NHIỀU MÂY In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NHIỀU MÂY " in English? SAdjectivenhiều mây
cloudy
nhiều mâymâyđụccó mâymây mù u ámmany cloudsovercast
u ámmâypoly rattan
poly mâynhiều mây
{-}
Style/topic:
Heavy clouds too.Đêm nay quá nhiều mây.
Too many clouds tonight.Trời nhiều mây vào buổi sáng.
A lot of clouds in morning.Dưới bầu trời nhiều mây.
Under an overcast sky.Nhiều mây, có mưa, trời lạnh.
Lots of clouds, rain, and cold.Combinations with other parts of speechUsage with verbslên đám mâyđám mây phân tử qua đám mâyđám mây lưu trữ trụ mâyđám mây onedrive đám mây đến đám mây thông qua đám mây điện toán đám mây sáng tạo MoreUsage with nounsđám mâyđám mây oort đám mây lai đám mây của google đám mây ichimoku đám mây azure đám mây của microsoft đám mây điểm rừng mâybiển mâyMoreTrời đôi lúc nhiều mây.
Sometimes there's too many clouds.Nhất là nhiều mây, nhiều gió.
Lots of clouds, lots of wind.Hôm qua tại sao trời lại nhiều mây?
Why would we Mult cloud?Thời tiết: Nhiều mây và nhiều gió.
Weather: some clouds and a bit of wind.Ngày mai, trời không mưa, nhiều mây.
The fifth day we had no rain, but much clouds.Được cái bữa đó nhiều mây nên cũng không quá nóng bức.
Lots of clouds so it wasn't too hot.Độ sáng mặt trời vào ngày nhiều mây: 1000 lux.
Sunlight on an overcast day: 1,000 lux.Quá nhiều mây che phủ cũng có thể gây bất lợi.
Too much cloud cover though, can also be detrimental.Hôm nay sẽ có nhiều mây đấy.
There will be some clouds today.Ngay cả trong mùa đông hoặc khi trời nhiều mây.
Even in the winter or when it's cloudy.Khi thời tiết nhiều mây, nó hoàn toàn vô hại.
When the weather is cloudy, it is completely harmless.Ngay cả trong mùa đông hoặc khi trời nhiều mây.
This is even in winter or when the sky is cloudy.Nếu thời tiết nhiều mây, tôi nhiều mây.
If the weather is very cloudy, I am cloudy.Một nguồn sáng lớn có thể là ánh sáng vào một ngày nhiều mây.
A large light source could be the light on an overcast day.Lúc này có nhiều mây, trong khi trước đó gần như không có.
Now there were many clouds, whereas before there had been almost none.Tôi nhớ hôm ấy là một buổi sáng nhiều mây, ngột ngạt lúc bắt đầu mưa.
I remember that it was a cloudy, stuffy morning at the beginning of the rains.Thời tiết nhiều mây và mây tụ tập quanh tháp.
The weather was cloudy, and clouds were gathered around the tower.Đây là điều đang xảy ra trên bề mặt- lữ khách lạc đường, nhiều mây, nhiều sét;
This is what is happening on the surface- a traveler lost, many clouds, much lightning;Nếu thời tiết nhiều mây, hãy chắc chắn sử dụng ánh sáng nhân tạo.
If the weather is cloudy, be sure to use artificial light.Mã số: HG- P03 giường Dog với tán và đệm Kích thước: 142x104x51 liệu:Phẳng nhiều mây 7mm thép khung Cushion: 5 cm….
Code No: HG-P03 Dog bed with canopy and cushion Size: 142x104x51 Material:Flat poly rattan 7mm Steel frame Cushion: 5 cm….Nếu mùa hè nhiều mây và mưa, bạn có thể hạn chế nới lỏng và nhổ cỏ.
If the summer is cloudy and rainy, you can limit loosening and weeding the soil.Cụ thể, cách mặt trời 90 độ theo mọi hướng, bạn sẽ thấy giảm độ sáng đáng kể,giả sử không có nhiều mây.
Specifically, 90 degrees away from the sun in every direction, you will see a significant reduction in brightness,assuming that there aren't many clouds.Một ngày nhiều mây, mùa đông 4 sẽ không hiệu quả như một mùa hè đầy nắng.
A cloudy, winter day4 won't be as productive as a sunny, summer one.Mặc dù chụp vào một ngày trời trong,có nhiều mây trên trời, giúp tôi chụp được dòng nước với hiện tượng lóa sáng tối thiểu.
Although the shoot took place on a clear day,there were many clouds in the sky, which helped me to capture the water flow with minimal blowout.Vì có nhiều mây trôi cùng gió thổi, tôi nghĩ đến việc biểu đạt chúng một cách hư hảo bằng tốc độ cửa trập chậm.
As there were many clouds drifting about with the wind, I thought of expressing them magically with a slow shutter.Display more examples
Results: 386, Time: 0.0267 ![]()
![]()
nhiều mẫu vậtnhiều menu

Vietnamese-English
nhiều mây Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Nhiều mây in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
ngày nhiều mâycloudy daynhiều đám mâymulti-cloudmulticloudthời tiết nhiều mâycloudy weatherngay cả trong những ngày nhiều mâyeven on cloudy daysWord-for-word translation
nhiềudeterminermanynhiềupronounmuchnhiềunounlotnhiềuadverbmorenhiềuadjectivemultiplemâynounmâycloudrattancloudinessclouds SSynonyms for Nhiều mây
đục có mây cloudyTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trời Nhiều Mây Tiếng Anh Là Gì
-
TRỜI NHIỀU MÂY In English Translation - Tr-ex
-
"Bầu Trời Nhiều Mây." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Thời Tiết - Tiếng Anh - Speak Languages
-
75 Từ Vựng Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Language Link
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết - Leerit
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết đầy đủ Nhất Hiện Nay - AMA
-
Mẫu Câu Hỏi Và Trả Lời Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Pasal
-
100+ Từ Vựng Tiếng Anh Về Chủ đề THỜI TIẾT đầy đủ Nhất - Edupia
-
Hỏi đáp Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh Giao Tiếp
-
Bạn Đã Biết Hết 40 Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết Này Chưa?
-
MẪU CÂU HỎI VÀ TRẢ LỜI VỀ THỜI TIẾT - TFlat
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Miêu Tả Thời Tiết Bằng Tiếng Anh - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Thời Tiết - Tiếp Theo: Từ Vựng Tiếng Anh