NHIỀU NIỀM VUI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NHIỀU NIỀM VUI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Snhiều niềm vui
much fun
nhiều niềm vuivui vẻ nhiềunhiều thú vịvui rất nhiềuvui hơnvui lắmlot of fun
rất nhiều niềm vuirất vuirất vui vẻrất thú vịnhiều sự thú vịvui nhiềunhiều thú vịthú vị lắmvui vẻ nhiều nhiềukhá thú vịmuch joy
nhiều niềm vuiniềm vui lớnnhiều hạnh phúcmuch pleasure
nhiều niềm vuinhiều lạc thúnhiều khoái thúlot of happiness
rất nhiều hạnh phúcnhiều hạnh phúcnhiều niềm vuirất nhiều niềm vuirất nhiều niềm vui hạnh phúc , sựgreat joy
niềm vui lớnniềm vui lớn laoniềm vui tuyệt vờirất nhiều niềm vuirất vuivui mừng lớnniềm hân hoanvui vẻ lớnniềm hân hoan tuyệt vờihạnh phúc lớnmuch enjoyment
nhiều niềm vuilot of enjoyment
rất nhiều niềm vuirất vuimuch delight
nhiều niềm vuilots of fun
rất nhiều niềm vuirất vuirất vui vẻrất thú vịnhiều sự thú vịvui nhiềunhiều thú vịthú vị lắmvui vẻ nhiều nhiềukhá thú vị
{-}
Phong cách/chủ đề:
Much enjoyment will come.Có thể mang lại nhiều niềm vui cho bạn.
It can bring in much joy to you.Nhiều niềm vui trong cuộc sống!
So much joy in your life!Điều này đã mang lại nhiều niềm vui cho NLĐ.
This brings so much JOY to Anik.Có nhiều niềm vui từ con cháu.
Much fun was had by my son.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từniềm tin loại niềm tin nơi niềm tin Sử dụng với danh từBạn sẽ thấy cuộc hẹn hò thật nhiều niềm vui.
See you will have lots of enjoyment.Rất nhiều niềm vui và thức ăn!
There was so much fun and food!Bạn sẽ nhận được nhiều niềm vui trong tình yêu.
You will have a lot of happiness in love.Tôi có nhiều niềm vui trong bữa tiệc đó.
I had so much fun at that party.Vì bé đã đem tới cho chúng tôi nhiều niềm vui!
Because they give a lot of happiness to us!Tôi có nhiều niềm vui với những người phụ nữ.
I had so much fun with the ladies.Bạn có thể có được nhiều niềm vui với số tiền này!
I could have had so much fun with that money!Có thật nhiều niềm vui trong khung hình này.
There is so much joy in this picture.Tôi thích công việc của mình và nó cho tôi nhiều niềm vui.
I love my work and it gives me great joy.Có rất nhiều niềm vui trong đôi mắt của bạn.
There was so much delight in your eyes.Em chúc chị tìm được nhiều niềm vui trong màu nước nhé.
I hope you find great joy in the watercolors.Mong em nhiều niềm vui trong căn nhà mới.
Wishing you tons of fun in your new house.Có không phải là thực sự nhiều niềm vui solo trong nó cho tôi.
There wasn't a lot of joy in it for me.Nhiều niềm vui tại trường nội trú nhé, Miles.”.
Have fun at boarding school, Miles.".Con chúc luôn có nhiều niềm vui trong cuộc sống.
There is always room for more joy in life.Nhiều niềm vui từ hương vị của toàn bộ thực phẩm.
More pleasure from the taste of whole foods.Bạn sẽ có nhiều niềm vui trong khi bạn tạo nó!
You will have a LOT of fun while you're doing it!Tôi không biết tạisao điều này mang lại cho tôi rất nhiều niềm vui.
I don't know why it gave me so much pleasure.Sim này là khá nhiều niềm vui, cố gắng không để KO!
This boxing sim is quite alot of fun, try not to KO!Mùa Giáng Sinh đã đến, mang đến nhiều niềm vui.
Now the Christmas season has come and it brings lots of happiness.Tôi chúc bạn nhiều niềm vui cho sinh nhật lần thứ 6 của bạn.
I wish you lots of joy for your 6th birthday.Tiền bạc không mang lại nhiều niềm vui như bạn nghĩ.
Money will not bring you as much happiness as you think.Có nhiều niềm vui tràn đầy những cuộc phiêu lưu mà giữ tôi xem anime này.
There are many fun filled adventures that kept me watching this anime.Chúc mọi người tìm thấy nhiều niềm vui trong" không gian" này.
May you have much enjoyment in your"new" space.Thực đơn này không mang lại nhiều niềm vui cho khách của bạn.
This menu does not deliver much delight to your guests.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1083, Thời gian: 0.0625 ![]()
![]()
nhiều niềm tin hơnnhiều niềm vui hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
nhiều niềm vui English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhiều niềm vui trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
nhiều niềm vui hơnmore funmore joymore pleasuremore enjoymentrất nhiều niềm vui chơilot of fun playingnhiều niềm vui hơn trong cuộc sốngmore fun in lifeniềm vui cho nhiều ngườijoy to manyrất nhiều niềm vui ở đâylot of fun hereTừng chữ dịch
nhiềungười xác địnhmanynhiềuđại từmuchnhiềudanh từlotnhiềutrạng từmorenhiềutính từmultipleniềmdanh từjoyfaithbeliefconfidenceconvictionvuidanh từfunpleasurevuitính từhappyfunnygood STừ đồng nghĩa của Nhiều niềm vui
rất vui rất thú vịTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nhiều Niềm Vui Tiếng Anh Là Gì
-
NHIỀU NIỀM VUI NÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
• Niềm Vui, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Joy, Pleasure, Cup - Glosbe
-
Niềm Vui In English - Glosbe Dictionary
-
'niềm Vui' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Vui Vẻ Trong Tiếng Anh Là Gì? Cách Diễn đạt Cảm Xúc Trong Tiếng Anh
-
50+ Lời Chúc đầu Tuần Bằng Tiếng Anh Hay Nhất - Step Up English
-
50+ Lời Chúc Buổi Sáng Bằng Tiếng Anh Hay Và Thú Vị - Step Up English
-
24 MẪU CÂU DIỄN TẢ NIỀM VUI... - Tiếng Anh Cho Người Đi Làm
-
Lời Chúc đầu Tuần Bằng Tiếng Anh Hay Nhất
-
Lời Chúc Hạnh Phúc Bằng Tiếng Anh Hay Và ý Nghĩa Nhất
-
15 Lời Chúc 20/11 Bằng Tiếng Anh Ngắn Gọn, ý Nghĩa Nhất đến Thầy Cô
-
Lời Chúc Ngày Mới Tốt Lành Tiếng Anh Hay Nhất
-
Chúc Mừng Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Học Tiếng Anh: Cách Diễn Tả Niềm Vui, Hạnh Phúc "chuẩn Và Hay"