Nhé Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
- Từ điển
- Việt Trung
- nhé
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nhé tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nhé trong tiếng Trung và cách phát âm nhé tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nhé tiếng Trung nghĩa là gì.
nhé (phát âm có thể chưa chuẩn)
吧; 啵 《用在句末表示商量、提议、请求 (phát âm có thể chưa chuẩn) 吧; 啵 《用在句末表示商量、提议、请求、命令、疑问、感叹等语气. >cậu chịu khó suy nghĩ 1 chút nhé!你好好儿想想吧!啦 《助词, "了"和"啊"的合音, 兼有"了"。》嘞 《助词, 用法跟"喽"相似, 语气更轻快些。》哪 《助词, 前一字韵尾是-n, "啊(·a)"变成"哪(·na)"。》呢 《用在陈述句的末尾。表示确认事实, 使对方信服(含有指示而兼铺张的语气) 。》哟 《用在句末表示祈使的语气。》旃 《助词, "之焉"的合音。》cố gắng nhé!勉旃!着 《用在动词或表示程度的形容词后面, 加强命令或嘱咐的语气。》bước dài một tí nhé. 步子大着点儿。viết nhanh một tí nhé. 快着点儿写。tay nên nhẹ một tí nhé. 手可要轻着点儿。Nếu muốn tra hình ảnh của từ nhé hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- thi hành theo tiếng Trung là gì?
- phiếu mua hàng tiêu hao tiếng Trung là gì?
- mất văn hoá tiếng Trung là gì?
- tinh nhất tiếng Trung là gì?
- loài vật tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhé trong tiếng Trung
吧; 啵 《用在句末表示商量、提议、请求、命令、疑问、感叹等语气. >cậu chịu khó suy nghĩ 1 chút nhé!你好好儿想想吧!啦 《助词, "了"和"啊"的合音, 兼有"了"。》嘞 《助词, 用法跟"喽"相似, 语气更轻快些。》哪 《助词, 前一字韵尾是-n, "啊(·a)"变成"哪(·na)"。》呢 《用在陈述句的末尾。表示确认事实, 使对方信服(含有指示而兼铺张的语气) 。》哟 《用在句末表示祈使的语气。》旃 《助词, "之焉"的合音。》cố gắng nhé!勉旃!着 《用在动词或表示程度的形容词后面, 加强命令或嘱咐的语气。》bước dài một tí nhé. 步子大着点儿。viết nhanh một tí nhé. 快着点儿写。tay nên nhẹ một tí nhé. 手可要轻着点儿。
Đây là cách dùng nhé tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhé tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 吧; 啵 《用在句末表示商量、提议、请求、命令、疑问、感叹等语气. >cậu chịu khó suy nghĩ 1 chút nhé!你好好儿想想吧!啦 《助词, 了 和 啊 的合音, 兼有 了 。》嘞 《助词, 用法跟 喽 相似, 语气更轻快些。》哪 《助词, 前一字韵尾是-n, 啊(·a) 变成 哪(·na) 。》呢 《用在陈述句的末尾。表示确认事实, 使对方信服(含有指示而兼铺张的语气) 。》哟 《用在句末表示祈使的语气。》旃 《助词, 之焉 的合音。》cố gắng nhé!勉旃!着 《用在动词或表示程度的形容词后面, 加强命令或嘱咐的语气。》bước dài một tí nhé. 步子大着点儿。viết nhanh một tí nhé. 快着点儿写。tay nên nhẹ một tí nhé. 手可要轻着点儿。Từ điển Việt Trung
- phấp phỏng tiếng Trung là gì?
- chổi quét hồ tiếng Trung là gì?
- tự cao tiếng Trung là gì?
- bao gạo tiếng Trung là gì?
- bỉ kiến tiếng Trung là gì?
- chuyển động tuần hoàn tiếng Trung là gì?
- đơn xin từ chức tiếng Trung là gì?
- vừa miệng tiếng Trung là gì?
- khểnh tiếng Trung là gì?
- cướp công người khác tiếng Trung là gì?
- cộng thê tiếng Trung là gì?
- ngôi mộ tiếng Trung là gì?
- bón đón đòng tiếng Trung là gì?
- quây quẩy tiếng Trung là gì?
- con mọt tiếng Trung là gì?
- đói như cào tiếng Trung là gì?
- i tờ tiếng Trung là gì?
- thập bất nhàn nhi tiếng Trung là gì?
- nào ngờ tiếng Trung là gì?
- xăng chống nổ tiếng Trung là gì?
- vào lớp tiếng Trung là gì?
- trời cao tiếng Trung là gì?
- sợi rối tiếng Trung là gì?
- trung tần tiếng Trung là gì?
- phép công tiếng Trung là gì?
- bệnh bạch điến tiếng Trung là gì?
- cau mày khó chịu tiếng Trung là gì?
- bánh bèo tiếng Trung là gì?
- Bắc Thành tiếng Trung là gì?
- mộ quyên tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Nhé Tiếng Trung
-
Cảm Thán | Thán Từ Trong Tiếng Trung: Cách Dùng Và Phân Loại
-
150 Mẫu Câu Giúp Học Giao Tiếp Tiếng Trung đơn Giản
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết - SHZ
-
3 Loại TRỢ TỪ Trong Tiếng Trung - Ngữ Pháp Tiếng Trung Cơ Bản
-
Bài 13: Chào Hỏi Trong Tiếng Trung
-
Mẫu Câu Khẩu Ngữ Tiếng Trung Thường Dùng Trong Hẹn Hò
-
Học Tiếng Trung Qua Các Mẫu Câu Cầu Xin
-
Những Dạng Câu Tiếng Trung được Sử Dụng Hàng Ngày
-
35 Cách Nói Tạm Biệt Tiếng Trung | Mẫu Câu Chào Hỏi Thông Dụng
-
45 Cách Nói Cố Lên Tiếng Trung | Khích Lệ động Viên 2022
-
Những Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Dùng Hằng Ngày
-
Những Câu Chúc Thượng Lộ Bình An Tiếng Trung Trong Giao Tiếp
-
86 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp “cửa Miệng” Bạn Cần Ghi Nhớ!