Nhanh Nhẹn - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "nhanh nhẹn" thành Tiếng Anh

light, agile, nimble là các bản dịch hàng đầu của "nhanh nhẹn" thành Tiếng Anh.

nhanh nhẹn + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • light

    adjective

    lightly-built

    Bước chân cậu trở nên nhanh nhẹn và ánh sáng tỏa ra xung quanh cậu.

    He had a bounce in his step and a radiant light about him.

    en.wiktionary.org
  • agile

    adjective

    Thiết kế cánh cụp nhẹ nhàng làm cho nó vô cùng dũng mãnh và nhanh nhẹn.

    Its lightweight swept wing design makes it extremely maneuverable and agile.

    GlosbeMT_RnD
  • nimble

    adjective

    Phải nhanh nhẹn như một con mèo Nhưng dữ tợn như một con hổ

    One should be as nimble as a cat, yet fierce as a tiger.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • active
    • nippy
    • slick
    • slickness
    • snappy
    • spry
    • actively
    • agility
    • alert
    • alive
    • bright
    • brisk
    • crispy
    • dapper
    • feat
    • light-footed
    • limber
    • lissom
    • lissome
    • lithesome
    • tripping
    • volant
    • dodgy
    • quick
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nhanh nhẹn " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "nhanh nhẹn" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Nhanh Nhẹn Từ Tiếng Anh Là Gì