NHIỀU BẰNG KHEN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NHIỀU BẰNG KHEN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nhiều
manymuchlotmoremultiplebằng khen
meritcommendationcommendationsmeritsrecognized by
{-}
Phong cách/chủ đề:
And many awards, certificates and other.Huân chương chiến công hạng Ba và nhiều bằng khen khác.
Third Class Feat Order and many other certificates of merits.Và nhiều bằng khen khác cho các tập thể và cá nhân trong hoạt động công đoàn.
And many other awards for the collective and individual contributions for union activities.Bên cạnh đó, chúng tôi cũng nhận được nhiều bằng khen và giải thưởng như.
As a result, we were recognized by various awards and merits.Lê Thanh Thy đã nhận được nhiều Bằng khen của Thủ tướng Chính Phủ, Bộ Tài chính, Hội thẩm định giá Việt Nam.
Le Thanh Thy has received many merits of Prime Minister, Ministry of Finance, Vietnamese Valuation Association(VVA).Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbằng khennhận lời khenSử dụng với động từđáng khen ngợi luôn luôn khen ngợi Bà từng nhận bằng khen của Thủ tướng năm 2015 và nhiều bằng khen của Bộ Y tế.
She received a certificate of merit from the Prime Minister in 2015 and a lot of certificates of merit from the Ministry of Health.Chúng tôi đã vinh dự được nhận nhiều bằng khen và vinh danh về những đóng góp tích cực của mình.
We are honored to be recognized by many awards and honors for our positive contributions.Nhiều Bằng khen của Chính phủ, các bộ, ngành và thành phố Hà Nội trao tặng qua các năm.
And many other Certificates of Merits awarded by the Government, Ministries, local authorities and Hanoi city council throughout the years.Với tiêu chí này, công ty đã dành được nhiều bằng khen của nhà nước, và các hiệp hội.
With this criterion, the company has won many merit certificates from the state, and associations.Chúa giành được vô cùng nhiều bằng khen hơn sẽ được yêu cầu để tiết kiệm mỗi con người ai đã từng sống hoặc bao giờ sẽ sống;
The Lord earned infinitely more merit than would be required to save every human being who has ever lived or ever will live;Tiến sĩ đã đem lại sự tự hào cho nền y học vànhận được nhiều bằng khen từ các tổ chức và bộ y tế trên thế giới.
In fact, the program focuses on mindbody medicine andhas received many accolades from notable doctors and healthcare organizations worldwide.Ông có nhiều Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ và nhiều Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Tài chính từ năm 1997 đến 2006.
He received merit certificate from Prime Minister and many from the Ministry of Finance from 1997 to 2006.Ngoài ra tập thể Công ty Suối Tiên còn nhận được rất nhiều bằng khen của Thủ Tướng Chính phủ, các bộ, UBND TP. HCM và các tỉnh.
Moreover, all members of Suoi Tien Group also received a lot of merits from the Prime Minister, Ministers, and Provincial and HCMC People's Committee.Công ty cũng đã nhận được nhiều bằng khen của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Bộ Tài chính vì những đóng góp cho sự phát triển của thị trường chứng khoán Việt Nam… Xem thêm.
The company has also received many awards of the State Securities Commission and the Ministry of Finance for his contribution to the development of Vietnam's stock market… View more.Đặc biệt, sau này là một trong những doanh nhân thành công nhất đã nhận được nhiều bằng khen từ Chính phủ Việt Nam vì những đóng góp kinh doanh.
Especially, the latter is one of the most successful entrepreneurs who had received many merits from Vietnam Government for her business contributions.Công ty cũng đã nhận được nhiều bằng khen của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Bộ Tài chính vì những đóng góp cho sự phát triển của thị trường chứng khoán Việt Nam.
The Company has also received many certificates of merit from the State Securities Commission and the Ministry of Finance for its contributions to the development of Vietnam's stock market.Đội cạp bánh lốp Anh hùng năm 1985, Huân chương lao động hạng nhất,hạng nhì, nhiều bằng khen cho tập thể, cá nhân có nhiều thành tích suất sắc trên công trình.
Wheel scraper Hero team in 1985, first-class Labor Medal,second class, much merit to exercise, individuals with Excellent Achievements in the works.Uniexport tự hào đã nhận được nhiều bằng khen của chính phủ trong nhiều năm qua và được liệt kê trong Top 500 doanh nghiệp phát triển nhanh nhất Việt Nam năm 2016( Fast 500) và Top 10 Doanh nghiệp Hội nhập ASEAN..
Uniexport proudly received many awarded certificates from government over many years, and listed in Vietnam Top 500 fastest growing enterprises in 2016(Fast 500) and Top 10th Enterprises ASEAN Integration.Được tổ chức DNV của Na Uy chứng nhận vào tháng 8 năm 2006 và nhiều Bằng khen của UBND T. P Hồ Chí Minh trong các năm qua.
