NHIỀU HAY ÍT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHIỀU HAY ÍT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Snhiều hay ítmore or lessnhiều hay ítnhiều hơn hoặc ítnhiều hơn hoặc ít hơnhơn hay kémthêm hay bớthơn hoặc thấplot or a littlenhiều hay ítnhiều hay một chútmuch or littlenhiều hay ítgreater or lessermany or fewnhiều hay ítmuch or lessnhiều hay ítmore or fewernhiều hơn hoặc ítthêm hoặc bớt

Ví dụ về việc sử dụng Nhiều hay ít trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhiều hay ít?A lot or a little?Nợ nhiều hay ít?Do you owe much or little?Nhiều hay ít là tùy.A lot or a little, depending.Đồng là nhiều hay ít?Is 150 a lot or a little?Họ không có mơ ước, dù nhiều hay ít.They don't dream, either much or little.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthuế ít hơn ảnh hưởng rất íttác động rất ítEm yêu anh nhiều hay ít?Do I love you less or more?Họ không mơ mộng, dù nhiều hay ít.They don't dream, either much or little.Có nhiều hay ít người được cứu độ?Are there only a few or many who can be saved?Ba mươi là nhiều hay ít?Thirty is a lot or a little?Vậy nên bạn đừng lo lắng nếu có nhiều hay ít vốn.Don't worry if you have a lot or a little.Nhưng làm được nhiều hay ít thì phải dựa vào cậu.”.Work a lot or a little, it's up to you.”.Nợ như vậy là nhiều hay ít?Do you owe much or little?Đóng góp nhiều hay ít, là tùy ở các bạn.Contribute a little or a lot, it is up to you.Chở được nhiều hay ít.They can carry a lot or a little.Dù nhiều hay ít, nó cũng bắt nguồn từ ngay nơi đây.Whether a lot or a little, it originates right here.Bạn chạy xe nhiều hay ít?If you don't drive much or less.Diện tích tùythuộc vào số lượng khách mời nhiều hay ít.Letters" are formed depending on more or fewer guests.Bệ hạ uống nhiều hay ít?".Did you drink a little or a lot?”.Tôi không biết chắc tôi đã làm được nhiều hay ít.I am never certain whether I have accomplished much or little.Trong tương lai sẽ có nhiều hay ít ô tô hơn?Will there be less or more forest in the future?Tiền kiếm được nhiều hay ít.Money- You can earn a little or a lot.Tôi cũng không rõ là nhiều hay ít người sẽ đồng ý với tôi.Nor do I care whether many or few agree with me.Bạn sẽ chạy xe nhiều hay ít?Do you drive a lot or a little?Tôi không biết như thế là nhiều hay ít.I do not know if that is a lot or a little.Số tiền bạn kiếm được nhiều hay ít là tùy thuộc vào bạn.How much or little you make depends on you.Ung thư cổ tử cung ra máu nhiều hay ít?Are the successors of Wali-e-Amr few or many?Sử dụng lượng dầu dừa nhiều hay ít tùy theo bạn muốn.Use as much or as little oil as you want.Tôi không biết sẽ viết nhiều hay ít.I do not know whether I will say very much or little.Tùy các bạn muốn làm nhiều hay ít.Or whether you want to make a lot or a little.Tôi không biết sẽ viết nhiều hay ít.I have no idea whether I will write a little or a lot.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 537, Thời gian: 0.0576

Xem thêm

nhiều hơn hay ít hơnmore or lessquá nhiều hay quá íttoo much or too littletoo many or too fewnhiều hay ít hơnmore or less

Từng chữ dịch

nhiềungười xác địnhmanynhiềuđại từmuchnhiềudanh từlotnhiềutrạng từmorenhiềutính từmultiplehaytính từgoodgreatnicehaygiới từwhetheríttrạng từlesslittleítngười xác địnhfewsomeíttính từfewer S

Từ đồng nghĩa của Nhiều hay ít

nhiều hơn hoặc ít nhiều hơn hoặc ít hơn hơn hay kém nhiều hạt hơnnhiều hay ít hơn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhiều hay ít English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dù ít Hay Nhiều Trong Tiếng Anh Là Gì