NHỀN NHỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHỀN NHỆN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nhềnthe spiderscủa chúngnhệnspiderspidersarachnidsmites

Ví dụ về việc sử dụng Nhền nhện trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Theo nhền nhện!Follow the spiders.Nhền nhện, còn bố?Spiders, what about you?Hay lắm, Nhền Nhện.Good one, Spider.Nhền nhện bỏ chạy khi thấy nó..Spiders flee before it..Mình thì nghĩ đây là ổ nhền nhện.I think this is an orb spider.Nhền Nhện à… Anh lo cái gì chứ?Spider, what do you take me for?Tôi đang tìm một người tên là Nhền Nhện?I'm just looking for Spider?Cấm nhền nhện và Visigoth vào..No spiders and Visigoths allowed..Harry cảm thấy Ron hơi thụt lại ngồi sát vào nó- Ron vẫn ghét nhền nhện.Harry felt Ron recoil slightly next to him- Ron hated spiders.Nhền nhện thường trốn chạy.Của chúng. Spiders always flee before the Death Snake.Nếu lại là bọn Nhền Nhện khổng lồ thì mình cần ăn sáng trước khi mình….If it's massive spiders again I want breakfast before I-.Nhền nhện thường trốn chạy trước khi Tử Xà xuất hiện bởi vị đó là kẻ tử thù của chúng.Spiders often flee before the Death Snake appears because it is their deadly enemy.Harry gật đầu, mắt nó nhìn trân trân con nhền nhện lúc này đang bò lên mũ của cụ Dumbledore.Harry nodded, his eyes fixed resolutely on the spider now climbing Dumbledore's hat.Con nhền nhện bị vướng trong tấm lưới của mình.I am a spider caught in its own web.Vẻ bề ngoài của tôi nhìn như bánh kem vani nên không ai có thể biết được thực ra bên trong tôi là món xúp nhền nhện..I look like vanilla pudding so nobody knows that on the inside I am spider soup.Tiểu tổ nhền nhện đã đến địa điểm dự định.Spider group arrived at the scheduled location..Nếu tôi phải giải quyết một cái tầng hầm, thì điều đầu tiên tôi làm sẽlà bới ra xem dưới đó có những gì, nấm mốc, nhền nhện.If I'm going to work on a basement,the first thing you do is expose what's down there, the mold, the spiders.Cái đêm ẩm ướt và gió lộng này, hai đứa trẻ mặc đồ như trái bí rợ đang lạch bạch đi ngang qua quảng trường vàcửa tiệm giăng đầy nhền nhện giấy, tất cả những trò Muggle hào nhoáng của cái thế giới mà họ không hề tin.The night wet and windy, two children dressed as pumpkins waddling across the square, andthe shop windows covered in paper spiders, all the tawdry Muggle trappings of a world in which they did not believe.Bồ chỉ cần thực tập thôi,” Hermione nói, cô bé đã lặng lẽ đến gần tụi nó từ đằng sau vàđứng đó lo lắng nhìn Harry thử phóng to thu nhỏ con nhền nhện.You just need to practice,” said Hermione,who had approached them noiselessly from behind and had stood watching anxiously as Harry tried to enlarge and reduce the spider.Nhảy Nhện( Nhện Nhện.Jumping Spiders(Jumping Spiders.Nhện nhà.The house spider.Theo nhền nhên.Follow the spiders.Nhện đuôi trắng.White tailed spider.Nhện mẹ mang nhện con trên lưng.The mother spider carries her spiderlings on her back.Nhện kênh Sydney.Sydney funnel spider.Nhện người.The Human Spider.Đó là nhện.They're spiders.Nhện độc?Poisonous spiders?Mình thích nhện.I like the spider.Đừng giết nhện.Don't kill the spiders.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 6700, Thời gian: 0.2014

Từng chữ dịch

nhềnthe spiderscủa chúngnhệndanh từspiderspidersarachnidsmites nhện tarantulanhg

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhền nhện English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhện Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì