Nhổ Neo - Wiktionary Tiếng Việt

nhổ neo
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Định nghĩa
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲo̰˧˩˧ nɛw˧˧ɲo˧˩˨ nɛw˧˥ɲo˨˩˦ nɛw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲo˧˩ nɛw˧˥ɲo̰ʔ˧˩ nɛw˧˥˧

Định nghĩa

nhổ neo

  1. Kéo neo lên để thuyền hay tàu rời bến. Ngr. Đi nơi khác. Chơi ở đây nốt hôm nay, ngày mai sẽ nhổ neo.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhổ neo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nhổ_neo&oldid=1325726”

Từ khóa » Nhổ Neo Hay Nhổ Neo