Nhè Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- ngạo Tiếng Việt là gì?
- quằn quại Tiếng Việt là gì?
- kho bạc Tiếng Việt là gì?
- Tiểu Lân Tiếng Việt là gì?
- hiện tượng Tiếng Việt là gì?
- trông chờ Tiếng Việt là gì?
- nhui Tiếng Việt là gì?
- phải lẽ Tiếng Việt là gì?
- lèm bà lèm bèm Tiếng Việt là gì?
- lồng oản Tiếng Việt là gì?
- thui thủi Tiếng Việt là gì?
- Thạch Sơn Tiếng Việt là gì?
- thế cục Tiếng Việt là gì?
- vô vị Tiếng Việt là gì?
- thái phó Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhè trong Tiếng Việt
nhè có nghĩa là: - đg. Chỉ nhằm vào một chỗ: Nhè đầu mà đánh.. - đg. Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng: Nhè cả ngày; khóc nhè.
Đây là cách dùng nhè Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhè là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Khóc Nhè Là Từ Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "nhè" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Khóc Nhè - Từ điển Việt - Pháp
-
'khóc Nhè' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Nga
-
Nhè - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nhè Nhè Là Gì
-
Khóc Nhè Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nhè Là Gì, Nghĩa Của Từ Nhè | Từ điển Việt
-
Khóc Nhè Là Gì, Khóc Nhè Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Top 14 Hay Khóc Nhè Là Gì
-
Khóc Nhè Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Trời Cũng Khóc Nhè - Bé Bào Ngư