→ Nhẹ Dạ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
credulous, frivolous, confidingly là các bản dịch hàng đầu của "nhẹ dạ" thành Tiếng Anh.
nhẹ dạ + Thêm bản dịch Thêm nhẹ dạTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
credulous
adjectiveNgoài ra, tại sao lại đưa tiền cho những kẻ lợi dụng lòng nhẹ dạ của người khác?
Besides, why give money to individuals who take advantage of people’s credulity?
GlosbeMT_RnD -
frivolous
adjectiveGiảm tiêu dùng là ý tưởng sử dụng tiền một cách nhẹ dạ làm bạn trở nên lỗi thời một chút.
Déclassé consumption is the whole idea that spending money frivolously makes you look a little bit anti-fashion.
GlosbeMT_RnD -
confidingly
adverb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- corky
- credulously
- daft
- easily decived
- giddy
- gullible
- hoity-toity
- ill-advised
- light
- light-minded
- lightsome
- thoughtless
- unsteady
- volatile
- frivolously
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nhẹ dạ " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "nhẹ dạ" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Nhẹ Dạ Là Từ Gì
-
Nhẹ Dạ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Nhẹ Dạ - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nhẹ Dạ" - Là Gì?
-
Nhẹ Dạ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nhẹ Dạ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Nhẹ Dạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhẹ Dạ
-
'nhẹ Dạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Về Sự Nhẹ Dạ :: Suy Ngẫm & Tự Vấn
-
Nhiều Người 'sập Bẫy' Lừa đảo Trên Mạng Vì Nhẹ Dạ, Cả Tin
-
Nhẹ Dạ Cả Tin Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh - Thái Bình