The enterprise has been certified by Norwegian DNV(Det Norske Veritas) organization in August 2006 and many Certificates of Merit granted by the People's Committee of Ho Chi Minh City during the past.Các ứng cử viên mạnh nhất sẽ là những người chứng minh được các thành tích học tập( bao gồm cả khả năng ngôn ngữ tiếng Anh) và nhiều bằng khen khác hoặc thành tích xuất sắc trong một lĩnh vực hoạt động cụ thể.
The strongest candidates will be those demonstrating a mixture of academic merit(including English language ability) and other merit or outstanding achievement in a particular field of activity.Bên cạnh đó, Nhà trường được Thủ tướng Chính phủ, các bộ ngành trung ương và UBND tỉnh Đồng Nai tặng nhiều bằng khen, cờ thi đua xuất sắc trong đào tạo nghề và các phong trào thi đua xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
In addition, the College has been awarded many certificates of merit, excellent emulation flags in vocational training and emulation movements by the Prime Minister, central ministries and People's Committee of Dong Nai Province.Cho dù họ có thể hiện kém hơn trước và trong khi học trường luật, nhóm thiểu số này có mức lương ngang bằng, nhiều bằng khen như nhau, và cũng đóng góp rất nhiều cho giới luật gia như những người bạn da trắng của họ.
Despite weaker performance both before and during law school, the minority students earn similar salaries, receive as many honors, and make as many contributions to the legal world as their white classmates.Doanh nghiệp luôn được công nhận là đơn vị thi đua xuất sắc được tặng nhiều cờ và bằng khen của cơ quan cấp trên và đã được Đảng và Nhà nước khen tặng nhiều huân chương cao quý.
The Enterprise has always been recognized as the emulation unit awarded many flags and merit of superior bodies and many noble medals from the Party and State.Được coi là một chuyên gia mạng dữ liệu cho hải quân, tên này đã được đưa tới Iraq từ tháng 6/ 2008 đến 1/ 2009 vàđạt được nhiều huy chương và bằng khen.
A data network specialist, he was deployed to Iraq from June 2008 until January 2009,earning several medals and commendations.CADI- SUN â đã được nhà nước cấp chứng chỉ ISO 9001: 2000; 50 huy chương vàng hàng ViệtNam chất lượng cao; 03 cúp vàng của bộ công nghiệp và nhiều giấy khen, bằng khen cho sản phẩm và hệ thống quản lý chất lượng.
CADI-SUN has been accredited with accredited with the ISO 9001:2000 Certificate,50 Golden Medals for“Viet Nam hight quality Goods” Certificate of Merit by the Prime Minister, 03 golden cups of the Ministry of Industry and various certificates of merit for high quality products and quality management system.Với những đóng góp tích cực vào môi trường có vốn đầu tư nước ngoài của Việt Nam trong những năm qua,CIPUTRA HANOI đã đạt được nhiều giải thưởng, bằng khen từ chính phủ Việt Nam và từ các Tổ chức uy tín như.
With the positive contribution to the environment of foreign investment in Vietnam in the past years,CIPUTRA HANOI has received many awards and certificates of merit by the Government of Vietnam and the faithful organizations such as.Sẽ nhận bằng khen đó.
I will accept that praise.Tôi được 19 bằng khen.
I had 19 merit badges.Em ấy giỏi cả học tập lẫn thể thao… Adul đã mang về cho trường chúng tôi nhiều huy chương và bằng khen nhờ những thành tích của mình.
He's good at both studying and sports… he's brought our school several medals and certificates from his achievements..Hãy thưởng nó bằng nhiều lời khen..
Shower her with lots of compliments.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3103594, Thời gian: 0.5094 ![]()
nhiều bằng cấpnhiều bằng chứng hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
nhiều bằng khen English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhiều bằng khen trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nhiềungười xác địnhmanynhiềuđại từmuchnhiềudanh từlotnhiềutrạng từmorenhiềutính từmultiplebằnggiới từbywithinbằngdanh từdegreedegreeskhentrạng từkhenkhendanh từcomplimentmeritkhenđộng từcommendgiveTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bằng Khen Danh Dự Tiếng Anh Là Gì
-
Bằng Khen«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
'bằng Khen' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh - Dictionary ()
-
BẰNG DANH DỰ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Bằng Khen In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Bằng Khen Tiếng Anh Là Gì ý Nghĩa Bằng Khen Tiếng Anh Là Gì
-
Bằng Khen Và Giấy Khen Biểu Dương Dành Cho Ai? | Quà Việt
-
Phân Biệt Bằng Khen Và Giấy Khen? Giấy Chứng Nhận Và Giấy Khen?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'danh Dự' Trong Từ điển Lạc Việt
-
HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG VÀ TIÊU CHUẨN KHEN THƯỞNG
-
Toàn Văn - Trung ương
-
Thông Tư 18-TTg Hướng Dẫn Nghị định 017-TTg Bản điều Lệ Khen ...
-
NHẬN BẰNG KHEN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch