NHỚ CHA MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
NHỚ CHA MÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch nhớ
remembermindmissmemoryrecallcha mình
his fatherhis dadhis fathers
{-}
Phong cách/chủ đề:
Surely you remember your father.Quần thể này được Jim Reindersxây dựng vào năm 1987 để tưởng nhớ cha mình.
The idea wasconceived in 1987 by Jim Reinders as a memorial to his father.Anh ấy nói là không nhớ cha mình.
He says he can't remember his father.Bé gái chỉ nhớ cha mình tên Viktor còn mẹ tên Luda.
The girl only remembered that her mother's name was Luda and her father's name was Viktor.Em tin là chị còn nhớ cha mình”.
Surely you remember my father.".Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbộ nhớ đệm em nhớbộ nhớ chính nhớ tên nỗi nhớtrải nghiệm đáng nhớkhả năng ghi nhớcậu nhớcon nhớchip nhớHơnSử dụng với trạng từnhớ lại vẫn nhớchẳng nhớlại nhớrất nhớnhớ hết thường nhớnhớ lâu chả nhớđừng nhớHơnSử dụng với động từmất trí nhớbị mất trí nhớđáng ghi nhớcố gắng ghi nhớvui lòng nhớbắt đầu ghi nhớnhằm tưởng nhớHơnQuần thể này được Jim Reindersxây dựng vào năm 1987 để tưởng nhớ cha mình.
This replica wasbuilt by Jim Reinders in 1987 in honor of his late father.Nhưng khi mong muốn có thời gian tưởng nhớ cha mình trong riêng tư, Jones nói anh nhận ra với một phim mới đắt đỏ cần hỗ trợ quảng bá, dù muốn hay không anh vẫn phải ra ngoài.
But while he might wish for more time to mourn his father in private, Mr. Jones said he recognized that with a costly new movie needing promotional support, he had to put himself out there, however tentatively.Chưa bao giờ nghĩ họ sẽ nhớ cha mình.
Never thought they would miss their daddy.Để diễn cảnh nhân vật nhớ cha mình một cách thuyết phục, anh nói anh đặt ảnh của Ryu trong nhà và giả như Ryu là người cha thất lạc đã lâu của anh trong quá trình diễn tập lời thoại.
In order to convincingly play a character that misses his father, he said he put up a picture of Ryu in his home and pretended Ryu was his long-lost father while he rehearsed lines.Vì vậy, lời khuyên quan trọng nhất màhai chị muốn gửi đến các em đó là hãy nhớ cha mình là ai".
So here is our most important piece of advice: Remember who your dad really is.".Khi ông Annibale qua đời, các con traiông là Bonaventura và Giuseppe quyết định giữ cái tên“ Ditta Annibale Gammarelli” để tưởng nhớ cha mình, một cái tên nổi tiếng trong hàng giáo sỹ khắp nước Ý lẫn thế giới.
When Annibale died, his sons Bonaventura andGiuseppe decided to keep the name“Ditta Annibale Gammarelli” as a homage to their father- a name that has since become known to clergy throughout Italy and the world.Năm 2009, Conceição Lima đến Póvoa de Varzim( Bồ Đào Nha) và thăm Colégio de Amorim, nơi bà chia sẻ với các sinh viên những câu chuyện về thời thơ ấuvà những ký ức về những thành viên gia đình ảnh hưởng đến bà nhiều nhất. bà nhớ cha mình và thú nhận rằng ông là người dạy bà sức mạnh của ngôn từ.
In 2009, Conceição Lima traveled to Póvoa de Varzim(Portugal) and visited the Colégio de Amorim where she shared with students stories of her childhood andmemories of family members who influenced her the most. She remembered her father and confessed that he was the one who taught her the power of words.MacCracken đã tranh thủ khi nhận được sự quan tâm của Helen Miller Gould Shepard,người mà mong muốn được tưởng nhớ cha mình, Jay Gould trở thành mạnh thường quân cung cấp tiền cho việc xây dựng thư viện tưởng niệm Gould và ký túc xá( Hội trường Gould).
MacCracken enlisted the interest of Helen Miller Gould Shepard, who, in memory of her father, Jay Gould, had already provided funds for the erection of the Gould Memorial Library and a dormitory(Gould Hall).Giô- na- than đã không ngần ngại chia sẻ với bạn của mình tất cả những gì ông có( 1 Sm 18, 4), vàtrong những lúc khó khăn ông đã nhắc nhớ cha mình, Sa- un, về những điều tốt lành mà Đa- vit đã làm( 1 Sm 19, 4).
Jonathan did not hesitate to share with his friend all his possessions(cf. 1 Sam 18:4),and in trying moments he reminded his father, Saul, of all the good David had done(cf. 1 Sam 19:4).Tại sao ông ấy lại khiến mình nhớ về cha mình?
Why did he have to think of his father?Tôi luôn nhớ đến cha mình mỗi ngày”, Tanaka.
I pay tribute to my father every day,” says Tanaka.Mỗi khi con nhìn vào hiệp sĩ này, ta muốn con nhớ về cha mình.
Whenever you look at this knight, I want you to remember your father.Vì vậy tôi chẳng nhớ gì về cha mình.
Yet I remember nothing about my father.Tôi luôn nhớ đến cha mình mỗi ngày”, Tanaka, năm nay 46 tuổi, chia sẻ trong một bổi phỏng vấn.
I pay tribute to my father every day," Tanaka, 46, says in an interview.Ông ta khiến em nhớ đến cha mình.”.
He reminds me of his dad.”.Ông ta khiến em nhớ đến cha mình.”.
It reminds me of your father.”.Cha mình đã nhớ cha cậu thu xếp mọi chuyện.
He remembered his father had arranged everything.Và những di ảnh đó luôn làm tôi nhớ về cha mình.
This photograph always reminds me of my father.Tại sao ông ấy lại khiến mình nhớ về cha mình?
Why did he remind me of my Dad?Con phải đi học thôi"- Sreypov nhớ lại lời cha mình nói.
You need to get an education," Sreypov recalls her father saying.Ngươi có nhớ sinh nhật của cha mình không?
Do you remember your father's birthday?Ngươi có nhớ sinh nhật của cha mình không?
Do you know your father's birthday?Anh có nhớ chút gì về cha mình không?”.
Did you find anything about her father?”.Cậu bé đang khóc vì nhớ cha& mẹ của mình..
Ben started to cry remembering his mom and dad.Đó là cách để người ta nhớ đến quá khứ, nhớ đến ông cha mình.
That is how to understand the past, my son.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 498, Thời gian: 0.0261 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
nhớ cha mình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nhớ cha mình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
nhớđộng từremembermissnhớdanh từmindmemoryrecallchadanh từchafatherdaddaddyparentmìnhđại từihisyourwemyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Nhớ Cha Sang Tiếng Anh
-
EM NHỚ BỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Con Nhớ Cha Dịch
-
NHỚ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Con Nhớ Bố Tiếng Anh Là Gì
-
Con Nhớ Mẹ Trong Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về GIA ĐÌNH Theo CHỦ ĐỀ Mới Nhất 2022
-
Nhớ Tiếng Anh Là Gì? Và Các Phương Pháp Ghi Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh
-
7 Mẹo Ghi Nhớ Từ Vựng Tiếng Anh Nhanh Hơn - Pasal
-
Mẫu Câu Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Anh đơn Giản Cho Bé - Monkey
-
47 Cách Dạy Con Tiếng Anh Tại Nhà Nhàn Tênh Kích Thích đam Mê
-
Tài Sản Quý Nhất Của Cha Mẹ Chính Là Chúng Ta - Prudential
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày