NHÌN LƯỚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

NHÌN LƯỚT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từnhìn lướtglancedcái nhìnnháy mắtánh mắtliếc nhìnlướt qualiếcánh nhìnnhìn lướt quangaycái nhìn thoáng quaglancecái nhìnnháy mắtánh mắtliếc nhìnlướt qualiếcánh nhìnnhìn lướt quangaycái nhìn thoáng qua

Ví dụ về việc sử dụng Nhìn lướt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hắn nhìn lướt qua Fredia.She looked across at Freya.Tôi nhận lấy bài thi và nhìn lướt qua câu hỏi.I go through the exam and look at all the questions.Susan nhìn lướt qua.Susan glanced through it.Dù saovừa nãy bác sĩ cũng chỉ nhìn lướt qua có một lần.The head doctor had only seen it once before.Annabeth nhìn lướt căn phòng.Annabeth scanned the room.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlướt web lướt internet đọc lướtlướt net Sử dụng với trạng từlướt nhẹ lướt xuống Nhìn lướt trên đầu mọi người hoặc một điểm nào đó ở cuối phòng.Look at people's heads or at some point in the back of the room.Hay là chỉ nhìn lướt qua thôi?Or are they just over looked?Tôi nhìn lướt sang bên trái và khẽ rên lên.I glanced to the left and groaned.Công tước nhìn lướt khắp phòng.The Duke glanced across the room.Tôi nhìn lướt nét mặt tôi, cố gắng tìm hiểu.I stare at her face, trying to understand.Công tước nhìn lướt khắp phòng.The Duke glanced around the room.Gã nhìn lướt khắp căn phòng lần nữa rồi hỏi.He looked around the room again, wondering.Tạ Chu hàm ý nhìn lướt qua Tô Tửu.Thank you for looking through keepyoureyespeeled.Cô ấy nhìn lướt qua như tôi không hề tồn tại.She looked right through me as if I didn't exist.Trước khi cùng đi với viên đại úy, Lord Westcliff nhìn lướt qua Cam Rohan.Before turning to join the captain, Lord Westcliff glanced at Cam Rohan.Đầu tiên, nhìn lướt qua dòng tiêu đề.So first, look beyond the title.Nhìn lướt khắp căn phòng với đôi mắt rối bời, Leo thấy một sự yên lặng trong rộn rã của căn phòng.Glancing around the room with narrowed eyes, Leo saw a stillness amid the chattering crowd.Hãy cùng nhìn lướt qua cuốn sách.Look through the book together.Đôi mắt của anh ấy sẽ nhìn vào một bên mắt của bạn,sau đó đổi bên, sau đó nhìn lướt xuống cơ thể bạn và lại nhìn lên.His eyes may look at one eye, then the next, then glance down your body and back to your face, holding your glance.Jason nhìn lướt qua mọi người quanh bàn.Jasmine looked at everyone around the table.Nàng mở cuốn sách và nhìn lướt qua một vài trang ngẫu nhiên.She opened the book and carefully flicked through a few pages.Nhìn lướt qua các công trình nghệ thuật và văn học thời kỳ Trung đại của dân Muggle, ta phát hiện ra rằng nhiều sinh vật mà ngày nay họ coi là sản phẩm của trí tưởng tượng thì thời đó được cho là có thật.A glance through Muggle art and literature of the Middle Ages reveals that many of the creatures they now believe to be imaginary were then known to be real.Hãy để chúng tôi nhìn lướt qua Gazetteer Continental của chúng tôi.".Let us glance at our Continental Gazetteer.".Jonas không phải chỉ cưỡi ngựa xem hoa và nhìn lướt qua tình trạng tồi tệ ở những nơi đó.What Jonas did was not just go and do a surface look at the awful conditions that exist in such places.Cô ấy nhìn lướt qua như tôi không hề tồn tại.They looked through me as if I didn't exist.Xếp chúng trên một mạng lưới và nhìn lướt qua xem những khía cạnh nào của thiết kế thu hút sự chú ý của bạn.Line them up in a grid and glance over them, seeing what design aspects catch your eye.Nếu bạn nhìn lướt qua phần còn lại của những lá Major Arcana, bạn sẽ để ý rằng tất cả những lá bài, trừ lá 0 và lá 21, được vẽ đóng khung trong một bức ảnh tĩnh hơn là một thước phim động.If you glance through the rest of the Major Arcana you will notice that all the trumps but 0 and 21 are drawn as if staged for a still photograph, rather than say, a motion picture.Cau mày, cô y tá nhìn lướt qua danh sách nhỏ bên cạnh cái khay.Frowning, the nurse glanced at the little list beside the tray.Cô chỉ nhìn lướt Weed và Bingryong rồi lắc đầu.She just took turn looking at Weed and Bingryong and stirred her head.Cặp mắt anh loé lên nhưsét hòn khi anh nhìn lướt qua chúng tôi, không bỏ lỡ một chi tiết nào, bao gồm cả cách Hardy đang cầm giữ cổ tay tôi.His eyes flashed like bottled lightning as he glanced over both of us, missing no detail, including the way Hardy was gripping my wrist.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 722, Thời gian: 0.0237

Từng chữ dịch

nhìndanh từlookviewwatchnhìnđộng từseesawlướtdanh từglideflickglancelướtđộng từskimlướttính từflip nhìn kỹnhìn lại bản thân mình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh nhìn lướt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nhìn Lướt Qua Tiếng Anh