Nhiên Liệu Etanol – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • 2 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia (Đổi hướng từ Nhiên liệu etanol)
Chiếc Saab 9-3 SportCombi BioPower là mẫu flexifuel E85 thứ hai được giới thiệu bởi Saab ở thị trường Thụy Điển.
Một phần của loạt bài về
Năng lượng tái tạo
  • Nhiên liệu sinh học
  • Sinh khối
  • Địa nhiệt
  • Thủy điện
  • Năng lượng Mặt Trời
  • Năng lượng thủy triều
  • Năng lượng sóng
  • Năng lượng gió
  • Chủ đề theo quốc gia
  • Thương mại hóa
  • x
  • t
  • s

Nhiên liệu ethanol là cồn etylic, cùng loại rượu được tìm thấy trong thức uống có cồn, được sử dụng làm nhiên liệu. Nó thường được sử dụng nhất là cho nhiên liệu động cơ, chủ yếu là chất phụ gia nguyên liệu sinh học cho xăng. Chiếc xe chạy hoàn toàn bằng ethanol được sản xuất đầu tiên là chiếc Fiat 147, được giới thiệu vào năm 1978 tại Brazil bởi hãng Fiat. Ethanol thường được làm từ sinh khối như ngô hoặc mía. Sản xuất ethanol toàn cầu cho nhiên liệu vận tải tăng gấp ba lần trong khoảng năm 2000 và 2007 từ 17×109 lít (4,5×109 gal Mỹ; 3,7×109 gal Anh) tới hơn 52×109 lít (1,4×1010 gal Mỹ; 1,1×1010 gal Anh). Từ năm 2007 tới 2008, phần đóng góp của ethanol trong sử dụng nhiên liệu loại xăng toàn cầu tăng từ 3,7% lên 5,4%.[1] Vào năm 2011 sản xuất nhiên liệu ethanol toàn cầu đạt 8,46×1010 lít (2,23×1010 gal Mỹ; 1,86×1010 gal Anh) với Hoa Kỳ và Brazil là nhà sản xuất đứng đầu, đóng góp 62,2% và 25% cho sản xuất toàn cầu theo thứ tự liệt kê.[2] Sản xuất ethanol của Mỹ đạt 57,54×109 lít (1,520×1010 gal Mỹ; 1,266×1010 gal Anh) in 2017-04.[3]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Towards Sustainable Production and Use of Resources: Assessing Bio fuels" (PDF). United Nations Environment Programme. ngày 16 tháng 10 năm 2009. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 22 tháng 11 năm 2009. {{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ |access date= (gợi ý |access-date=) (trợ giúp)
  2. ^ Renewable Fuels Association (ngày 6 tháng 3 năm 2012). "Acelerating Industry Innovation – 2012 Ethanol Industry Outlook" (PDF). Renewable Fuels Association. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 14 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2012. See pp. 3, 8, 10 22 and 23.
  3. ^ AMIS Market Monitor No. 48 – May 2017, http://www.amis-outlook.org/fileadmin/user_upload/amis/docs/Market_monitor/AMIS_Market_Monitor_Issue_47.pdf

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Towards Sustainable Production and Use of Resources: Assessing Biofuels, United Nations Environment Programme, October 2009
  • Ethanol blended petrol usage in Brazil
  • "World Bank, Biofuels: The Promise and the Risks. World Development Report 2008: Agriculture for Development". econ.worldbank.org. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 5 năm 2008.
  • Biofuels: Ethanol trên DMOZ
  • Ethanol Better Than Gasoline, If Done Right
  • x
  • t
  • s
Năng lượng sinh học
Nhiên liệu sinh học
  • Cồn
  • Tảo
  • Dầu babassu
  • Bã mía
  • Butanol sinh học
  • Diesel sinh học
  • Biogas
  • Xăng sinh học
  • Chất lỏng sinh học
  • Sinh khối
  • Dầu ăn
    • dầu thực vật
  • Ethanol
    • cellulosic
    • hỗn hợp
  • Methanol
  • Rạ
    • ngô
  • Rơm
  • Bèo tây
  • Khí gỗ
Năng lượng từthực phẩm
  • Camelina sativa
  • Sắn
  • Dầu dừa
  • Nho
  • Gai dầu
  • Ngô
  • Yến mạch
  • Dầu cọ
  • Khoai tây
  • Cải dầu
  • Gạo
  • Cao lương
  • Đậu tương
  • Củ cải đường
  • Mía
  • Hướng dương
  • Lúa mì
  • Khoai từ
Cây trồng năng lượngphi thực phẩm
  • Arundo
  • Bluestem lớn
  • Camelina
  • Ô cữu
  • Bèo tấm
  • Jatropha curcas
  • Miscanthus × giganteus
  • Pongamia pinnata
  • Salicornia
  • Cỏ phù thùy
  • Gỗ
Công nghệ
  • Chuyển đổi sinh học của sinh khối thành nhiên liệu cồn hỗn hợp
  • Năng lượng sinh học kết hợp thu nạp và lưu trữ carbon
  • Hệ thống sưởi ấm sinh khối
  • Nhà máy lọc sinh học
  • Quá trình Fischer–Tropsch
  • Công nghệ sinh học công nghiệp
  • Nhiên liệu viên
    • máy nghiền
    • bếp lò
  • Phản ứng Sabatier
  • Quá trình khử polyme nhiệt
Khái niệm
  • Lạm phát nông nghiệp
  • Thương mại hóa ethanol cellulose
  • Hàm lượng năng lượng của nhiên liệu sinh học
  • Cây trồng năng lượng
  • Lâm nghiệp năng lượng
  • Lợi tức đầu tư năng lượng
  • Thực phẩm vs. nhiên liệu
  • Vấn đề liên quan đến nhiên liệu sinh học
  • Nhiên liệu sinh học bền vững
  • x
  • t
  • s
Công nghệ môi trường
Công nghệ thích hợp · Công nghệ sạch · Thiết kế môi trường · Đánh giá tác động môi trường · Phát triển bền vững · Công nghệ bền vững
Ô nhiễmSinh thái công nghiệp · Xử lý chất thải rắn · Quản lý chất thải  · Ô nhiễm không khí (kiểm soát · mô hình phát tán) · Nước (Xử lý nước thải · Xử lý nước thải nông nghiệp · Xử lý nước thải công nghiệp · Lọc sạch nước)
Năng lượng tái tạoNăng lượng thay thế · Phát triển năng lượng · Sử dụng năng lượng hiệu quả · Năng lượng tái tạo (phát triển) · Năng lượng bền vững · Nhiên liệu (Nhiên liệu thay thế · Nhiên liệu sinh học · Công nghệ hydro) · Vận tải (Xe chạy điện · Xe Hybrid)
Bảo tồnKiểm soát sinh sản · Permaculture · Conservation ethic · Tái chế · Rừng sinh thái · Bảo tồn sinh học
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Nhiên_liệu_ethanol&oldid=71309654” Thể loại:
  • Nhiên liệu ethanol
Thể loại ẩn:
  • Lỗi CS1: tham số không rõ
  • Bài viết chứa liên kết DMOZ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Nhiên liệu ethanol 41 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Ethanol Trong Nhiên Liệu Sinh Học