Nhân Dịp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- nhân dịp
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nhân dịp tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nhân dịp trong tiếng Trung và cách phát âm nhân dịp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nhân dịp tiếng Trung nghĩa là gì.
nhân dịp (phát âm có thể chưa chuẩn)
趁势 《利用有利的形势。》得便 《遇到方 (phát âm có thể chưa chuẩn) 趁势 《利用有利的形势。》得便 《遇到方便的机会。》值 《遇到; 碰上。》nhân dịp quốc khánh, bạn cũ gặp nhau, thật là vui sướng. 正值国庆, 老友重逢, 真是分外高兴。Nếu muốn tra hình ảnh của từ nhân dịp hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- vẻ u sầu tiếng Trung là gì?
- điểm quan trọng nhất tiếng Trung là gì?
- chú ý giữ gìn tiếng Trung là gì?
- làm cùng lúc tiếng Trung là gì?
- phong tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhân dịp trong tiếng Trung
趁势 《利用有利的形势。》得便 《遇到方便的机会。》值 《遇到; 碰上。》nhân dịp quốc khánh, bạn cũ gặp nhau, thật là vui sướng. 正值国庆, 老友重逢, 真是分外高兴。
Đây là cách dùng nhân dịp tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhân dịp tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 趁势 《利用有利的形势。》得便 《遇到方便的机会。》值 《遇到; 碰上。》nhân dịp quốc khánh, bạn cũ gặp nhau, thật là vui sướng. 正值国庆, 老友重逢, 真是分外高兴。Từ điển Việt Trung
- cập kênh tiếng Trung là gì?
- quai hàm tiếng Trung là gì?
- tỷ như tiếng Trung là gì?
- quá vãng tiếng Trung là gì?
- hội trường lớn tiếng Trung là gì?
- Bảo Lộc tiếng Trung là gì?
- tình trong như đã mặt ngoài còn e tiếng Trung là gì?
- mức thuế tiếng Trung là gì?
- chịu phép thông công tiếng Trung là gì?
- hợp chuẩn mực tiếng Trung là gì?
- cửa cống tự động tiếng Trung là gì?
- từ loại tiếng Trung là gì?
- gà gô tiếng Trung là gì?
- thạch địa hoá học tiếng Trung là gì?
- nhiều lần đảm nhiệm tiếng Trung là gì?
- chảy rữa tiếng Trung là gì?
- thùng vắt tiếng Trung là gì?
- giải gấu vàng golden bear tiếng Trung là gì?
- không phải cố ý tiếng Trung là gì?
- lời dặn dò tiếng Trung là gì?
- đờm dãi tiếng Trung là gì?
- dàng dàng tiếng Trung là gì?
- di cáo tiếng Trung là gì?
- người chen vai, xe chạm chốt tiếng Trung là gì?
- bánh đậu xanh tiếng Trung là gì?
- hộ tiếng Trung là gì?
- trà lâu tiếng Trung là gì?
- hằm hừ tiếng Trung là gì?
- chim anh vũ tiếng Trung là gì?
- áo có số tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Nhân Dịp Tiếng Trung Là Gì
-
Từ điển Việt Trung "nhân Dịp" - Là Gì?
-
7 Lời Chúc Ngày Nhà Giáo Việt Nam Bằng Tiếng Trung ý Nghĩa
-
Cấu Trúc Câu Thường Gặp Trong Dịch Trung-Việt (Phần 2)
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'nhân Dịp' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Tiếng Trung Chủ Đề Giáng Sinh - SHZ
-
Từ Vựng Tiếng Hoa Về Trung Thu - SHZ
-
Những Câu Chúc Giáng Sinh Bằng Tiếng Trung Ấn Tượng 2022
-
Chúc Mừng Ngày Quốc Tế Phụ Nữ Bằng Tiếng Trung | Câu Chúc 8/3
-
50+ Lời Chúc Tết Đoan Ngọ 2022 Hay, ý Nghĩa Gửi Người Thân
-
Tiếng Trung | Cụm Từ & Mẫu Câu - Giao Tiếp Cá Nhân | Chúc Tụng
-
Những Câu Chúc Mừng đám Cưới Bằng Tiếng Trung - Thanhmaihsk
-
Cấu Trúc "hóc Búa" Thường Gặp Trong Dịch Viết Tiếng Trung
-
Code One Piece Millennium 3