Nhiệm Vụ Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "nhiệm vụ" thành Tiếng Anh

duty, task, mission là các bản dịch hàng đầu của "nhiệm vụ" thành Tiếng Anh.

nhiệm vụ noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • duty

    noun

    that which one is morally or legally obligated to do

    Quý vị có thể quay về ăn sáng và làm nhiệm vụ của mình.

    You may return to your breakfasts or your other duties.

    en.wiktionary.org
  • task

    noun common

    difficult or tedious undertaking

    Mặc dù anh ta còn trẻ, anh ta vẫn có đủ khà năng để làm nhiệm vụ.

    Though he is young, he is equal to the task.

    en.wiktionary.org
  • mission

    noun

    set of tasks that fulfills a purpose

    Diễn biến, ghi hình nhiệm vụ tất cả mọi thứ có liên quan đến nhiệm vụ.

    Mission logs, wiretaps, anything prior to the mission.

    en.wiktionary2016
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • commission
    • responsibility
    • abnormal end of task
    • assignment
    • bludge
    • charge
    • devoir
    • duties
    • function
    • functionate
    • mandate
    • office
    • onus
    • part
    • place
    • post
    • quest
    • work
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nhiệm vụ " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Nhiệm vụ + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • quest

    verb noun

    plot device in mythology and fiction

    Nhiệm vụ quan trọng hơn mạng sống của bất cứ ai!

    The quest is more important than any one life!

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "nhiệm vụ" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Nhiệm Vụ Học Tập Tiếng Anh Là Gì