Nhiễu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲiəʔəw˧˥ | ɲiəw˧˩˨ | ɲiəw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲiə̰w˩˧ | ɲiəw˧˩ | ɲiə̰w˨˨ | |
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “nhiễu”- 娆: niểu, liểu, niêu, nhiêu, nhiễu
- 嬈: niểu, liểu, niêu, kiêu, nhiêu, nhiễu
- 𡈦: nhiễu
- 澆: kiêu, nghiêu, nhiễu
- 扰: nhiễu
- 撓: nhiễu, náo, nạo
- 绕: nhiễu
- 遶: nhiễu, diêu
- 蕘: nhiêu, nghiêu, nhiễu
- 荛: nhiêu, nghiêu, nhiễu
- 繞: nhiu, nhiễu
- 擾: nhiễu
Phồn thể
- 嬈: nhiêu, liểu, nhiễu
- 擾: nhiễu
- 遶: nhiễu
- 繞: nhiễu
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 絩: thêu, nhiễu
- 嬈: niêu, nhiêu, nhiễu, niểu
- : nhiễu
- 扰: nhiễu
- 绕: nhiễu
- 遶: theo, nhiễu, nháo
- 蕘: nhiêu, nghiêu, nhiễu, nhiều
- 荛: nhiêu, nghiêu, nhiễu
- 擾: nhầu, nhiễu
- 繞: thêu, díu, diễu, nhão, nhiễu, nhẽo
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- nhiều
- nhiêu
- nhiêu
Danh từ
nhiễu
- Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát.
Động từ
nhiễu
- Làm phiền, quấy rầy. Quan lại nhiễu dân.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhiễu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Nhiễu Nhão
-
Từ điển Tiếng Việt "nhểu Nhão" - Là Gì?
-
Nhễu Nhão
-
Nghĩa Của Từ Nhễu Nhão - Từ điển Việt - Pháp - Soha Tra Từ
-
Nhiễu Nhão | Facebook
-
Định Nghĩa Của Từ 'nhễu Nhão' Trong Từ điển Từ điển Việt - Pháp
-
4 Lợi ích Khi Em Bé 'nhễu Nhão', Rất Tốt Cho Hệ Tiêu Hóa, Răng Miệng
-
Tú On Twitter: "Nhiễu Nhão Quá Https:///o2my5fh6AE" / Twitter
-
Xem Show Bb Trần, Hải Triều Và Puka "nhiễu Nhão" Với "dụng Cụ ...
-
Xem Show Lâm Vỹ Dạ Nhiễu Nhão Vì Tăng Cân Vùn Vụt HD Online
-
Trẻ Chảy Nước Dãi Nhiều Có Sao Không? Có Bình Thường Không?
-
Ủ Hồng Môi Gy Trần | Shopee Việt Nam
-
MẶT NẠ COLLAGEN HÀN QUỐC | Shopee Việt Nam