NHẠT NHÒA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NHẠT NHÒA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từnhạt nhòa
faded
phaimờ dầnbiến mấtmờ đigiảm dầntan biếnphai nhạt dầnmất dầnmờ nhạtlụi tànblurred
mờnhòelàm mờ đixóa nhòalàm mờ ranh giớinhạt nhòafade
phaimờ dầnbiến mấtmờ đigiảm dầntan biếnphai nhạt dầnmất dầnmờ nhạtlụi tànfades
phaimờ dầnbiến mấtmờ đigiảm dầntan biếnphai nhạt dầnmất dầnmờ nhạtlụi tàn
{-}
Phong cách/chủ đề:
Memories will become old and faded.Nỗi sợ nhạt nhòa khi ta đối diện thực tế.
Fear fades when facts are faced.Cơn hoảng loạn mùa thu 2008 đã nhạt nhòa.
Already, the panic of the autumn of 2008 is fading.Nhạt nhòa với một kiểu tóc duy nhất.
Tibiotarsi with only one tenent hair.Nhìn anh lạc giữa đám đông, nhìn thấy sắc màu trong anh nhạt nhòa.
Seen you lost in a crowd, seen your colors fade.Rồi bóng tối nhạt nhòa đi, và chung quanh chẳng còn lại gì ngoài ánh sáng.
The darkness fades away, and there is nothing but light.Rồi chúng tôi nhận ra phòng khách trông cũ kỹ và nhạt nhòa.
Then we noticed that the living room looked old and faded.Đội nhà trình diễn bộ mặt nhạt nhòa và để PSG kiểm soát 3 tuyến rạng sáng 13/ 2.
The team performed a blurred face and allowed PSG to control 3 light lines on February 13.Nhưng giờ thìthậm chí khuôn mặt của Annabeth cũng trở nên nhạt nhòa.
But now even Annabeth's face was getting dimmer.Nhưng bạn đừng lo vì phimsẽ không bị pha loãng hay nhạt nhòa bởi nhiều nhân vật như thế đâu.
But don't worry as themovie will not be diluted or blurred by such a number of characters.Chúng ta sống trong một thế giới mà các trạng thái đứng thường bị nhạt nhòa.
We live in a world where reality is often blurred.Châu Âu thời trung cổ:Giáng sinh của cha là một ký ức nhạt nhòa, sau Giáng sinh đã không đến trong vài năm.
Medieval Europe- Father Christmas is a fading memory, after Christmas hasn't come for several.Nếu cuộc sống chỉ là một màu thìnó trở nên vô nghĩa, nhạt nhòa và nhàm chán.
If life just has one color,it will become meaningless, blurred and boring.Chẳng mấy chốc, sự khốn khổ đã đánh dấu sự tồn tại của họ ở quê nhà sẽchỉ còn là ký ức nhạt nhòa.
Soon, the miseries that had marked theirexistence back home would be but faded memories.Bên kia chiến tuyến,PSS Sleman vừa có trận đấu nhạt nhòa khi để thua Persipura cầm hòa ngay trên sân nhà.
On the other side of the battle line,PSS Sleman just had a faded match when losing to Persipura and drawing at home.Có rất nhiều điều mà tôi đã coi là quan trọng,nhưng hóa ra không có nhiều ý nghĩa và nhạt nhòa.
A lot of things that I hadconsidered important turned out to be insignificant and faded.Với một lối chơi vô hồn, nhạt nhòa và lặp đi lặp lại, No Man' s Sky đã bị nhiều người ví như quả bom xịt lố bịch nhất của năm 2016.
With a lifeless, faded and repetitive play style, No Man's Sky has been likened to many as the most ridiculous non-explosive bomb of 2016.Là ĐKVĐ của giải đấu nhưng màntrình diễn của Australia tại VCK Asian Cup năm nay là nhạt nhòa.
The defending champion of the tournament butthe Australian performance at the Asian Cup final this year is fuzzy.Và vì vậy mà trên thị trường đã có nhiều sản phẩm tương đồng nhau khiến nó nhạt nhòa trong mắt người tiêu dùng và nhanh chóng biến mất khỏi thị trường.
So the market has many similar products that make it blur in the eyes of consumers and quickly disappeared from the market.Biệt thự của chị Hoa trước khi sửa chữa trông không mấy nổi bật với lối kiếntrúc cũ cùng nội thất nhạt nhòa.
