Nhẹ Nhàng Trái Nghĩa - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Nhẹ Nhàng Trái nghĩa Danh Từ hình thức
- bóng tối, gloom, bóng tối tăm, shadiness.
- màu sắc, độ sáng, cường độ, bóng tối.
- mức độ nghiêm trọng, trọng lực, trang trọng, tỉnh táo, grimness.
- trọng lượng, ponderousness, nặng nề, weightiness, ponderability.
- vụng về, awkwardness, laboriousness, nặng nề, leadenness.
Nhẹ Nhàng Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- cruel khắc nghiệt, tâm, boeotians, tàn nhẫn.
- intractable, hoang dã, ồn ào hoạt động, cứng đầu, cố ý.
- khắc nghiệt, thô, immoderate, bất ngờ, đột ngột.
- kích thích, exacerbating hại, đau đớn, unnerving.
- thô, vô phép unpolished, vô lể, thấp cấp, lai thấp.
Nhẹ Nhàng Trái nghĩa Động Từ hình thức
- khuấy động kích động, kích thích, làm phiền, khơi dậy, gánh nặng.
Nhẹ Nhàng Tham khảo
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, mịn, Thậm...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Trái Nghĩa Với Nhẹ Nhàng Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa Với Nhẹ Nhàng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Nhẹ Nhàng - Từ điển Việt
-
Nhẹ Nhàng. - Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Các Từ - Hoc24
-
3 Từ Nào đồng Nghĩa Với Từ Nhẹ Nhàng A. Nhẹ Nhõm , Nhỏ ... - Hoc24
-
Nhăn Nheo - Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Các Từ - Olm
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Và Trái Nghĩa Với Các Từ : Từ Từ ; Nhăn Nheo ; Nhẹ ...
-
Nhẹ Nhàng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Môn Văn Lớp: 5 Từ Trái Nghĩa Với Từ Dịu Dàng, Rạng Rỡ, Thoang Thoảng ...
-
[CHUẨN NHẤT] Trái Nghĩa Với Bình Tĩnh Là Gì? - Toploigiai
-
Trái Nghĩa Với Hiền Lành Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Từ đồng Nghĩa Trong Tiếng Anh - Kiến Thức Bạn Cần Nắm Vững
-
Bộ Sưu Tập 104 Cặp Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Không Thể Không ...
-
Từ Trái Nghĩa
-
Từ đồng Nghĩa Với Những Từ: Dịu Dàng, Tinh Khiết(tìm Càng Nhiều ...