"nhân Sự" Là Gì? Nghĩa Của Từ Nhân Sự Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt ...
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nhân sự" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nhân sự
- d. 1. Cuộc sống nói chung của con người: Cái gương nhân sự chiền chiền (CgO). 2. Thuộc cán bộ, công nhân viên: Phòng nhân sự; Vấn đề nhân sự.
công tác đối với con người là cán bộ, công chức, viên chức đang làm việc hoặc sẽ được tuyển dụng và bổ nhiệm vào làm việc trong các tổ chức thuộc hệ thống chính trị, hoặc các cơ quan, đơn vị hoạt động sự nghiệp, kinh tế, văn hoá - xã hội… ở Việt Nam. Yêu cầu của công tác NS là xây dựng một đội ngũ cán bộ công chức, viên chức có đức, có tài, đáp ứng đòi hỏi của những nhiệm vụ khác nhau của sự nghiệp xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước trong từng thời kì theo các quy định của các cơ quan có thẩm quyền (như Nghị quyết Hội nghị III, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khoá VIII về chiến lược cán bộ trong thời kì đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước; Pháp lệnh cán bộ, công chức ngày 26.2.1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các nghị định có liên quan của Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam). Mỗi tổ chức, mỗi cơ quan, đơn vị phải căn cứ vào các quy định chung để có các quy định cụ thể về chức danh, tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, công chức, viên chức được tuyển dụng vào làm việc trong cơ quan, đơn vị mình. Trong các tổ chức được lập ra do bầu cử, công tác NS có nhiệm vụ vạch kế hoạch bầu cử, chuẩn bị các điều kiện để tiến hành việc giới thiệu ứng cử, đề cử và bầu cử. Trong các cơ quan hành chính, sự nghiệp thuộc bộ máy nhà nước, công tác NS có các nhiệm vụ: tuyển dụng (xét tuyển, thi tuyển), bố trí công việc, đề bạt, bổ nhiệm (bổ nhiệm lại), khen thưởng, xử lí kỉ luật và thực hiện các chế độ chính sách như đào tạo, bồi dưỡng, trả lương, hưu trí, vv. Các cơ quan làm công tác NS do các tổ chức có thẩm quyền (đảng, nhà nước, đoàn thể chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, sự nghiệp...) lập ra, quản lí và chỉ đạo hoạt động.
hd. 1. Việc người, việc đời. Ngẫm nhân sự. 2. Việc tuyển dụng, quản lý người trong tổ chức, cơ quan. Bố trí nhân sự chưa hợp lý.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh nhân sự
- human resources; personnel; staff; workforce
Từ khóa » Nhân Sự Có Nghĩa Là Gì
-
Quản Lý Nhân Sự Là Gì? Vai Trò Của Quản Lý Nhân Sự Trong Doanh Nghiệp
-
Nghĩa Của Từ Nhân Sự - Từ điển Việt
-
Nhân Sự Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nhân Sự Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Định Nghĩa Nhân Sự Là Gì - Học Tốt
-
Nhân Sự Là Gì? Những Khái Niệm Cơ Bản Của Nhân Sự Trong ...
-
Khái Niệm Nhân Sự Là Gì
-
Nhân Sự Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Quản Trị Nhân Sự – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghề Nhân Sự Là Gì? Tổng Hợp Công Việc & Tố Chất Cần Thiết - VNCMD
-
Quản Lý Nhân Sự Là Gì? Khái Niệm, Công Việc, Quy Trình Và Kỹ Năng
-
Đào Tạo Nhân Sự Là Gì? Ý Nghĩa Của đào Tạo Nguồn Nhân Lực?
-
Nhân Lực Là Gì? Vai Trò Của Nguồn Nhân Lực Với Doanh Nghiệp
-
Chính Sách Nhân Sự Là Gì - Các Nội Dung Quan Trọng Và ý Nghĩa