Nhớ Nhung Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. nhớ nhung
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

nhớ nhung tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nhớ nhung trong tiếng Trung và cách phát âm nhớ nhung tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nhớ nhung tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm nhớ nhung tiếng Trung nhớ nhung (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm nhớ nhung tiếng Trung 惦记; 惦念; 挂记 《(对人或事物)心 (phát âm có thể chưa chuẩn)
惦记; 惦念; 挂记 《(对人或事物)心里老想着, 放不下心。》mẹ luôn nhớ nhung đứa con gái đang công tá ở xa. 母亲十分惦念在外地工作的女儿。 顾恋 《顾念; 留恋。》挂怀; 系念 《挂念; 挂心。》怀春 《指少女爱慕异性。》nhớ nhung bạn phương xa. 怀念远方的友人。cô ấy nhớ nhung những đứa trẻ nghèo khổ kia. 她怀念那些贫苦的孩子们。 怀恋; 怀想 《怀念。》怀念 《思念。》渴念 《渴想。》悢悢 《眷念。》念 《想念。》nhớ nhung; hoài niệm. 怀念。方记挂 《惦念; 挂念。》书眷念 《想念。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ nhớ nhung hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • dây câu tiếng Trung là gì?
  • bấc vò tiếng Trung là gì?
  • cân cốt tiếng Trung là gì?
  • mắt cận thị tiếng Trung là gì?
  • cốt trục lớn tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhớ nhung trong tiếng Trung

惦记; 惦念; 挂记 《(对人或事物)心里老想着, 放不下心。》mẹ luôn nhớ nhung đứa con gái đang công tá ở xa. 母亲十分惦念在外地工作的女儿。 顾恋 《顾念; 留恋。》挂怀; 系念 《挂念; 挂心。》怀春 《指少女爱慕异性。》nhớ nhung bạn phương xa. 怀念远方的友人。cô ấy nhớ nhung những đứa trẻ nghèo khổ kia. 她怀念那些贫苦的孩子们。 怀恋; 怀想 《怀念。》怀念 《思念。》渴念 《渴想。》悢悢 《眷念。》念 《想念。》nhớ nhung; hoài niệm. 怀念。方记挂 《惦念; 挂念。》书眷念 《想念。》

Đây là cách dùng nhớ nhung tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhớ nhung tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 惦记; 惦念; 挂记 《(对人或事物)心里老想着, 放不下心。》mẹ luôn nhớ nhung đứa con gái đang công tá ở xa. 母亲十分惦念在外地工作的女儿。 顾恋 《顾念; 留恋。》挂怀; 系念 《挂念; 挂心。》怀春 《指少女爱慕异性。》nhớ nhung bạn phương xa. 怀念远方的友人。cô ấy nhớ nhung những đứa trẻ nghèo khổ kia. 她怀念那些贫苦的孩子们。 怀恋; 怀想 《怀念。》怀念 《思念。》渴念 《渴想。》悢悢 《眷念。》念 《想念。》nhớ nhung; hoài niệm. 怀念。方记挂 《惦念; 挂念。》书眷念 《想念。》

Từ điển Việt Trung

  • bị phơi bày tiếng Trung là gì?
  • không nói hai lời tiếng Trung là gì?
  • mang thai tiếng Trung là gì?
  • khí độ tiếng Trung là gì?
  • phanh xe tiếng Trung là gì?
  • kỷ péc mi tiếng Trung là gì?
  • xa đề tiếng Trung là gì?
  • suy tim tim suy kiệt tâm lực suy kiệt tiếng Trung là gì?
  • nhận ra tiếng Trung là gì?
  • nhập sổ tiếng Trung là gì?
  • thẻ tín dụng tiếng Trung là gì?
  • cây cột tiếng Trung là gì?
  • thu mua tiếng Trung là gì?
  • lễ ăn bánh thánh tiếng Trung là gì?
  • Đồng Dụ tiếng Trung là gì?
  • ca trưởng tiếng Trung là gì?
  • cu ngói tiếng Trung là gì?
  • có nhiệt tình tiếng Trung là gì?
  • phạm tội tiếng Trung là gì?
  • món ăn hải sản tiếng Trung là gì?
  • nhiều bệnh tạp bệnh tiếng Trung là gì?
  • đích thực tiếng Trung là gì?
  • diễn trò tiếng Trung là gì?
  • bắp cải tím tiếng Trung là gì?
  • đóng bìa mềm tiếng Trung là gì?
  • khoác tiếng Trung là gì?
  • tị thế tiếng Trung là gì?
  • dầu gội đầu tiếng Trung là gì?
  • cây chân chim tiếng Trung là gì?
  • đề phòng nghiêm ngặt tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Nhớ Tiếng Trung Là Gì