dấu hiệu là NaHCO3 .K2CO3 , KHCO3 , K2SO4 , KHSO4 , AgNO3 , HCl , Ba(HCO3)2 .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa đen là AgNO3 .* Kết tủa trắng là Ba(HCO3)2 .* Không có dấu hiệu là K2CO3 , KHCO3 , K2SO4 , KHSO4 , HCl . Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại : * Kết tủa trắng là K2CO3 , HCl . (1)* Không có dấu hiệu là KHCO3 , K2SO4 , KHSO4 .(2)Cho dd Ba(HCO3)2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :* Kết tủa trắng là K2CO3 .* Sủi bọt khí là HCl .Cho dd Ba(HCO3)2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) :* Kết tủa trắng là K2SO4 .* Kết tủa trắng và sủi bọt khí là KHSO4 .* Không có dấu hiệu là KHCO3 .Cho dd Ba(HCO3)2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :* Kết tủa trắng là K2CO3 .* Sủi bọt khí là HCl .Cho dd Ba(HCO3)2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) :* Kết tủa trắng là K2SO4 .* Kết tủa trắng và sủi bọt khí là KHSO4 .* Không có dấu hiệu là KHCO3 .KHCO3 , Ba(OH)2 , Ba(HSO3)2 , MgCl2 , AgNO3 , KCl Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng là Ba(HSO3)2 , MgCl2 .(1)* Kết tủa đen là AgNO3 .* Không có dấu hiệu là KHCO3 , Ba(OH)2 , KCl .(2)Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) : * Kết tủa trắng là MgCl2 .* Không có dấu hiệu là Ba(HSO3)2 .Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) : * Kết tủa trắng là KCl .* Kết tủa đen là Ba(OH)2 .* Không có dấu hiệu là KHCO3 .KHCO3 , KHSO4 , K2CO3 , HCl , AgNO3 , MgCl2 , AlCl3 .Cho dd NaOH (dư) lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng không tan là MgCl2 .* Kết tủa trắng tan là AlCl3 .* Kết tủa đen là AgNO3 .* Không có dấu hiệu là KHCO3 , KHSO4 , K2CO3 .Cho dd MgCl2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại : * Kết tủa trắng là K2CO3 .* Không có dấu hiệu là KHCO3 , KHSO4 .Đun nóng lần lượt vào hai mẫu thử còn lại :* Sủi bọt khí là . KHCO3* Không có dấu hiệu là KHSO4 .Ca(OH)2 , H3PO4 , Ca(H2PO4)2 , ZnCl2 , AlCl3 , MgCl2 AgNO3 , NH4Cl . Cho NaOH (dư) lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng không tan là Ca(H2PO4)2 , MgCl2 .(1)* Kết tủa trắng tan là ZnCl2 , AlCl3 ..(2)* Kết tủa đen là AgNO3 .* Khí mùi khai là NH4Cl .* Không có dấu hiệu là Ca(OH)2 , H3PO4 .(3)Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào mẫu thử nhóm (1) :* Kết tủa trắng là MgCl2 .* Không có dấu hiệu là Ca(H2PO4)2 .Cho dd NH4Cl vừa nhận diện lần lượt vào mẫu thử nhóm (3) :* Khí mùi khai là Ca(OH)2 .* Không có dấu hiệu là H3PO4 .Điều chế khí NH3 bằng phản ứng giữa dd NaOH và dd NH4Cl (hơ nóng ) . Rồi dẫn từ từ khí NH3 lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) đến khi có dư :* Kết tủa trắng rồi tan là ZnCl2 .* Kết tủa trắng không tan là AlCl3 .Hg(NO3)2 , Mg(NO3)2 , AlCl3 , Ni(NO3)2 , FeCl3 , Na2CO3 , NaHCO3 .Cho NaOH (dư) lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa đỏ là Hg(NO3)2 .* Kết tủa trắng không tan là Mg(NO3)2 .* Kết tủa trắng tan là AlCl3 .* Kết tủa nâu đất là FeCl3 .* Kết tủa xanh lá cây là Ni(NO3)2 .* Không có dấu hiệu là Na2CO3 , NaHCO3 .Cho dd Mg(NO3)2vừa nhận diện lần lượt vào hai mẫu thử còn lại :* Kết tủa trắng là Na2CO3 .* Không có dấu hiệu là NaHCO3 .HCl , H2SO4 , HNO3 , Ca(OH)2 , Ba(HCO3)2 , AgNO3 , NiCl2 .Cho NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng là Ba(HCO3)2 .* Kết tủa đen là AgNO3 .* Kết tủa xanh lá cây là NiCl2 .* Không có dấu hiệu là HCl , H2SO4 , HNO3 , Ca(OH)2 .Cho dd Ba(HCO3)2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại * Kết tủa trắng là Ca(OH)2 .* Kết tủa trắng và sủi bọt khí là H2SO4 .* Sủi bọt khí là HCl , HNO3 .Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :* Kết tủa trắng là HCl .* Không có dấu hiệu là HNO3 .Cd(NO3)2 , Mg(NO3)2 , BaS , H2SO4 , CuCl2 .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng là Cd(NO3)2 , Mg(NO3)2 .(1)* Kết tủa xanh lam là CuCl2 .* Không có dấu hiệu là BaS , H2SO4 .(2)Cho dd CuCl2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) :* Kết tủa đen là BaS .* Không có dấu hiệu là H2SO4 .Cho dd BaS vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :* Kết tủa trắng và sủi bọt khí mùi thúi là Mg(NO3)2 .