Ms. Hoa's villa before repairs look not very prominent with the old architecture andfurniture faded.Một diễn viên truyền hình nhạt nhòa và diễn viên đóng thế của anh ta cố gắng để đạt được danh tiếng và thành công trong ngành công nghiệp điện ảnh trong những năm cuối cùng của….
A faded TV actor and his stunt double strive to achieve fame and success in the film industry during the final years of the….Ví dụ như: Lờ mờ, trống trải, nửa vui nửa buồn, vừa giận vừa thương, chán ngán,buồn nôn, nhạt nhòa, xấu hổ.
For instance: vagueness, emptiness, mixed feelings(half-joyous half-sad or half-resenting half-loving), disgust,nausea, vapidity, shame….Mặc dù vẻ ngoài nhạt nhòa và đau khổ có rất nhiều nhưng, nếu bạn vẫn lo lắng về màu đen mờ của mình và quần áo tối màu khác, thì chúng tôi có một giải pháp.
Though the faded and distressed look is very much in but, if you are still worried about your fading blacks and other dark clothing, then we have a solution.Tốt nhất hãy dũng cảm tiến vào thế giới bên kia ấy, với vầng hào quang hoàn thiện của chút nhiệt huyết,hơn là buồn thảm nhạt nhòa và héo tàn đi với tuổi tác.
Better pass boldly into that other world,in the full glory of some passion, than fade and wither dismally with age.Bên bờ nhạt nhòa nào của giòng sông tối đen như mực, ven riềm xa nào của khu rừng hầm hè, qua vực sâu nào u ám người đang lần đường tới với tôi, bạn ơi?
By what dim shore of the ink-black river, by what far edge of the frowning forest, through what mazy depth of gloom art thou threading thy course to come to me, my friend?Xóa lần đầu không thành công, ông không thử lại nên có vẻ nhưông có thể sống được với chút kỷ niệm nhạt nhòa về Akako, nên tôi mới nói là thờ ơ.
The first attempt wasn't successful, and you haven't tried again,so it seems you can live with the slightly blurred memory of Akako, hence the indifference.Rõ ràng nhiều học sinh có ý thức họ đã gặp từ tiếng Anh này rồi,nhưng những manh mối của họ quá nhạt nhòa nên chỉ dừng ở cảm giác chứ không thể nhớ ra chính xác nghĩa của từ đó là gì.
Clearly, many students have a sense they have met this English then,but the clues they too should fade in feeling just can not remember exactly what the word meant.Nhưng bao nhiêu lần tâm trí bạn bùng cháy bởi một sự thật sâu sắc từ một cuốn sách, podcast, bài báo hay bài nói,rồi để cho ý tưởng nhạt nhòa trước khi bạn có thể làm bất cứ điều gì với nó?
How many times has your mind been set ablaze by a profound truth from a book, podcast, article, or a speech,only for the idea to fade before you could do anything with it?Chiếc sofa của bạn là một trong những điều đầu tiên mà mọi người chú ý trong phòng khách của bạn,và nếu nó đã lỗi thời, nhạt nhòa, bẩn thỉu và thì ấn tượng đầu tiên của họ sẽ không phải là một điều tích cực.
Your couch is one of the first things that people notice in your living room,and if it is outdated, faded, dirty and lumpy then their first impression will not be a positive one.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0193 ![]()
nhạt nhẽonhau

Tiếng việt-Tiếng anh
nhạt nhòa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhạt nhòa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nhạtdanh từlightnhạttính từpalefaintblandnhạtđộng từfadednhòatrạng từawaynhòađộng từblurred STừ đồng nghĩa của Nhạt nhòa
blur mờ nhòe làm mờ điTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhạt Nhòa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nhạt Nhoà - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Nhạt Nhoà
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Nhạt Nhòa Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nhạt Nhoà Nghĩa Là Gì?
-
Nhạt Nhoà Là Gì? định Nghĩa
-
Nhạt Nhòa Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Nhạt Nhòa Nghĩa Trăm Năm - Báo Người Lao động - NLD
-
Từ điển Việt Trung "nhạt Nhoà" - Là Gì?
-
Nhạt Nhòa Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Khi Yêu Thương Nhạt Nhòa - Tuổi Trẻ Online
-
Nhạt Nhòa - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Đặt Câu Với Từ "nhòa"
-
NHẠT NHÒA MƯA PHAI - HƯƠNG LY | MUSIC VIDEO - YouTube