NHÂN DUYÊN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NHÂN DUYÊN " in English? VerbNounAdjectivenhân duyên
predestinedkindness
lòng tốtsự tử tếlòng tử tếlòng nhân áitốt bụnglòng nhân từnhân áithiệnsựnhân hậukarmic
nghiệpvi nghiệp báoquảnhân duyêncausal conditionsof dependent origination
của duyên khởicủa lý nhân duyêncauses and conditions
{-}
Style/topic:
The goodness will come.Biết nhân duyên của họ.
We know their goodness.Nhân duyên có bốn thứ.
Goodness is four things.Từ những nhân duyên này.
From these benighted people.Thế nào là đầy đủ nhân duyên?
How about full of grace?Combinations with other parts of speechUsage with verbsduyên khởi Usage with nounsduyên dáng vùng duyên hải duyên hoa kỳ vô duyênnhân duyênduyên mỹ MoreVì có nhân duyên của đời quá.
Because there is goodness in this life.Có thể xem như nhân duyên?
Might it look like Kindness?Đó có lẽ là nhân duyên mà tôi phải trải qua.
Maybe that is the kindness I need to afford myself.Vâng đúng thế, tôi tin vào nhân duyên.
So yes, I believe in mercy.Khi chúng ta có mối quan hệ nhân duyên chúng ta thường không nhìn thấy tầm quan trọng của nó.
When we have a predestined relationship we often do not see its significance.Và vì tôi tin vào nhân duyên.
And because I believe in human kindness.Những người khác tin rằng hơi thở của chúng ta được tính và tất cả là nhân duyên.
Others believe that our breaths are counted and all is predestined.Chúng ta đã nói nhiều về nhân duyên và ý Chúa.
We talked about the beauty and the goodness of God.Khổ( Phật Giáo) Bát- niết- bàn Tái sinh( Phật giáo) Luân hồi 12 nhân duyên.
Dukkha Paticca-samuppada Parinirvana Rebirth(Buddhism) Samsara Twelve Nidanas.Nhưng cái đầu thứ nhì vàcái tay thứ ba không có nhân duyên, vì vậy, làm sao chúng có thể sanh ra được?
But a second head anda third hand do not have causal conditions, so how can they be produced?Thực ra, mối quan hệ nhân duyên giữa con người thường là rất phức tạp và đôi khi là đan xen lẫn nhau.
In fact, the predestined relationships between people are often very complicated and sometimes interwoven.Vì cả hai người họ đều tin vào luân hồi, T muốn biết quan hệ nhân duyên giữa anh và W trong quá khứ.
Since both of them believe in reincarnation, T wanted to know his predestined relationship with W in the past.Cảm giác nhân duyên của bạn với những Xử Nữ này rất rõ rệt- bạn có cảm giác các bạn đã gặp hay biết nhau từ trước.
Your karmic sense is strong with these Virgos- you feel you have met or known each other before.Người Tây Tạng chúng con có một sự kết nối nhân duyên đặc biệt đã được sinh ra là người Tây Tạng dưới sự lãnh đạo của Ngài.
We Tibetans have a special karmic connection to have been born as Tibetans under your leadership.Sự thật là các pháp có những đặc điểm của sự hiện hữu,như khởi sinh tùy thuộc vào các yếu tố hay điều kiện nhân duyên khác.
The fact is that phenomena have the characteristics of existence,such as arising in dependence on other factors or causal conditions.Để sáng tỏ bản chất nhân duyên của mọi sự vật chung quanh chúng ta, chúng ta lấy thí dụ một đèn dầu.
To illustrate the nature of dependent origination of the things around us, let us consider an oil lamp.Cuối cùng, từ ham muốn này một cuộc sống mới được tạo ra,và vòng nhân duyên bắt đầu một lần nữa, với sự vô minh( thiếu hiểu biết).
Eventually, from this desire a new life is created,and so the cycle of dependent origination begins again, with ignorance.Dù đang nói về máy vi tính, xe hơi, cơ thể hay một mối quan hệ cá nhân thìnó đều được sản sinh ra nhờ vào nhân duyên.
Whether we're talking about a computer, a car, our body, or a personal relationship,it was produced depending on causes and conditions.Tất cả chúng ta có thể làm là trân quý mối quan hệ nhân duyên khó được này, cho dù đó là để làm công việc, sự nghiệp, gia đình chúng ta, hoặc với những người mà chúng ta yêu thương.
All we can do is to cherish this hard-earned predestined relationship, whether it is to do with our work, our career, our family, or the people we love.Và không chỉ đổ lỗi cho một nguyên nhân, màthấy rằng các vấn đề phát sinh từ một sự giao thoa lớn của rất nhiều nhân duyên.
And not just blame it on one cause,but see that problems arise from a huge interaction of many, many causes and conditions.Đệ tử: Những chúng sinh được cứu độ và đưa về các thiên giới của những người tu luyện mà đã tu thành rồicũng có quan hệ nhân duyên với người tu luyện ấy?
Question: Do the beings who will be saved and brought into the paradises of those whohave succeeded in cultivation also have predestined relationships with the cultivators?Những hành tinh này liên quan đến chuyện hôn nhân của bạn, cho nên bạn có thể cảm nhận thấy một sức hấp dẫn tự nhiên,thậm chí có một sự ràng buộc nhân duyên mạnh mẽ.
These planets relate to your marital affairs, so you're likely to feel a natural attraction to them,even a strong karmic tie.Ngay cả đối với một người nam, nguyện cũng chỉ thành công với một người có đầy đủ những điều kiện hỗ trợ cần thiết, tức là chỉ dành cho ngườiđã có được nền tảng nhân duyên thiết yếu, chứ không phải cho một ai khác.
Even for a man, the aspiration only succeeds for one endowed with the necessary supporting conditions,one who has achieved the requisite causal foundation, not for anyone else.Thường thì người ta sử dụng đồng“ 5 yên”( 五円, đọc là“ go- en”), vì trong tất cả các loại tiền xu thì nó được ưa chuộng nhất,do mang ý nghĩa là“ nhân duyên”( 御縁, cũng đọc là“ go- en”).
Usually, people use the“5 yen” dong(五 円, read“go-en”), because in all kinds of coins it is the most popular,because it means“predestined”(御縁, also read“go-en”).Display more examples
Results: 29, Time: 0.025 ![]()
nhân dịp kỷ niệmnhận dữ liệu

Vietnamese-English
nhân duyên Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Nhân duyên in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
nhânadjectivehumannhânadverbmultiplynhânnounpeoplepersonnelstaffduyênnounduyêncharmduyengraceduyênadjectivecoastalTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nghiệp Duyên Tiếng Anh Là Gì
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nghiệp Duyên' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghiệt Duyên Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ điển Tiếng Việt "nghiệp Duyên" - Là Gì?
-
VDict - Definition Of Nghiệp Duyên - Vietnamese Dictionary
-
Nghiệt Duyên Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Results For Nghiệt Duyên Translation From Vietnamese To English
-
Ứng Xử Với Nghiệp Duyên | TRẦN ĐÌNH HOÀNH
-
25 Từ đẹp Về Tình Yêu Không Có Trong Tiếng Anh - VnExpress
-
DUYÊN NỢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
DUYÊN NỢ - Translation In English
-
Nghiệp Duyên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"duyên" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nghiệp Duyên Là Gì
-
Nghiệt Duyên – Wikipedia Tiếng Việt