* Kết tủa vàng là Cd(NO3)2 .Cr(NO3)3 , Cd(NO3)2 , AgNO3 , HCl , HNO3 , Ca(HCO3)2 , K2CO3 .TN1 :Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng là Cd(NO3)2, , Ca(HCO3)2 .(1)* Kết tủa xám xanh là Cr(NO3)3 .* Kết tủa đen là AgNO3 .* Không dấu hiệu là HCl , HNO3 , K2CO3 .(2)TN 2 : Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) :* Kết tủa trắng là HCl , K2CO3 .* Không dấu hiệu là HNO3 Cho dd HNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu kết tủa trắng ở TN 2 :* Mẫu nào tan là Ag2CO3 .Mẫu thử ban đầu là K2CO3 .* Mẫu nào không tan là AgCl . Mẫu thử ban đầu la HCl .� TN 3: Cho dd HNO3 lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :* Sủi bọt khí là Ca(HCO3)2 ..* Không dấu hiệu là Cd(NO3)2 .K2S , K2CO3 , K2SO4 , KHSO4 , Ba(HCO3)2 , MgCl2 , AgNO3 .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng là Ba(HCO3)2 , MgCl2 .(1)* Kết tủa đen là AgNO3 .* Không có dấu hiệu là K2S , K2CO3 , K2SO4 , KHSO4 .(2)Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :* Kết tủa trắng là MgCl2 .* Không có dấu hiệu là Ba(HCO3)2 .Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) :* Kết tủa đen là K2S .* Kết tủa trắng là K2CO3 .* Không có dấu hiệu là K2SO4 , KHSO4 .Cho dd Ba(HCO3)2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :* Kết tủa trắng là K2SO4 .* Kết tủa trắng và sủi bọt khí là KHSO4 .MgCl2 , AlCl3 , AgNO3 , Ba(OH)2 , NH3 , NH4Cl , (NH4)2SO4 , ZnCl2 .Cho dd NaOH ( dư ) lần lượt vào các mẫu thử :* Kết tủa trắng không tan là MgCl2 .* Kết tủa trắng tan là AlCl3 , ZnCl2 .(1)* Kết tủa đen là AgNO3 .* Khí mùi khai là NH4Cl , (NH4)2SO4 .(2)* Không dấu hiệu là Ba(OH)2 , NH3 .(3)Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) :* Kết tủa trắng là NH4Cl .* Không dấu hiệu là (NH4)2SO4 .Cho dd (NH4)2SO4 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (3) :* Kết tủa trắng và sủi bọt khí mùi khai là Ba(OH)2 .* Không dấu hiệu là NH3 .Cho dd NH3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :* Kết tủa trắng tan là ZnCl2 .* Kết tủa trắng không tan là AlCl3 .Ba(OH)2 , NH4HCO3 , (NH4)2SO4 , (NH4)3PO4 , HCl , AgNO3 .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Khí mùi khai là NH4HCO3 , (NH4)2SO4 , (NH4)3PO4 .(1)* Kết tủa đen là AgNO3 .* Không có dấu hiệu là Ba(OH)2 , HCl .(2)Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) :* Kết tủa đen là Ba(OH)2 .* Kết tủa trắng là HCl .Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :* Kết tủa vàng là (NH4)3PO4 .* Không có dấu hiệu là NH4HCO3 , (NH4)2SO4 .Cho dd HCl vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại :* Sủi bọt khí là NH4HCO3 .* Không có dấu hiệu là (NH4)2SO4 .NH4Cl , (NH4)2SO4 , K2CO3 , Ba(HCO3)2 , HCl .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Khí mùi khai là NH4Cl , (NH4)2SO4 .(1)* Kết tủa trắng là Ba(HCO3)2 .* Không dấu hiệu là K2CO3 , HCl .(2)Cho dd Ba(HCO3)2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :* Kết tủa trắng là (NH4)2SO4 .* Không dấu hiệu là NH4Cl .Cho dd Ba(HCO3)2 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) :* Kết tủa trắng là K2CO3 .* Sủi bọt khí là HCl .NH4Cl , (NH4)3PO4 , AgNO3 , K2CO3 , KHCO3 , HCl .Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Khí mùi khai là NH4Cl , (NH4)3PO4 .(1)* Kết tủa đen là AgNO3 .* Không dấu hiệu là K2CO3 , KHCO3 , HCl .(2)Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (1) :* Kết tủa trắng là NH4Cl.* Kết tủa vàng là (NH4)3PO4 .Cho dd AgNO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử nhóm (2) :* Kết tủa trắng là K2CO3 , HCl .* Không dấu hiệu là KHCO3 .Cho dd KHCO3 vừa nhận diện lần lượt vào các mẫu thử còn lại * Sủi bọt khí là HCl . * Không dấu hiệu là K2CO3 .NH4Cl , (NH4)2CO3 , Ca(OH)2 ,H3PO4 , CO2 (dd) . Cho dd NaOH lần lượt vào các mẫu thử :* Khí mùi khai là NH4Cl , (NH4)2CO3 .(1)* Không dấu hiệu là Ca(OH)2 ,H3PO4 , CO2 (dd) (2)Cho các mẫu thử nhóm (1) lần lượt tác dụng với các mẫu thử nhóm (2) ta ó kết quả sau :? Khai? Khai + ? trắngXXX? 468x90   ↓ ↓ Gửi ý kiến ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Nhận Biết K3po4 Kcl Kno3 K2s