Nhân Khẩu Liên Minh Châu Âu – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Liên minh châu Âu có một số lượng đáng kể các thành phố toàn cầu. Nó bao gồm 13 trong số 60 thành phố tạo nên Chỉ số thành phố toàn cầu năm 2008, cũng như 16 trong số 41 thành phố toàn cầu "alpha" được phân loại bởi Mạng nghiên cứu toàn cầu hóa và thành phố thế giới (GaWC) (bao gồm Luân Đôn, Paris, Milan, Amsterdam và Brussels trong số những người khác). Sau đây là danh sách mười thành phố, khu vực đô thị và khu đô thị đông dân nhất trong Liên minh châu Âu, với dân số của họ:
| Thành phố thích hợp(2011) | mill. | Khu vực thành thị(2005) | mill. | LUZ(2001) | mill. | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Luân Đôn | 7.5 | Paris | 10.2 | Luân Đôn | 12.0 | ||||
| Berlin | 3.6 | Luân Đôn | 8.6 | Paris | 11.6 | ||||
| Madrid | 3.1 | Vùng Ruhr | 7.3 | Randstad | 7.1 | ||||
| Roma | 2.7 | Madrid | 5.4 | Madrid | 5.6 | Luân Đôn | Berlin | Madrid | Roma |
| Paris | 2.2 | Milan | 4.3 | Vùng Ruhr | 5.4 | ||||
| Bucharest | 2.1 | Athens | 3.8 | Berlin | 5.0 | ||||
| Viên | 1.9 | Berlin | 3.7 | Athens | 4.0 | ||||
| Hamburg | 1.8 | Naples | 3.0 | Roma | 3.5 | ||||
| Warsaw | 1.8 | Roma | 2.7 | Hamburg | 3.1 | Paris | Bucharest | Viên | Hamburg |
Từ khóa » Dân Số Eu 2019
-
Bảng Dân Số Châu Âu 1955 - 2020
-
Liên Minh Châu Âu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Công Bố Kết Quả Tổng điều Tra Dân Số 2019
-
Tổng Quan Về Bức Tranh Dân Số Thế Giới đến Năm 2021
-
Danh Sách Dân Số Các Nước Trên Thế Giới | Tin Hoạt động đoàn Thể
-
Dân Số Các Nước Trên Thế Giới (năm 2020)
-
Mức Tăng Dân Số ở Vương Quốc Anh Chậm Nhất Kể Từ Năm 2003
-
Ảnh Hưởng Của Nền Kinh Tế Châu Âu đối Với Thế Giới - Chi Tiết Tin
-
Niên Giám Thống Kê đầy đủ Năm 2019
-
Chặng đường Quan Hệ Việt Nam - Liên Minh Châu Âu 30 Năm Qua
-
Xổ Số Miền Bắc Ngày 21 Tháng 11
-
Dàn đề 24 Số
-
Liên Minh Châu Âu (EU)