Nhắn Tin Tức Thời – Wikipedia Tiếng Việt

Trò chuyện trực tuyến qua Gossip, sử dụng công cụ đơn giản.

Nhắn tin nhanh (hay tin nhắn tức thời, trò chuyện trực tuyến, chát - từ chat trong tiếng Anh, IM viết tắt của Instant Messaging), là dịch vụ cho phép hai người trở lên nói chuyện trực tuyến với nhau qua một mạng máy tính.

Mới hơn IRC, nhắn tin nhanh là trò chuyện mạng, phương pháp nói chuyện phổ biến hiện nay. Nhắn tin nhanh dễ dùng hơn IRC, và có nhiều tính năng hay, như khả năng trò chuyện nhóm, dùng biểu tượng xúc cảm, truyền tập tin, tìm dịch vụ và cấu hình dễ dàng bản liệt kê bạn bè.

Nhắn tin nhanh đã thúc đẩy sự phát triển của Internet trong đầu thập niên 2000.

Giao thức - phần mềm

[sửa | sửa mã nguồn]

Có nhiều cách để thực hiện nhắn tin nhanh, thông qua các dịch vụ như IRC, hay các dịch vụ của Yahoo!, Microsoft, do nhắn tin nhanh hỗ trợ rất nhiều giao thức khác nhau. Một số người dùng bị giới hạn vì sử dụng ứng dụng khách chỉ truy cập một giao thức/mạng IM, như MSN hay Yahoo!.

Một giao thức phổ biến đó là giao thức XMPP (Jabber). Đây là giao thức mở, an toàn, và máy chủ nào hỗ trợ giao thức này đều có thể kết nối được với nhau. Ứng dụng khách Jabber có khả năng truy cập mọi giao thức/mạng IM: MSN Messenger, Yahoo!, AIM, ICQ, Gadu-Gadu, Facebook ngay cả IRC và SMS. Chỉ một chương trình Jabber có thể nói chuyện với bạn bè trên mọi mạng.

Có một số ứng dụng khách Jabber là phần mềm tự do đa nền tảng và đã dịch sang tiếng Việt Psi, Gaim và JWC. Cũng có Gossip dành cho hệ điều hành Linux/UNIX.

Ứng dụng nhắn tin nhanh có khả năng VoIP, nói chuyện trực tiếp qua máy tính, như điện thoại (phổ biến nhất hiện nay là Messenger, Zalo, Viber, KakaoTalk, Snapchat, Line...)

