Nhăng Nhít - Wiktionary Tiếng Việt

nhăng nhít
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Định nghĩa
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲaŋ˧˧ ɲit˧˥ɲaŋ˧˥ ɲḭt˩˧ɲaŋ˧˧ ɲɨt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲaŋ˧˥ ɲit˩˩ɲaŋ˧˥˧ ɲḭt˩˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • nhắng nhít
  • nhằng nhịt

Định nghĩa

nhăng nhít

  1. Xem lăng nhăng

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhăng nhít”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nhăng_nhít&oldid=2004202”

Từ khóa » Nhăng Nhít Là Gì