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
Stub icon

Bài viết liên quan đến công nghệ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Điện thoại di động
Mạngdi động,giao thức
  • Channel capacity
  • Tần số
  • Đa băng tần
  • Nhà mạng
    • danh sách
  • Chuyển vùng
  • Tín hiệu
  • Thẻ SIM
    • hai SIM
    • khóa SIM
  • So sánh tiêu chuẩn
  • Tethering
  • VoIP
  • WAP
  • XHTML-MP
Thế hệ
  • Tương tự:
  • 0G
  • 1G
  • Số:
  • 2G
  • 3G
  • 3.5G
  • 4G
  • 4.5G
  • 5G
  • 6G
Thao tácchung
  • Tính năng
  • Hệ thống thông tin di động toàn cầu
    • dịch vụ
  • Lịch sử
  • Hệ điều hành
  • Bảo mật
    • phone cloning
  • Gọi điện
    • chế độ máy bay
  • Nhắn tin văn bản
    • SMS
    • MMS
    • RCS
  • Spam
  • Theo dõi
  • Lướt web
Thiết bịdi động
  • Nhà sản xuất
  • Điện thoại 3D
  • Điện thoại chụp hình
  • Điện thoại ô tô
  • Điện thoại phổ thông
  • Điện thoại máy chiếu
  • Điện thoại vệ tinh
  • Điện thoại thông minh
Dạng thức
  • Thanh
  • Gập
  • Phablet
  • Trượt
  • Đồng hồ thông minh
  • Màn hình gập
Điện thoại thông minh
  • Thiết bị Android
    • root
  • BlackBerry 10
  • iPhone
    • jailbreak iOS
  • Điện thoại di động nguồn mở
  • Thiết bị Symbian
  • Thiết bị Windows Phone
Phần mềmdành riêngcho di động
Ứng dụng
  • Phát triển
  • Phân phối
  • Quản lý
  • Điện toán đám mây
Thương mại
  • Ngân hàng
  • Tiếp thị
    • quảng cáo
  • Thanh toán
    • không tiếp xúc
    • quyên góp
  • Mua vé
Nội dung
  • Blog
  • Email
  • Đánh bạc
  • Trò chơi
  • Y tế
  • Nhắn tin tức thời
  • Học
  • Âm nhạc
  • Tin tức
  • Tìm kiếm
    • local
  • Xã hội
  • Truyền hình
Văn hóa
  • Box breaking
  • Charms
  • Truyện tranh
  • Hẹn hò
  • Văn hóa Nhật Bản
  • Tiểu thuyết
  • Nhạc chuông
    • chế độ yên lặng
  • Selfie
  • Ngôn ngữ nhắn tin
  • Hình nền
Môi trườngvà sức khỏe
  • Hội chứng De Quervain
  • An toàn lái xe
  • Chất thải điện tử
  • Nguồn điện ngoài
  • Sức khỏe tinh thần
  • Hội chứng tưởng tượng rung điện thoại
  • Bức xạ và sức khỏe
  • Tái chế
Luật pháp
  • Carrier IQ
  • Legality of recording by civilians
  • Điện thoại di động trong tù
  • Nhiếp ảnh và luật pháp
  • Telephone tapping
  • Nhắn tin khi lái xe
  • Thể loại Thể loại
  • x
  • t
  • s
Nhắn tin tức thời
Giao thức(so sánh)
Mở
  • DDP
  • IMPP
  • IRC
  • Matrix
  • MTProto
  • Retroshare
  • Signal Protocol
  • SIP
    • MSRP
    • SIMPLE
  • Tox
  • XMPP
    • Jingle
    • WFP
  • Zephyr
Đóng
  • MSNP
  • OSCAR
    • TOC
  • Skype
Dịch vụ
  • Band
  • BBM Enterprise
  • Beeper
  • BiP
  • DingTalk
  • Discord
  • Element
  • Google Chat
  • Google Meet
  • Google Messages
  • GroupMe
  • Guilded
  • HipChat
  • iGap
  • iMessage
  • Imo
  • IRC Networks
  • Jongla
  • KakaoTalk
  • Kik
  • Lark
  • Libon
  • Line
  • Marco Polo
  • Mattermost
  • Max
  • Facebook Messenger
  • The Palace
  • QQ
  • Session
  • Signal
  • Skype
  • Slack
  • Snapchat
  • Snow
  • Tango Live
  • Telegram
  • Textfree/Pinger
  • Threema
  • Tox
  • Trillian
  • Viber
  • VK Messenger
  • WeChat
  • WhatsApp
  • Wickr
  • Windows Messenger service
  • WOLF
  • Zoom
  • Zulip
Trình(so sánh)
Đơn giao thức
  • Baidu Hi
  • BBM Enterprise
  • Briar
  • Element
  • FaceTime
  • Gadu-Gadu
  • GroupMe
  • HCL Sametime
  • IMVU
  • Jami
  • Jongla
  • Linphone
  • Messenger
  • QQ
  • Retroshare
  • Ricochet
  • Session
  • Signal
  • Skype
  • Telegram
  • Tox
  • WeChat
  • WhatsApp
  • Wickr
  • Wire
  • WOLF
Đa giao thức
  • Adium
  • Ayttm
  • Beeper
  • BitlBee
  • Centericq
  • eBuddy
  • Jitsi
  • Kopete
  • Messages
  • Miranda NG
  • Nimbuzz
  • Pidgin
    • Finch
  • QIP 2010
  • Skype for Business
  • Telepathy
  • Thunderbird
  • Trillian
XMPP (Jabber)
  • ChatSecure
  • Conversations
  • Gajim
  • Monal
  • Psi
  • Spark
  • Tkabber
  • Xabber
MSNP
  • Microsoft Teams
  • Skype
Không còn tồn tại
  • Danh sách nền tảng nhắn tin tức thời không còn tồn tại
Liên quan
  • Backchannel
  • Chat log
  • Chatbot
  • Circuit
  • So sánh tính năng người dùng của nền tảng nhắn tin
  • Contact list
  • Biểu tượng cảm xúc
  • Chia sẻ tập tin
  • FirstClass
  • Flock
  • Fuze Box
  • Hall.com
  • LAN messenger
  • Trò chuyện trực tuyến
  • Presence information
  • RingCentral Glip
  • SMS language
  • Status message
  • U-Report
  • Videotelephony
  • Viva Engage
  • VoIP
  • Webcam
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Israel
Khác
  • Yale LUX

Từ khóa » Viết Tắt Tiếng Anh Trong Sms Chat Email